wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn vật lý 7

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Nói về tính chất ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng, câu phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Hứng được trên màn và lớn bằng vật

b)

Không hứng được trên màn và bé hơn vật

c)

Không hứng được trên màn và lớn bằng vật

d)

Hứng được trên màn và lớn hơn vật

2.

Mặt phản xạ của gương cầu lõm là:

a)

Mặt trong của chỏm cầu

b)

Mặt ngoài của chỏm cầu

c)

Mặt phẳng như gương phẳng

d)

Các câu đều đúng

3.

Hãy chọn câu đúng trong các câu dưới đây:

a)

Gương cầu lõm luôn luôn cho ảnh ảo

b)

Gương cầu lõm có thể cho ảnh thật hay ảnh ảo. Ảnh ảo của vật qua gương cầu lõm lớn hơn vật

c)

Vì các gương cầu lõm cho ảnh lớn hơn vật nhưng vẫn nhỏ hơn gương cầu lồi

d)

Vì bề rộng vùng nhìn thấy của gương cầu lồi lớn hơn gương cầu lõm có cùng kích thước và gương cầu lồi luôn cho ảnh ảo nhỏ hơn vật

4.

Một người đứng trong vùng có nhật thực toàn phần sẽ:

a)

nhìn thấy một phần Mặt Trời.

b)

nhìn thấy toàn bộ Mặt Trời.

c)

không nhìn thấy Mặt Trời.

d)

nhìn thấy toàn bộ Mặt Trăng

5.

Vật nào dưới đây là vật sáng?

a)

Ngọn nến đang cháy

b)

Vỏ hộp sữa sáng chói dưới mặt trời

c)

Mặt Trăng

d)

Ba phương án trên

6.

Vì sao ta nhìn thấy một vật ?

a)

Vì mở mắt hướng về vật

b)

Vì mắt phát ra tia sáng

c)

Vì vật phát sáng

d)

Vì ánh sáng truyền từ vật vào mắt ta

7.

Những vật nào sau đây là nguồn sáng

a)

Mặt Trời

b)

Đèn pin

c)

Nến

d)

Mặt Trăng

8.

Chiếu một chùm tia tới song song đến gương cầu lõm thì sẽ cho chùm tia phản xạ

a)

Hội tụ.

b)

Phân kỳ.

c)

Song song.

d)

Bất kỳ.

9.

Hai vật nào sau đây là nguồn sáng?

a)

Lửa ngọn đuốc và Mặt trời.

b)

Mặt trời và Trái đất.        

c)

Mặt trăng và Mặt trời.    

d)

Mặt trời và cây nến.

10.

Một tia tới hợp với tia phản xạ một góc 900 thì góc phản xạ bằng

a)

900

b)

00

c)

450

d)

1800

11.

Mắt ta nhìn thấy cái thước là do

a)

Cái thước phát ra ánh sáng.

b)

Mắt ta hướng vào cái thước.

c)

Có ánh sáng truyền từ cái thước đến mắt ta.

d)

Giữa thước và mắt ta không có vật chắn.

12.

Để quan sát ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lõm thì mắt người quan sát phải đặt ở đâu?

a)

Đặt sau gương

b)

Đặt trước gương

c)

Đặt mắt trước gương sao cho chùm tia phản xạ lọt vào mắt

d)

Tùy vào tính chất ảnh là ảnh ảo hay ảnh thật mà đặt mắt sau gương hay trước gương cho đúng

13.

Vật nào dưới đây không phải nguồn sáng?

a)

Mặt trời

b)

Ngọn nến đang cháy

c)

Con đom đóm lập lòe

d)

Mặt trăng

14.

Trong môi trường trong suốt và đồng tính, ánh sáng truyền đi theo .....

a)

đường cong

b)

đường gấp khúc

c)

đường tròn

d)

đường thẳng

15.

Có mấy loại chùm sáng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng có tính chất?

a)

ảnh thật và lớn bằng vật

b)

ảnh ảo và lớn bằng vật

c)

ảnh ảo và bé hơn vật

d)

ảnh ảo và lớn hơn vật

17.

Chọn câu SAI

a)

Mặt trời là nguồn sáng

b)

Quyển vở là vật sáng.

c)

Đèn điện là nguồn sáng nhân tạo

d)

Mặt trăng là nguồn sáng

18.

Kính nha khoa là ứng dụng của :

a)

Gương cầu lồi

b)

Gương phẳng

c)

Thấu kính phân kỳ

d)

Gương cầu lõm

19.

Nguồn âm là j?

a)

Là các vật phát ra âm thanh

b)

Là các vật tạo ra âm thanh

c)

Là các vật nghe được âm thanh

d)

Là các vật nhìn được âm thanh

20.

Khi phát ra âm, các nguồn âm đều______?

a)

Nghe thấy

b)

Nhìn thấy

c)

Đứng yên

d)

Dao động

21.

Có mấy loại nguồn âm

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

22.

Có những loại nguồn âm nào?

a)

Nguồn âm tự nhiên

b)

Nguồn âm nhân tạo

c)

Nguồn âm dao động

d)

Nguồn âm biến đổi

23.

T là viết tắt cho từ j?

a)

Thời gian

b)

Vị trí cân bằng

c)

Thời gian thực hiện dao động

d)

Số dao động

24.

F là viết tắt cho công thức j?

a)

Thời gian thực hiện dao động/ số dao động

b)

Số dao động/ thời gian thực hiện dao động

c)

Số dao động/số dao động

d)

Thời gian thực hiện dao động/thời gian thực hiện dao động

25.

Vật dao động càng_____thì biên độ dao động càng____

a)

mạnh/lớn

b)

mạnh/nhỏ

c)

mạnh/yếu

d)

nhỏ/yếu

26.

Trường hợp nào sau đây là các dụng cụ khi dao động và nơi dao động?

a)

Dây đàn khi cắt

b)

Mặt trống khi đánh

c)

Chuông đồng khi đổ

d)

Kèn khi đc treo lên

27.

Trường hợp nào sau đây là dụng cụ khi dao dộng và nơi dao động

a)

chuông đồng khi gõ

b)

kèn khi thổi

c)

dây đàn khi cắt

d)

loa phát khi đang hoạt động

28.

Dao động là j?

a)

chuyển động vị trí ở vị trí cân bằng

b)

chuyển động vị trí khi vị trí dao động

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

29.

Biên độ dao động là độ lệch lớn nhất của cật so với vị trí cân băng trong quá trình dao động. Đúng hay Sai

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Tần số dao động là j?

a)

Là số dao động được thực hiện trong 1 phút

b)

Là số dao động được thực hiện trong 1 ngày

c)

Là số dao động được thực hiện trong 1 giây

d)

Là số dao động được thực hiện trong 1 ngày

31.

VTCB là viết tắt cho từ j(trong vở=))

a)

Vị trí chuẩn bị

b)

Vị trí cần bỏ

c)

Vị trí cắt bỏ

d)

Vị trí cân bằng

32.

Khi đứng yên, vật ở vị trí dao động

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Héc viết tắt là

a)

cm

b)

km

c)

Hz

d)

Hj

34.

Dao động càng nhanh thì tần số dao động càng__

a)

b)

nhỏ

c)

mạnh

d)

lớn

35.

Dao động càng____ thì tần số dao động càng bé

a)

chậm

b)

c)

mạnh

d)

lớn

36.

Biên độ dao động càng lớn thì âm phát ra càng____

a)

mạnh

b)

lớn

c)

d)

nhỏ

37.

Biên độ dao động càng nhỏ thì âm phát ra càng___

a)

nhỏ

b)

c)

lớn

d)

mạnh

38.

Các môi trường khác nhau, âm truyền đi với vận tốc khác nhau. Đúng hay sai

a)

Đúng

b)

Sai