Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trạng nguyên lớp 2 đề 1

Total questions: 22

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Trong khổ thơ 3 của bài thơ "Ngày hôm qua đâu rồi" thì ngày hôm qua ở lại trên hạt gì?

a)

hạt nhãn

b)

hạt bưởi

c)

hạt cốm

d)

hạt lúa

2.

Trong các từ sau, từ nào không chỉ đồ dùng học tập của học sinh?

a)

búa

b)

sách

c)

vở

d)

bút

3.

Trong khổ thơ 2 của bài thơ "Ngày hôm qua đâu rồi" thì ngày hôm qua ở lại trên cái gì?

a)

cành bưởi trong vườn

b)

cành tre trong vườn

c)

cành táo trong vườn

d)

cành hoa trong vườn

4.

Trong bài tập đọc "Có công mài sắt, có ngày nên kim", ai là người đang mài thỏi sắt?

a)

bà cụ

b)

cậu bé

c)

thầy giáo

d)

cô giáo

5.

Trong các từ sau, từ nào không chỉ hoạt động của học sinh?

a)

tập viết

b)

tập tô

c)

sửa máy

d)

nghe giảng

6.

Trong các từ sau, từ nào chỉ hoạt động của học sinh?

a)

đi cấy

b)

đọc bài

c)

bán hàng

d)

chạy xe

7.

Trong các từ sau, từ nào không chỉ tính nết của học sinh?

a)

chăm chỉ

b)

cần cù

c)

tập thể hình

d)

hăng hái

8.

Từ nào trong các từ sau không đúng chính tả?

a)

quyển nịch

b)

quyển lịch

c)

quyển sách

d)

quyển vở

9.

Trong các từ sau, từ nào không chỉ đồ dùng học tập của học sinh?

a)

thước kẻ

b)

cái cày

c)

bút chì

d)

cục tẩy

10.

Từ nào trong các từ sau không đúng chính tả?

a)

ngày tháng

b)

cái thang

c)

hòn than

d)

hòn thang

11.

Ng các từ sau, từ nào không chỉ đồ dùng học tập của học sinh?

a)

thước kẻ

b)

cái cày

c)

bút chì

d)

cục tẩy

12.

Từ nào trong các từ sau không đúng chính tả?

a)

ngày tháng

b)

cái thang

c)

hòn than

d)

hòn thang

13.

Điền vào chỗ trống: "Mọi người cần đổ (a)   ác đúng nơi quy định."

14.

Điền vần "ai" hoặc "ay": "Một năm có mười h (a)   tháng."

15.

Điền vào chỗ trống: "Bà em bị ốm nên cần (a)   ỉ ngơi

16.

Điền vào chỗ trống: "Sau trận bão, cây cối đổ (a)   iêng ngả."

17.

Điền vào chỗ trống: "Vở là đồ dùng (a)   ọc tập của em."

18.

Điền vào chỗ trống: "cô t (a)   ên"

19.

Điền vào chỗ trống: "giây, phút, ngày, (a)   áng, năm"

20.

Điền vào chỗ trống: "Em thi đỗ vào (a)   ớp năng khiếu."

21.

Điền vào chỗ trống: "Ngày mùng một là (a)   ày đầu tiên của một tháng."

22.

Điền vào chỗ trống: "Vân Anh là học (a)   lớp 2A."