wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh Học - Ôn Tập Cuối Học Kỳ I

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Menđen chọn các cặp tính trạng tương phản khi thực hiện phép lai vì

a)

A. thuận tiện cho việc lai các cặp bố mẹ với nhau.

b)

B. thuận tiện cho việc theo dõi sự di truyền của từng cặp tính trạng qua các thế hệ.

c)

C. thuận tiện cho việc sử dụng toán thống kê để phân tích số liệu thu được.

d)

D. thuận tiện cho việc chọn các dòng thuần chủng.

2.

Quy luật phân li được Menđen phát hiện trên cơ sở thí nghiệm là gì?

a)

A. Phép lai một cặp tính trạng.

b)

B. Phép lai nhiều cặp tính trạng.

c)

C. Phép lai hai cặp tính trạng.

d)

D. Tạo dòng thuần chủng trước khi đem lai.

3.

Phép lai nào sau đây cho F1 đồng tính?

a)

A. AaBb x AaBb.

b)

B. AABB x AaBB.

c)

C. AaBB x aaBb.

d)

D. aaBB x AAbb.

4.

Tỉ lệ phân li kiểu hình trong phép lai P: AaBb x aabb là:

a)

A. 9 : 3 : 3 : 1

b)

B. 1 : 1 : 1 : 1

c)

C. 1 : 2 : 1 : 2 : 1

d)

D. 3 : 3 : 1 : 1

5.

Thành phần hoá học chủ yếu của NST là

a)

A. Protein và sợi nhiễm sắc.

b)

B. Protein histon và axit nucleic.

c)

C. Protein và ADN.

d)

D. Protein albumin và axit nucleic.

6.

Nội dung quy luật phân li độc lập là gì?

a)

A. Các cặp nhân tố di truyền đã phân li độc lập trong quá trình phát sinh giao tử.

b)

B. Các cặp nhân tố di truyền đã phân li trong quá trình phát sinh giao tử.

c)

C. Hai cặp nhân tố di truyền đã phân li trong quá trình phát sinh giao tử.

d)

D. Hai cặp nhân tố di truyền đã phân li độc lập trong quá trình phát sinh giao tử.

7.

NST kép tồn tại ở những kỳ nào trước và trong quá trình nguyên phân?

a)

A. Kỳ đầu, kỳ giữa, kỳ sau.

b)

B. Kỳ trung gian, kỳ đầu.

c)

C. Kỳ trung gian, kỳ đầu, kỳ giữa.

d)

D. Kỳ trung gian, kỳ đầu, kỳ giữa, kỳ cuối.

8.

Một loài có bộ NST 2n = 42. 1 tế bào trải qua giảm phân. Số NST trong tế bào ở kỳ đầu của giảm phân I là

a)

A. 42

b)

B. 168

c)

C. 84

d)

D. 160

9.

Bộ NST đặc trưng của những loài sinh sản hữu tính qua các thế hệ nhờ

a)

A. Giảm phân và thụ tinh.

b)

B. Nguyên phân và giảm phân.

c)

C. Nguyên phân, giảm phân và thụ tinh.

d)

D. Nguyên phân và thụ tinh.

10.

Tại sao tỉ lệ con trai : con gái xấp xỉ 1 : 1?

a)

A. Tỉ lệ tinh trùng mang NST X bằng Y.

b)

B. Tinh trùng tham gia thụ tinh với xác suất như nhau.

c)

C. Do quá trình tiến hoá của loài.

d)

D. Cả A và B.

11.

Trong phân tử ADN KHÔNG có loại nuclêôtit nào sau đây?

a)

A. Xitôzin.

b)

B. Timin.

c)

C. Uraxin.

d)

D. Ađênin.

12.

Đơn phân cấu tạo nên phân tử ADN là

a)

A. nuclêôtít.

b)

B. glucôzơ.

c)

C. axit amin.

d)

D. axit béo.

13.

Hooc môn insulin ở người có vai trò nào sau đây?

a)

A. Xúc tác các phản ứng sinh hóa trong cơ thể.

b)

B. Điều hòa hàm lượng đường trong máu.

c)

C. Điều hòa sức lớn của cơ thể.

d)

D. Cấu trúc nên nhiễm sắc thể.

14.

Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng về mối quan hệ giữa gen và tính trạng?

a)

A. Gen → mARN → Prôtêin → Tính trạng.

b)

B. mARN → Gen → Prôtêin → Tính trạng.

c)

C. Prôtêin → Gen → mARN → Tính trạng.

d)

D. Gen → Prôtêin → mARN → Tính trạng.

15.

Trong quá trình tổng hợp chuỗi axit amin (chuỗi pôlipeptit), uraxin trên phân tử mARN liên kết với loại nuclêôtit nào trên phân tử tARN?

a)

A. Guanin.

b)

B. Uraxin.

c)

C. Timin.

d)

D. Ađênin.

16.

Mức phản ứng của cơ thể do yếu tố nào sau đây quy định?

a)

A. Kiểu gen của cơ thể.

b)

B. Điều kiện môi trường.

c)

C. Thời kì sinh trưởng.

d)

D. Thời kì phát triển.

17.

Ở sinh vật lưỡng bội, cơ thể mang bộ NST nào sau đây được gọi là thể dị bội?

a)

A. 5n.

b)

B. 4n.

c)

C. 2n - 2.

d)

D. 3n.

18.

Cà độc dược có bộ nhiễm sắc thể 2n=24. Cây cà độc dược tam bội có bộ NST gồm bao nhiêu NST?

a)

A. 36

b)

B. 48

c)

C. 96

d)

D. 12

19.

Một gen dài 4080Å, số lượng vòng xoắn của gen đó là

a)

A. 120 vòng

b)

B. 240 vòng

c)

C. 204 vòng

d)

D. 408 vòng

20.

Câu 20: Một gen có 3000 nucleotit, chiều dài của gen đó là

a)

A. 1500 Å.    

b)

B. 3000 Å.    

c)

C. 5100 Å

d)

         D. 10200 Å