wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa hk1

Total questions: 55

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

 Chất nào sau đây là chất điện li yếu? 

a)

A. HCl.

b)

B. HF.

c)

C. KCl.

d)

D. NH4NO3.

2.

Chất nào sau đây không phải là chất điện li?

a)

A. HCl.

b)

B. NaOH..

c)

C. Cu(NO3)2.

d)

D. C6H6

3.

Chất nào sau đây khi hòa tan vào nước không bị điện li?

a)

A.CuSO4.

b)

B. C2H4.

c)

C. BaCl2.

d)

D. HBr.

4.

 Cho các chất: NaCl, C2H4, CH3COOH, Ba(OH)2, KNO3. Số chất điện li là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

5.

Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

a)

A. H2S.

b)

B. CH3COOH.

c)

C. (NH4)2SO4.

d)

D. Mg(OH)2.

6.

Câu 6: Dung dịch Al2(SO4)3 (bỏ qua sự điện li của nước) có chứa các ion

a)

A. Al3+

b)

B. SO42-, Al2+. -

c)

C. Al3+, SO42-.

d)

D. Al2(SO4)3, Al3+, SO42

7.

 Câu 7: Chất nào sau đây có tính bazơ?

a)

A. NH3

b)

B. H2SO4.

c)

C. KCl. .

d)

D. NH4Cl

8.

Muối nào sau đây là muối trung hòa?

a)

A. NH4Cl 4.

b)

B. NaHSO3.

c)

C. Na2HPO4.

d)

D. NH4H2PO4

9.

Chất nào sau đây là muối axit?

a)

A. Na2CO3.

b)

B. KHCO3

c)

C. CuSO4

d)

D. NaNO3

10.

Dung dịch nào sau đây có pH > 7?

a)

A. HNO3

b)

. B. CaOH)2.

c)

C. HCl.

d)

KCl.

11.

Dung dịch X có [H+] = 10-2M. Giá trị pH của dung dịch X là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

 Dung dịch NaOH 0,01M có 

a)

A. pH =1.

b)

B. pH = 12.

c)

C. pH = 2.

d)

D. pH = 0,01.

13.

Dung dịch H2SO4 0,01M có 

a)

A. pH = 2.

b)

B. pH = 4.

c)

C. [H+] = 0,01M.

d)

D. pH < 2

14.

Một dung dịch có [OH-] = 2,5.10-5. Môi trường của dung dịch này là 

a)

A. axit.

b)

B. trung tính.

c)

C. bazơ.

d)

D. không xác định được

15.

Dung dịch nào sau đây có pH nhỏ nhất? 

a)

A. NaOH.

b)

B. Ba(OH)2.

c)

C. H2O.

d)

D. HBr

16.

Dung dịch NaOH có pH = 12. Nồng độ mol của dung dịch NaOH đó là 

a)

A. 0,1M.

b)

B. 0,01M.

c)

C. 0,2M.

d)

D. 0,02M.

17.

Dung dịch KOH 0,0001M có pH bằng 

a)

A. 3.

b)

B. 10.

c)

C. 4.

d)

D.11.

18.

Dung dịch X có [H+] = 10-2M. Giá trị pH của dung dịch X là 

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

19.

 Cho 2 dung dịch loãng: HCl và HF có cùng nồng độ, điều khẳng định nào sau đây sai?

a)

A. Giá trị pH của 2 dung dịch luôn nhỏ hơn 7. 

b)

B. [Cl-] = [F-]. 

c)

C. Trong dung dịch HCl thì: [H+] = [Cl-]. 

d)

D. Giá trị pH của dung dịch HCl nhỏ hơn giá trị pH của dung dịch HF.

20.

Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá  nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng? 

a)

A. [H+] = 0,10M.

b)

B. [H+] =[CH3COO-]. 

c)

C. [H+] < [CH3COO-].

d)

D. [H+] > 0.10M.

21.

Câu 20: Phản ứng hóa học nào sau đây có phương trình ion rút gọn: S2- + 2H+ → H2S?

a)

A. H2 + S → H2S(k)

b)

B. BaS + H2SO4 (loãng) → H2S(k) +BaSO4.

c)

C. FeS(r) + 2HCl → H2S + FeCl2

d)

D. Na2S + 2HCl → H2S + 2NaCl.

22.

Phương trình ion thu gọn của phản ứng giữa CaCO3 với dung dịch HCl là

a)

A. Ca2+ + 2Cl- → CaCl2

b)

B. 2H+ + 2Cl- → 2HCl↑ 

c)

C. CaCO3(r) + 2H+ → Ca2+ + CO2↑ + H2O

d)

D. 2H+ + CO32- → CO2 + H2O.

23.

 Phương trình ion thu gọn của phản ứng giữa NH4Cl với dung dịch KOH là

a)

A. NH4Cl + OH- → Cl- + NH3↑ + H2O

b)

B. K+ + Cl- → KCl 

c)

C. NH4+ + OH- → NH3↑ + H2O

d)

D. H+ + OH- → H2O

24.

Trong phòng thí nghiệm, khí CO, CO2 được điều chế từ các chất có chứa cacbon tương ứng  là 

a)

A. CO2, CaCO3 ..

b)

B. CH4, Na2CO3.

c)

C. HCOOH, CH3OH.

d)

D. HCOOH, CaCO3

25.

 Dãy các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch là 

a)

A. K+, NO3–, Cl–, Ba2+

b)

.B. Ag+, Cl–, Na+, NO3–. 

c)

C. K+, Mg2+, OH–, NO3–.

d)

D. Na+, K+, OH–, H+.

26.

Hòa tan 4,9 gam H2SO4 vào nước để được 1 lit dung dịch. Giá trị pH của dung dịch axit này  là 

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

27.

Cặp ion nào sau đây không xảy ra phản ứng? 

a)

A. Clvà Ag+.

b)

B. Ca2+ và CO32-.

c)

C. Ba2+ và NO3-.

d)

D. Fe2+ và OH-.

28.

Cặp ion nào sau đây phản ứng được với nhau? 

a)

A. SO42-và Cu2+.

b)

B. NH4+và CO32-. .

c)

C. Ba2+ và NO3-.

d)

D. Fe2+ và OH-

29.

Dãy các ion nào sau đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch? 

a)

A. Cu2+; Na+; OH-; NO3-.

b)

B. NH4+; CO32-; OH-; Al3+. 

c)

C. Fe2+; NH4+; OH-; NO3-.

d)

D. Ca2+; Cl-; Na+; NO3-.

30.

Một mẫu nước cam tại siêu thị có pH = 2,6. Nồng độ mol ion hiđrôxit có trong nước cam đó là  

a)

A. 2,6.10-10.

b)

B. 2,51.10-2.

c)

C. 2,52.10-3

d)

. D. 3,98.10-12.

31.

 Dung dịch X có chứa: a mol Na+, b mol Al3+, c mol Cl và d mol SO42-. Biểu thức nào sau đây  đúng? 

a)

A. a + b = c + d

b)

a + 3b = c + 2d 

c)

C. a + 3b = -(c + 2d)

d)

D. a+ 3b = c + 2d  + 3b + c - 2d = 0

32.

Trong một dung dịch có chứa 0,02 mol Na+, 0,01 mol Zn2+, 0,01 mol Cl và x mol NO3-. Giá  trị của x là  

a)

A. 0,05.

b)

B. 0,04.

c)

C. 0,03.

d)

D. 0,01.

33.

 Nitơ có số oxi hóa cao nhất là  

a)

A. +1;

b)

B. +3.

c)

C. +5.

d)

D. +7

34.

Nitơ là khí 

a)

A. nặng hơn không khí.

b)

B. có mùi khai.  

c)

C. có màu nâu đỏ.

d)

D. rất ít tan trong nước.

35.

N2 phản ứng với O2 tạo thành NO ở 

a)

A. điều kiện thường.

b)

B. nhiệt độ khoảng 3000C.  

c)

C. nhiệt độ khoảng 1000C.

d)

D. nhiệt độ khoảng 10000C.

36.

 Khi có sấm sét trong khí quyển chất được tạo ra là  

a)

A. CO.

b)

B. H2O. .

c)

C. NO.

d)

D. NO2

37.

 Phát biểu nào sau đây không đúng? 

a)

A. Phân tử N2 rất bền.  

b)

B. Nitơ vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử. 

c)

C. Nitơ là chất khí ở điều kiện thường. 

d)

D. Ở nhiệt độ thường, nitơ hoạt động hoá học và tác dụng được với nhiều. chất.

38.

 Nitơ thể hiện tính khử khi phản ứng với 

a)

A. Li.

b)

B. H2.

c)

C. O2.

d)

D. Mg

39.

Câu 8: Amoniac tác dụng được với chất nào sau đây? 

l.

a)

A. Cu.

b)

B. O2.

c)

C. NaOH.

d)

D. NaCl

40.

 Từ phản ứng: 2NH3 + 3Cl2 → 6HCl + N2. Kết luận nào dưới đây đúng

a)

A. NH3 là chất oxi hoá.

b)

B. Cl2 vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa.

c)

C. Cl2 là chất khử.

d)

D. NH3 là chất khử.

41.

 Phát biểu nào dưới đây không đúng? 

a)

D. NH3 là chất khí không màu, không mùi, tan nhiều trong nước.

b)

C. Phản ứng tổng hợp NH3 là một phản ứng thuận nghịch. 

c)

A. Đốt cháy amoniac không có xúc tác thu được N2 và H2O.  

d)

B. Dung dịch amoniac là một bazơ yếu. 

42.

Khi cho NH3 dư tác dụng với Cl2 thu được: 

a)

A. N2, HCl, NH4Cl.

b)

B. HCl, NH4Cl. 

c)

C. NH4Cl, N2.

d)

D. N2, HCl. 

43.

 Khi đun muối amoni với dung dịch kiềm sẽ thấy 

a)

A. thoát ra chất khí không màu không mùi. 

b)

B. thoát ra chất khí làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu đỏ. 

c)

C. thoát ra chất khí màu nâu đỏ. 

d)

D. thoát ra chất khí không màu, có mùi khai xốc. 

44.

Chất dùng để làm khô khí NH3 là 

a)

A. P2O5.

b)

B. H2SO4 đặc.

c)

C. CaO.

d)

D. HCl đặc.

45.

 Axit nitric có công thức hóa học là  

a)

A. HNO2.

b)

B. HNO3.

c)

C. HNO4.

d)

D. NH3.

46.

 HNO3 không tác dụng với chất nào sau đây? 

a)

A. Cu.

b)

B. C.

c)

C. CuO.

d)

D. NaNO3.

47.

Urê có công thức hóa học là 

a)

A. NH4NO3.

b)

B. KNO3.

c)

C. (NH2)2CO.

d)

D. (NH4)2CO3.

48.

Hóa chất dùng để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm là 

a)

D. NaNO3 và H2SO4 đặc. 

b)

C. NH3 và O2.

c)

A. NaNO3 và HCl đặc.

d)

B. NaNO2 và H2SO4 đặc. 

49.

Muối cacbonat nào sau đây tan tốt trong nước? 

a)

A. CaCO3.

b)

B. (NH4)2CO3.

c)

C. MgCO3.

d)

D. BaCO3.

50.

Cacbon có số oxi hóa cao nhất là 

a)

+2

b)

+4

c)

+5

d)

+3

51.

 Cacbon có số oxi hóa -4 trong hợp chất nào sau đây? 

a)

A. CO.

b)

B. CO2

c)

C. CH4.

d)

D. Na2CO3.

52.

Cacbon khử H2O ở nhiệt độ cao thu được sản phẩm nào sau đây? 

a)

A. CO và O2.

b)

B. CO2 và H2

c)

C. CO và H2.

d)

D. O2, CO, H2.

53.

Trong phòng thí nghiệm CO2 được điều chế bằng cách cho CaCO3 tác dụng với dung dịch 

a)

A. H2SO4.

b)

B. H3PO4. .

c)

hcl

d)

khác chăng

54.

Chất nào sau đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước? 

a)

A. HCl.

b)

B. KOH.

c)

C. C6H12O6 (glucozơ).

d)

D. NaCl

55.

 Dung dịch chất nào sau đây có pH > 7? 

a)

A. NaNO3.

b)

B. CH3COOH..

c)

C. Ba(OH)2.

d)

D. K2SO4