wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

khóc vì sinh học

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Khi nói về cân bằng nội môi, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Nếu nhịn thở thì sẽ làm tăng độ pH máu.

II. Nếu khiêng vật nặng thì sẽ tăng nhịp tim.

III. Nếu giảm nhịp tim thì sẽ góp phần làm giảm huyết áp.

IV. Hoạt động thận góp phần điều chỉnh áp suất thẩm thấu trong máu

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

2.

Lá cây trinh nữ cụp vào khi bị tác động bên ngoài là kiểu

a)

ứng động sinh trưởng.

b)

nhịp sinh học

c)

hướng tiếp xúc

d)

ứng động không sinh trưởng.

3.

Loại hướng động nào sau đây là hướng động âm?

a)

Hướng sáng của rễ.

b)

Hướng trọng lực của rễ.

c)

Hướng nước của rễ.

d)

Hướng sáng của thân.

4.

Trong hệ tuần hoàn của người, cấu trúc nào sau đây thuộc hệ dẫn truyền tim?

a)

bó his

b)

động mạch

c)

mao mạch

d)

tĩnh mạch

5.

Khi nói về hệ tuần hoàn ở thú, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Có 2 loại, đó là hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kín.

II. Máu chảy trong động mạch luôn có áp lực lớn hơn so với máu chảy trong mao mạch.

III. Máu chảy trong động mạch luôn giàu O 2 .

IV. Nhịp tim của voi chậm hơn nhịp tim của chuột

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

6.

Ở loài động vật nào sau đây, hệ tuần hoàn không tham gia vận chuyển O 2 ?

a)

châu chấu

b)

bồ câu

c)

cá chép

d)

rắn

7.

Phổi của loài động vật nào sau đây không có phế nang?

a)

rắn hổ mang

b)

bồ câu

c)

ếch đồng

d)

8.

Loài động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kép?

a)

giun đất

b)

cá chép

c)

chim sẻ

d)

tôm sông

9.

Sự vận động bắt mối của cây gọng vó là kiểu

a)

ứng động không sinh trưởng.

b)

hướng trọng lực

c)

hướng sinh

d)

ứng động sinh trưởng.

10.

Dạng hướng động nào dưới đây chỉ có ở một số loài thực vật?

a)

hướng trọng lực

b)

hướng nước

c)

hướng sáng

d)

hướng tiếp xúc

11.

Khi nói về sự điều hòa lượng đường trong máu, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Hooc môn insulin có tác dụng chuyển hóa glucozơ thành glicôgen.

II. Glucagôn có tác dụng tăng đường huyết bằng cách chuyển hóa glicôgen thành glucôzơ.

III. Khi cơ thể hoạt động thể thao mất nhiều mồ hôi thì áp suất thẩm thấu trong máu tăng.

IV. Nếu không có insulin thì nguy cơ bị bệnh đái tháo đường tăng lên.

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

12.

Ở động vật đơn bào, thức ăn được tiêu hóa bằng hình thức nào sau đây?

a)

Tiêu hóa cơ học

b)

Tiêu hóa ngoại bào.

c)

Tiêu hóa nội bào.

d)

Tiêu hóa ngoại bào và nội bào.

13.

Khi nói về hệ tuần hoàn, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Ở tất cả các loài có hệ tuần hoàn kép, tâm thất đều có 2 ngăn.

II. Ở hệ tuần hoàn hở, máu được lưu thông với áp lực rất thấp.

III. Bệnh nhân bị hở van nhĩ thất thì thường có nhịp tim nhanh hơn so với người bình thường.

IV. Một chu kì tim luôn được bắt đầu từ lúc tâm thất co, sau đó đến tâm nhĩ co và pha giãn chung

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

14.

Khi đặt cây ở cửa sổ, cây thường phát triển hướng ra phía ngoài cửa sổ. Hiện tượng này phản ánh dạng hướng động nào ở thực vật?

a)

Hướng sáng

b)

Hướng trọng lực

c)

Hướng nước

d)

Hướng tiếp xúc

15.

Ở thủy tức, thức ăn được tiêu hoá bằng hình thức nào sau đây?

a)

Tiêu hoá nội bào.

b)

Tiêu hoá ngoại bào.

c)

Tiêu hoá cơ học.

d)

Tiêu hoá ngoại bào và nội bào.

16.

Khi nói về hoạt động của hệ tuần hoàn ở người, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Tim đập nhanh và mạnh làm huyết áp tăng, tim đập chậm và yếu làm huyết áp giảm.

II. Huyết áp cao nhất ở động mạch, thấp nhất ở mao mạch và tăng dần ở tĩnh mạch.

III. Vận tốc máu chậm nhất ở mao mạch.

IV. Trong hệ động mạch, càng xa tim, vận tốc máu càng giảm

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

17.

Thành phần nào sau đây thuộc hệ dẫn truyền tim?

a)

Nút nhĩ thất.

b)

Tĩnh mạch chủ.

c)

Động mạch chủ.

d)

Van tim.

18.

Ở trong hệ dẫn truyền tim, khi bó His nhận được kích thích thì sẽ truyền đến bộ phận nào sau đây?

a)

Nút xoang nhĩ.

b)

Tâm nhĩ.

c)

Nút nhĩ thất.

d)

Mạng Puôckin.

19.

Khi nói về hoạt động của hệ tuần hoàn ở thú, phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Tim co dãn tự động theo chu kì là nhờ hệ dẫn truyền tim.

b)

Loài có khối lượng cơ thể lớn thì có số nhịp tim/phút ít hơn loài có khối lượng cơ thể nhỏ.

c)

Khi tâm nhĩ co, máu được đẩy từ tâm nhĩ xuống tâm thất.

d)

Khi tâm thất trái co, máu từ tâm thất trái được đẩy vào động mạch phổi.

20.

Nhóm động vật nào sau đây có phương thức hô hấp bằng mang?

a)

Cá, ếch, nhái, bò sát.

b)

Giun đất, giun dẹp, chân khớp.

c)

Giun tròn, trùng roi, giáp xác. 

d)

Cá chép, ốc, tôm, cua.

21.

Ở loài động vật nào sau đây, máu rời khỏi tâm thất luôn là máu đỏ thẫm?

a)

rắn

b)

cá chép

c)

ếch

d)

hổ

22.

Loài động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?

a)

cá chép

b)

cá sấu

c)

mèo rừng

d)

châu chấu

23.

Những động vật nào sau đây có dạ dày 4 ngăn?

a)

Trâu, cừu, dê.

b)

Ngựa, thỏ, chuột.

c)

Ngựa, thỏ, chuột, trâu.

d)

Ngựa, thỏ, chuột, cừu, dê.

24.

Ở người bình thường, mỗi chu kì tim kéo dài 0,8 giây. Giả sử mỗi lần tâm thất co bóp đã tống vào động mạch chủ 70ml máu và nồng độ ôxi trong máu động mạch của người này là 21 ml/100 ml máu. Có bao nhiêu ml ôxi được vận chuyển vào động mạch chủ trong một phút?

a)

110250 ml.

b)

7500 ml.

c)

5250 ml.

d)

1102,5 ml.