wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VĂN 6, TRUYỆN ĐỒNG THOẠI

Total questions: 35

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Truyện đồng thoại là?

a)

A. Tác phẩm văn học kể lại một câu chuyện, có cốt truyện, có nhân vật.

b)

B. Tác phẩm văn học kể lại một câu chuyện, hoàn cảnh diễn ra các sự việc.

c)

C. Tác phẩm văn học kể lại một câu chuyện, có thời gian, không gian, hoàn cảnh diễn ra sự việc.

d)

D. Tác phẩm văn học viết cho trẻ em, có nhân vật là vật thể hoặc đồ vật được nhân cách hóa. Các nhân vật này vừa mang những đặc tính vốn có của loài vật, hoặc đồ vật vừa mang đặc điểm con người.

2.

Câu 2. Thành phần chính của câu gồm?

a)

A. Chủ ngữ, vị ngữ.

b)

B. Chủ ngữ, trạng ngữ.

c)

C. Chủ ngữ, bổ ngữ.

d)

D. Chủ ngữ, đề ngữ.

3.

Câu 3. Cụm từ đóng vai trò là chủ ngữ và vị ngữ trong câu thường là?

a)

A. Cụm danh từ, cụm động từ.

b)

B. Cụm danh từ, cụm tính từ.

c)

C. Cụm tính từ, cụm động từ.

d)

D. Cụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ.

4.

Câu 4. Cụm danh từ là?

a)

A. Một tập hợp từ do danh từ và động từ tạo thành.

b)

B. Một tập hợp từ do danh từ và tính từ tạo thành.

c)

C. Một tập hợp từ do danh từ làm thành phần chính và do các phụ ngữ tạo thành.

d)

D. Một tập hợp từ do danh từ và số từ tạo thành.

5.

Câu 6. Cụm động từ là?


a)

A. Một tập hợp từ do động từ làm thành chính phần và do phụ ngữ đứng trước hoặc đứng sau động từ chính tạo thành.

b)

B. Một tập hợp từ do động từ làm thành chính phần và do phụ ngữ đứng trước động từ tạo chính thành.

c)

C. Một tập hợp từ do động từ làm thành chính phần và phụ ngữ đứng sau động từ chính tạo thành.

d)

D. Một tập hợp từ do danh từ làm thành chính phần và do phụ ngữ đứng trước hoặc đứng sau động từ chính tạo thành.

6.

Câu 6. Cụm động từ là?


a)

A. Một tập hợp từ do động từ làm thành chính phần và do phụ ngữ đứng trước hoặc đứng sau động từ chính tạo thành.

b)

B. Một tập hợp từ do động từ làm thành chính phần và do phụ ngữ đứng trước động từ tạo chính thành.

c)

C. Một tập hợp từ do động từ làm thành chính phần và phụ ngữ đứng sau động từ chính tạo thành.

d)

D. Một tập hợp từ do danh từ làm thành chính phần và do phụ ngữ đứng trước hoặc đứng sau động từ chính tạo thành.

7.

Câu 7. Các phụ ngữ ở phần trước trong cụm tính từ bao gồm?


a)

A. Các từ biểu thị quan hệ thời gian, sự khẳng định hoặc phủ định.

b)

B. Các từ chỉ mức độ, các từ phạm vi.

c)

C. Các từ biểu thị quan hệ, sự tiếp diễn tương tự, mức độ, sự khẳng định, phủ định,...

d)

D. Các từ chỉ sự phủ định hoặc khẳng định, các từ chỉ vị trí.

8.

Câu 8. Các phụ ngữ ở phần sau trong cụm tính từ bao gồm?


a)

B. Các từ ngữ chỉ vị trí, sự so sánh, mức độ, phạm vi, nguyên nhân, ..

b)

A. Các từ biểu thị quan hệ thời gian, sự khẳng định hoặc phủ định.

c)

C. Các từ biểu thị quan hệ thời gian, sự tiếp diễn tương tự, mức độ, sự khẳng định, phủ định,…

d)

D. Các từ chỉ sự phủ định hoặc khẳng định, các từ chỉ vị trí.

9.

Câu 9. Thành phần chính trong câu thường trả lời cho câu hỏi?

a)

A. Ai? Con gì? Cái gì? Làm gì? Làm sao? Như thế nào? Là gì?

b)

B. Ai? Con gì? Cái gì?

c)

C. Làm sao? Như thế nào? Là gì?

d)

D. Ai? Như thế nào? Là gì?

10.

Câu 10. Thành phần chính trong câu có vai trò?

a)

A. Làm cho câu trở nên dễ hiểu hơn.

b)

B. Thành phần bắt buộc phải có mặt trong câu để câu có cấu tạo hoàn chỉnh và diễn đạt được một ý tưởng hoàn chỉnh.

c)

C. Làm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho câu.

d)

D. Thành phần bắt buộc phải có mặt trong câu để tạo nên các biện pháp tu từ.

11.

Đâu là đặc điểm của truyện đồng thoại

a)

Nhân vật là con người

b)

Nhân vật là các loài vật đã được nhân hóa

c)

Không có cốt truyện

d)

Không có nhân vật

12.

Văn bản Bài học đường đời đầu tiên được kể theo ngôi thứ mấy?

a)

Ngôi thứ nhất

b)

Ngôi thứ hai

c)

Ngôi thứ ba

d)

Kết hợp ngôi thứ 1 và ngôi thứ 2

13.

Biện pháp tu từ được sử dụng nhiều trong truyện đồng thoại?

a)

Điệp ngữ

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

14.

Ngoại hình béo, râu ngắn; thích ăn lá trúc; xa quê đi buôn bán đã lâu chưa về

Đây là những đặc điểm của nhân vật nào?

a)

Thằn Lằn

b)

Ốc Sên

c)

Bọ Dừa

d)

cụ Giáo Cóc

15.

Đặc điểm tính cách nhân vật Dế Mèn trong văn bản Bài học đường đời đầu tiên?

a)

Hòa đồng, thân thiện

b)

Yêu thích những điều mới mẻ

c)

Đứng về lẽ phải, bênh vực kẻ yếu

d)

Kiêu căng, hống hách

16.

...là thể loại văn học dành cho thiếu nhi. Nhân vật là loài vật hoặc đồ vật được nhân hóa vì thế chúng vừa phản ánh đặc điểm sinhh hoạt của loài vật vừa thể hiện đặc điểm của con người.

a)

Truyền thuyết

b)

Truyện cổ tích

c)

Truyện đồng thoại

d)

Truyện cười

17.

3. Phương án nào nêu đúng khái niệm “cốt truyện”?

a)

A. Cốt truyện là yếu tố quan trọng của truyện kể, các sự kiện được sắp xếp theo lời người kể chuyện.

b)

B. Cốt truyện là yếu tố quan trọng của truyện kể, các sự kiện và được sắp xếp theo lời nhân vật chính.

c)

C. Cốt truyện là yếu tố quan trọng của truyện kể, gồm các sự kiện chính được sắp xếp theo một trật tự nhất định: có mở đầu, có diễn biến và có kết thúc.

d)

D. Cốt truyện là yếu tố quan trọng của truyện kể, có nhân vật chính và nhân vật phụ được kể lại theo lời nhân vật chính.

18.

4. Phương án nào nêu đúng đặc điểm của nhân vật trong truyện kể?

a)

A. Đặc điểm của nhân vật được thể hiện qua hành động của nhân vật.

b)

B. Đặc điểm của nhân vật được thể hiện qua hình dáng, cử chỉ, hành động, ngôn ngữ, cảm xúc, suy nghĩ, … của nhân vật.

c)

C. Đặc điểm của nhân vật được thể hiện qua ngôn ngữ của nhân vật.

d)

D. Đặc điểm của nhân vật được thể hiện qua hình dáng của nhân vật.

19.

5. Lời nhân vật trong truyện được hiểu như thế nào?

a)

A. Lời nhân vật là do người kể chuyện đảm nhận việc thuật lại các sự kiện trong câu chuyện.

b)

B. Lời nhân vật là lời do người kể chuyện thuật lại mọi hoạt động của nhân vật trong câu chuyện.

c)

C. Lời nhân vật là lời do người kể lại những gì mình chứng kiến hoặc tham gia trong câu chuyện.

d)

D. Lời nhân vật là lời trực tiếp của nhân vật (đối thoại, độc thoại), có thể được trình bày tách riêng hoặc xen lẫn với lời người kể chuyện.

20.

6. Phương thức biểu đạt chính được sử dụng trong truyện là?

a)

A. Tự sự

b)

B. Biểu cảm

c)

C. Miêu tả

d)

D. Cả A, B, C đều sai.

21.

8. Văn bản “Bài học đường đời đầu tiên” được viết theo phương thức biểu đạt nào?

a)

A. Tự sự và biểu cảm

b)

B. Tự sự và miêu tả.

c)

C. Tự sự là chính, kết hợp với miêu tả và biểu cảm. 

d)

D. Tự sự

22.

10. Ai là người kể câu chuyện trong văn bản “Bài học đường đời đầu tiên”?

a)

A. Dế Choắt 

b)

B. Dế Mèn.

c)

C. Chị Cốc

d)

D. Dế Trũi

23.

15. Câu văn “Những ngọn cỏ gẫy rạp, y như có nhát dao vừa lia qua” sử dụng biện pháp tu từ nào?

a)

A. Nhân hóa

b)

B. So sánh.

c)

C. Ẩn dụ.

d)

D. Hoán dụ.

24.

16. Câu văn: “Hai cái răng đen nhánh lúc nào cũng nhai ngoàm ngoạp như hai lưỡi liềm máy làm việc” sử dụng biện pháp tu từ nào?

a)

A. Nhân hóa.       

b)

B. So sánh.

c)

C. Ẩn dụ.

d)

D. Hoán dụ.

25.

1. Phương án nào nêu đúng khái niệm “truyện”?

a)

A. Truyện là loại tác phẩm văn học kể lại một câu chuyện có nhân vật, có tình huống.

b)

B. Truyện là loại tác phẩm văn học kể lại một câu chuyện, nhân vật, thời gian, hoàn cảnh diễn ra sự việc.

c)

C. Truyện là loại tác phẩm văn học kể lại một câu chuyện, có cốt truyện, có nhân vật, thời gian, hoàn cảnh diễn ra sự việc.

d)

D. Truyện là loại tác phẩm văn học có nhân vật là con người, loài vật hoặc đồ vật.

26.

Đặc điểm nào không phải là đặc điểm của truyện đồng thoại?

a)

Truyện viết cho trẻ em

b)

Nhân vật là loài vật, đồ vật được nhân hóa và mang đặc điểm giống con người

c)

Nhân vật mang những tập tính đơn thuần của loài vật

27.

Bài học em rút ra sau khi đọc "Bài học đường đời đầu tiên" là gì?

a)

A.Không nên kiêu căng, coi thường người khác

b)

B.Suy nghĩ kĩ trước khi hành động

c)

C.Đoàn kết, thương yêu, giúp đỡ mọi người, đặc biệt là những người yếu hơn mình

d)

D.Tất cả các phương án A,B,C

28.

"Bài học đường đời đầu tiên" là tên gọi một chương trong tác phẩm nào?

a)

Tuyển tập Tô Hoài

b)

Những cuộc phiêu lưu của Dế Mèn

c)

Dế Mèn phiêu lưu kí

d)

Tập kí về cuộc phiêu lưu của Dế Mèn

29.

Qua đoạn trích "Bài học đường đời đầu tiên" em thấy Dế Mèn không có nét tính cách nào?

a)

Tự tin, dũng cảm

b)

Tự phụ, kiêu căng

c)

Khệnh khạng, xem thường mọi người

d)

Hung hăng, xốc nổi

30.

Nhận định nào sau đây không đúng ?

  • "Dế Mèn phiêu lưu kí" là:
a)

Truyện viết cho thiếu nhi.

b)

Truyện viết về loài vật

c)

Truyện mượn loài vật để chế giễu loài người.

d)

Truyện kể về những cuộc phiêu lưu của Dế Mèn.

31.

Chi tiết nào sau đây không thể hiện được vẻ đẹp cường tráng của Dế Mèn?

a)

Đôi càng mẫm bóng với những cái vuốt nhọn hoắt.

b)

Hai răng đen nhánh nhai ngoàm ngoạp.

c)

Cái đầu nổi từng tảng trông rất bướng.

d)

Nằm khểnh bắt chân chữ ngũ trong hang.

32.

Chi tiết nào sau đây cho thấy Dế Mèn là kẻ khinh thường bạn?

a)

Đặt tên Dế Choắt vì thấy bạn yếu đuối

b)

Không giúp Dế Choắt đào hang

c)

Nằm im khi thấy Dế Choắt bị chị Cốc mổ

d)

Rủ Dế Choắt trêu đùa chị Cốc

33.

Bài học đường đời mà Dế Choắt nói với Dế Mèn là gì?

a)

Ở đời không được ngông cuồng dại dột, sẽ chuốc vạ vào thân.

b)

Ở đời phải cẩn thận khi nói năng, nếu không sớm muộn rồi cũng mang vạ vào mình.

c)

Ở đời mà có thói hung hăng bậy bạ, có óc mà không biết nghĩ, sớm muộn rồi cũng mang họa vạ vào mình.

d)

Ở đời phải trung thực, tự tin nếu không sớm muộn cũng mang vạ vào mình.

34.

Trước cái chết thương tâm của Dế Choắt, Dế Mèn đã có thái độ như thê nào?

a)

Buồn rầu và sợ hãi

b)

Thương và ăn năn hối hận

c)

Than thở và buồn phiền

d)

Nghĩ ngợi và xúc động

35.

Vì sao nói: Những con vật trong đoanh trích "Bài học đường đời đầu tiên" được miêu tả bằng nghệ thuật nhân hóa?

a)

Chúng vốn là những con người đội lốt vật.

b)

Chúng được miêu tả như chúng vốn thế

c)

Chúng được gán cho những nét tâm lí, tính cách tư duy và quan hệ như của con người.

d)

Chúng chính là những biểu tượng của đạo đức, luân lí.