wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Vật liệu là gì?

a)

1. Là những vật rắn mà con người sử dụng để chế tạo ra dụng cụ, máy móc, thiết bị, xây dựng... với ý đồ kỹ thuật và nghệ thuật

b)

2. Là vật liệu được sử dụng để chế tạo ra các công cụ

c)

3. Là vật được con người sử dụng để chế tạo ra các đồ chơi, máy móc

d)

4. Tất cả các ý trên

2.

Theo cấu trúc - tính chất đặc trưng, vật liệu được chia thành mấy nhóm?

a)

1. Hai nhóm (kim loại, phi kim)

b)

2. Ba nhóm (kim loại, phi kim, vô cơ)

c)

3. Bốn nhóm (kim loại, vô cơ, hữu cơ, compozit)

d)

4. Năm nhóm (kim loại, vô cơ, hữu cơ, compozit, phi kim)

3.

Câu 2: Căn cứ vào đâu để phân loại kim loại đen?

a)

A. Tỉ lệ cacbon

b)

A. Tỉ lệ sắt

c)

C. Cả A và B

d)

D. Đáp án khác

4.

Câu 6: sản phẩm nào sau đây làm bằng chất dẻo nhiệt rắn ?

a)

A. Áo mưa

b)

B. Vỏ Tivi

c)

C. Dép nhựa

d)

D. Chai nhựa

5.

Câu 7: Ý kiến nào sau đây là sai?

a)

A. Thép cứng hơn nhôm

b)

B. Nhôm dẫn điện tốt hơn thép

c)

C. Đồng ít bị oxi hóa hơn thép

d)

D. Thép dễ gia công hơn chất dẻo

6.

Câu 6: sản phẩm nào sau đây làm bằng chất dẻo nhiệt rắn ?

a)

A. Áo mưa

b)

B. Vỏ Tivi

c)

C. Dép nhựa

d)

D. Chai nhựa

7.

Tính cơ học của vật liệu bao gồm:

a)

Độ bền, độ cứng, độ dẻo, độ dai và va đập

b)

Tính nóng chảy, tính giản nở, tính dẫn điện, dẫn nhiệt

c)

Tính chịu ăn mòn, chịu axít, chịu nhiệt

d)

Tính đúc, tính rèn, tính hàn, tính cắt gọt

8.

Tính chất công nghệ của vật liệu bao gồm

a)

Độ bền, độ cứng, độ dẻo, độ dai và va đập

b)

Tính nóng chảy, tính giản nở, tính dẫn điện, dẫn nhiệt

c)

Tính chịu ăn mòn, chịu axít, chịu nhiệt

d)

Tính đúc, tính rèn, tính hàn, tính cắt gọt

9.

Thép là

a)

Kim loại đen

b)

Kim loại màu

c)

Phi kim

10.

Trong các mối ghép sau, mối ghép nào là mối ghép không tháo được

a)

Mối ghép hàn

b)

Mối ghép chốt

c)

Mối ghép đinh tán

d)

Mối ghép bu lông

11.

Đặc điểm của mối ghép không tháo được

a)

muốn tháo rời mối ghép, ta buộc phải phá hủy một phần của mối ghép

b)

các chi tiết được tháo rời ra còn nguyên vẹn như lúc chưa ghép

c)

cả 2 đáp án đều sai

d)

cả 2 đáp án đều đúng

12.

Để ghép các chi tiết có chiều dày nhỏ và cần tháo lắp, ta dùng mối ghép

a)

mối ghép bu lông

b)

mối ghép đinh vít

c)

mối ghép hàn

d)

mối ghép đinh tán

13.

Mối ghép động (Khớp động) gồm những loại nào?

a)

Mối ghép tháo được, mối ghép không tháo được

b)

Mối ghép bằng vít, ren, then, chốt

c)

Khớp tịnh tiến, khớp quay, khớp cầu

d)

Mối ghép bằng đinh tán, bằng hàn

14.

Đâu là đặc điểm của khớp tịnh tiến?

a)

Mỗi chi tiết quay quanh một trục cố định so với chi tiết kia

b)

Mọi điểm trên vật có chuyển động giống hệt nhau

c)

Mặt tiếp xúc thường là mặt trụ tròn

d)

Hai chi tiết trượt trên nhau tạo ra ma sát lớn làm giảm chuyển động

15.

Đâu là ứng dụng của khớp tịnh tiến?

a)

Dùng trong cơ cấu biến chuyển động tịnh tiến thành chuyển động quay

b)

Dùng trong cơ cấu biến chuyển động quay thành chuyển động lắc

c)

Dùng trong cơ cấu biến chuyển động lắc thành chuyển động quay

d)

Dùng trong cơ cấu biến chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến

16.

Cần ăng ten, giá gương xe máy được gọi là khớp gì?

a)

Khớp tịnh tiến

b)

Khớp quay

c)

Khớp cầu

d)

Khớp vít

17.

Đâu là ví dụ về khớp tịnh tiến?

a)

Ngăn kéo bàn, bản lề cửa

b)

Bơm kim tiêm, ngăn kéo bàn

c)

Bản lề cửa, ổ trục quạt điện

d)

Bơm kim tiêm, ổ trục quạt điện

18.

Cần làm gì để giảm ma sát ở khớp tịnh tiến?

a)

Sử dụng vật liệu không chịu mài mòn

b)

Bề mặt chi tiết được làm thô ráp

c)

Bôi trơn chi tiết bằng dầu, mỡ...

d)

Dùng vòng bi thay cho bạc lót

19.

Mối ghép pit-tông - xi lanh trong động cơ xe thuộc cơ cấu nào?

a)

Cơ cấu biến chuyển động tịnh tiến thành chuyển động quay

b)

Cơ cấu biến chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến

20.

Trong các dụng cụ sau, đâu là dụng cụ gia công:

a)

Mỏ lết

b)

Búa

c)

Kìm

d)

Ke vuông

21.

Trong các dụng cụ sau, dụng cụ nào không phải là dụng cụ gia công?

a)

Cưa

b)

Đục

c)

Tua vít

d)

Dũa

22.

Dụng cụ nào tạo độ nhẵn, bóng trên bề mặt vật liệu?

a)

Đục

b)

Dũa

c)

Cưa

d)

Búa

23.

Cấu tạo của Ê tô gồm những thành phần nào?

a)

Má động

b)

Má tĩnh

c)

Tay quay

d)

Tất cả các đáp án

24.

Dụng cụ nào thường sử dụng với cờ lê?

a)

Tua vít

b)

Kìm

c)

Mỏ lết

d)

Ê tô

25.

Đây là dụng cụ gì?

a)

Tua vít

b)

Đục

c)

Dũa

d)

Ê tô

26.

Muốn cắt 1 thanh sắt chúng ta dùng các dụng cụ nào sau đây?

a)

Kìm và cưa

b)

Mỏ lết và đục

c)

Kìm và đục

d)

Ê tô và cưa