Font size
WorksheetsTừ vựng tiếng Hàn
Total questions: 20
Worksheet time: 4mins
Đâu là thứ mà những con người chuyên giờ cao su cần đến?
시계
딸기
오이
우유
Đất nước nào đây quý zị?
한국
일본
베트남
말레이시아
Đâu là phát âm đúng của từ "여덟"?
여덥
여떱
여떨
여덜
Câu nào dưới đây viết đúng
저를 흐엉입니다
저는 흐엉입니까
저는 흐엉입나다
안녕히 가세요 NGhĩa là?
Xin tạm biệt (đi về bình an)
Xin tạm biệt (ở lại bình an)
Xin chào
Rất vui được gặp
Đâu là danh từ chỉ nghề nghiệp?
고기
지감
꽃
학생
Quốc gia có dân số đông nhất thế giới?
필리핀
중국
한국
독일
Nước nào đang oánh nhau với Ukraina?
러시아
영국
프랑스
인도네시아
Muốn chuyển giới thì qua đâu?
영국
태국
베트남
호주
Từ nào chỉ nghề nghiệp
생선
빵
닭
선생
관광 가이드 nghĩa là gì?
Nhân viên ngân hàng
giáo viên
hướng dẫn viên du lịch
nhân viên văn
Nghề nghiệp của cô gái trong hình là?
주부
의사
은행원
회사원
Đoán xem anh trai trong hình làm nghề gì?
약사
공무원
운전기사
선생님
Câu nào có nghĩa "tôi là người Việt Nam"
뚜안입니다
회사원입니다
베트남 사람입니다
한국 사람입니다
Crush hỏi tên là gì thì phải trả lời như thế nào?
제 이름은 히엔입니다
베트남 사람입니다
학생입니다
반갑습니다
Cách viết nào sai tè le?
저는 타잉입니다
처음 뵙겠습니다
제 이름은 히엔입니다
남 씨은 학생입니다
Cô hỏi 베트남 사람입니까? thì phải trả lời sao?
네, 베트남 사람입니다
네, 학생입니다
네, 반갑습니다
네, 알겠습니다
Tùng muốn giới thiệu Uyên với Vinh thì nói thế nào?
이 사람은 완입니다
제 이름은 완입니다
완입니다
저는 완입니다
Viết tên tiếng Hàn của bạn vào đây nào

Học bài chưa các trò?
Chưa
rồi
học sương sương
cũng là chưa nhưng có màu hồng
