wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTTX lần 1 HK2 lớp 8

Total questions: 20

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Trong Pascal, câu lệnh điều kiện nào sau đây được viết đúng?

a)

if a := 1 then a := a + 1;

b)

if a > b else write(a);

c)

if (a mod 2) = 0 then write('a');

d)

if x = y; then writeln(y);

2.

Câu lệnh điều kiện dạng đầy đủ là:

a)

If < Điều kiện> then < Câu lệnh 1 >; Else < Câu lệnh 2 >;

b)

If < Điều kiện> then < Câu lệnh >;

c)

If < Điều kiện> then < Câu lệnh 1 >, < Câu lệnh 2 >;

d)

If < Điều kiện > then < Câu lệnh 1 > Else < Câu lệnh 2 >;

3.

Hãy cho biết giá trị của biến X bằng bao nhiêu sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:

x := 5;

if (45 mod 3) = 0 then X:=X+2;

Kết quả là:

(a)  

4.

Ta có 2 lệnh sau:

x:= 8;

if x>5 then x:= x +1;

Giá trị của x là bao nhiêu:

(a)  

5.

Các câu lệnh Pascal nào sau đây viết đúng?

a)

If x:= 5 then a = b;

b)

If x > 4 then a:= b;

c)

If x > 4 then a:=b; m:=n;

d)

If x > 4 then a:=b else m:=n;

6.

Chọn câu lệnh Pascal hợp lệ trong các câu sau:

a)

If x := a + b then x : = x + 1;

b)

If a > b then max := a;

c)

If a > b then max := a; else max := b;

d)

If 5 = 6 then x := 100;

7.

Cấu trúc rẽ nhánh có mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

8.

Hoạt động nào sau đây lặp với số lần lặp biết trước?

a)

A. Giặt tới khi sạch

b)

   B. Học bài cho tới khi thuộc bài

c)

C. Gọi điện tới khi có người nghe máy

d)

D. Ngày đánh răng 2 lần

9.

Chọn cú pháp câu lệnh lặp là:

a)

A. for < biến đếm > : = < giá trị đầu > to < giá trị cuối > do < câu lệnh >;

b)

B. for < biến đếm > := < giá trị cuối > to < giá trị đầu > do < câu lệnh >;

c)

C. for < biến đếm > = < giá trị đầu > to < giá trị cuối >; do < câu lệnh >;

d)

D. for < biến đếm > = < giá trị đầu > to < giá trị cuối > do < câu lệnh >;

10.

Câu lệnh For..to..do kết thúc :

a)

A. Khi biến đếm nhỏ hơn giá trị cuối         

b)

B. Khi biến đếm lớn hơn giá trị cuối

c)

C. Khi biến đếm nhỏ hơn giá trị đầu

d)

D. Khi biến đếm lớn hơn giá trị đầu

11.

Cho các câu lệnh sau hãy chỉ ra câu lệnh đúng :

a)

A. for i:=1 to 10; do x:=x+1;

b)

   B. for i:=1 to 10 do x:=x+1;

c)

C. for i:=10 to 1 do x:=x+1;   

d)

D. for i =10 to 1 do x:=x+1;

12.

Với ngôn ngữ lập trình Passcal câu lệnh lặp for i:=1 to 10 do x:=x+1; thì biến đếm i phải được khai báo là kiểu dữ liệu nào?

a)

   A. Integer

b)

B. Real

c)

C. String

d)

D. Tất cả các kiểu trên đều được

13.

Đoạn chương trình sau giải bài toán nào?

For i:=1 to M do

          If (i mod 3 = 0) and (i mod 5 = 0) then

             t := t + i;

a)

  A. Tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến M

b)

   B. Tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến M

c)

C. Tổng các số chia hết cho 3 trong phạm vi từ 1 đến M

d)

D. Tổng các số chia hết cho 5 trong phạm vi từ 1 đến M

14.

   Trong lệnh lặp For – do:

a)

   A. Giá trị đầu phải nhỏ hơn giá trị cuối

b)

B. Giá trị đầu phải nhỏ hơn hoặc bằng giá trị cuối

c)

   C. Giá trị đầu phải lớn hơn giá trị cuối

d)

D. Giá trị đầu phải bằng giá trị cuối

15.

Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:

   S:=10;

   For i:=1 to 4 do S:=S+i;

   Giá trị của biến S bằng bao nhiêu?

a)

   A. 20      

b)

   B. 14       

c)

C. 10

d)

D. 0

16.

Kiểu dữ liệu của biến đếm trong lệnh lặp For – do:

a)

A. Cùng kiểu với giá trị đầu và giá trị cuối

b)

B. Chỉ cần khác kiểu với giá trị đầu

c)

C. Cùng kiểu với các biến trong câu lệnh

d)

   D. Không cần phải xác định kiểu dữ liệu

17.

Khi thực hiện câu lệnh lặp, giá trị của biến đếm sẽ thay đổi như thế nào?

a)

-1;

b)

+1;

c)

+2

d)

-2

18.

Trong câu lệnh lặp, biến đếm sẽ được khai báo theo kiểu dữ liệu nào?

a)

Kiểu xâu kí tự

b)

số thực

c)

Integer

d)

Real

19.

Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau, giá trị của biến k là:

for k:=2 to 15 do writeln('k');

(a)  

20.

Câu lệnh sau từ khóa do được thực hiện bao nhiêu lần sau khi thực hiện câu lệnh sau:

for i:= 5 to 10 do writeln('A');

(a)