NEW
Font size
Worksheetsygkb8
Total questions: 74
Worksheet time: 37mins
Câu 1: Tích (x+1)(2x – 3) có kết quả bằng:
Câu 3: Điền vào chỗ trống:
A. 2x.
B. 4x.
C. – 4x.
D. – 2x.
Câu 3: Tính giá trị của biểu thức
A. 10.
B. 100
C. 1000.
D. 10000.
Câu 4: Điền vào chỗ trống: ………... = ( 2x – 1 )( 4x2 + 2x + 1 )
Câu 5: Phân tích đa thức thành nhân tử
A. 2x( 2x – 3 ).
B. 2x( 2x + 3 ).
C. 2x( x – 3 )
D. x( 4x – 6 )
Câu 6: Tìm x, biết:
A. x = 0.
B. x = 15.
C. x = 0 hay x = 15.
D. x = 0 hay x = – 15.
Câu 7: Phân tích đa thức thành nhân tử
A. ( 2x + y )3
B. ( 2x – y )3
C. ( x – y )3
D. ( 2 – y )3
Câu 8: Kết quả của phép tính........... bằng
A. 14000.
B. 13000.
C. 12000
D. 11000
Câu 9: Phân tích đa thức thành nhân tử
A. ( x + y )( xy – 5)
B. ( x – y )( xy + 5)
C. ( x + y )( xy + 5)
D. ( x – y )( xy – 5)
Câu 10: Tìm x, biết: x(x – 5) + x – 5 = 0
A. x = 1 và x = 5
B. x = 1 và x = – 5
C. x = –1 và x = 5
D. x = –1 và x = – 5
Câu 11: Phân tích đa thức thành nhân tử
A. (x – 1)(x – 4)
B. (x +1)(x + 4)
C. (x –1)(x + 4)
D. (x +1)(x – 4)
Câu 12: Kết quả của phép chia
Câu 13: Với B ≠ 0, D ≠ 0, hai phân thức ..........bằng nhau khi?
A. A. B = C. D
B. A. C = B. D
C. A. D = B. C
D. A. C < B. D
Câu 14: Chọn câu sai. Với đa thức B ≠ 0 ta có?
Câu 15: Kết quả rút gọn của phân thức ............ là?
A. 4 (x-3)
B. 20 (x-3)2
C. 1:(𝑥-3)
D. 1:(𝑥-3)2
Câu 16: Rút gọn phân thức ............ ta được phân thức có tử là?
A. a - b - c
B. a + b + c
C. a - b + c
D. a + b - c
Câu 17: Mẫu thức chung của các phân thức................ là?
Câu 18: Cho ba phân thức 1:𝑥𝑦,1:𝑦𝑧,3:𝑥𝑧. Chọn khẳng định đúng?
Câu 19: Với B ≠ 0, kết quả phép cộng .......... là?
Câu 20: Kết quả thu gọn nhất của hiệu 4+5𝑥:6𝑥2𝑦 -2𝑥+1:6𝑥2𝑦 là?
Câu 21: Thực hiện phép tính sau:
A. -x
B. 2x
C. x/2
D. x
Câu 22: Kết quả của phép nhân 𝐴:𝐵.𝐶:𝐷là
Câu 23: Phân thức nghịch đảo của phân thức 𝑥:𝑥+2với x ≠ 0; x ≠ -2 là:
Câu 24: Kết quả gọn nhất của tích 6𝑥3:11𝑦2 .121𝑦3:36𝑥 là:
Câu 25: Thực hiện phép tính
Câu 26. Một cửa hàng quyết định giảm giá máy tính để khuyến mãi. Đợt 1 giảm 10%, đợt 2 giảm20% so với giá sau khi đã giảm đợt 1. Sau hai đợt giảm giá chiếc máy tính bảng hiện đang bán vớigiá 5 040 000 đồng. Hỏi giá ban đầu là bao nhiêu?
A. 3628800 đồng
B. 3629000 đồng
C. 6000000 đồng
D. 7000000 đồng
Câu 27: Tích (x+1)(2x – 5) có kết quả bằng:
A. 2x2 – 3x – 5
B. 2x2 + x – 3
C. 2x2 – x
D. 2x2 – 3
Câu 28: Điền vào chỗ trống: A = (x - 3 )2 = x2 – ... + 9
A. 2x.
B. 6x
C. – 4x.
D. – 2x
Câu 29: Tính giá trị của biểu thức A = x3 + 6x2 + 12x + 8 tại x = -12
A. 1016
B. -2440
C. -1000
D. -2728
Câu 30: Điền vào chỗ trống: ………... = ( 3x – 1 )( 9x2 + 3x + 1 )
A. 1 – 27x3
B. 1 + 27x3
C. x3 – 27
D. 27x3 – 1
Câu 31: Phân tích đa thức thành nhân tử A = 4x2 – 6x
A. 2x( 2x – 3 )
B. 2x( 2x + 3 ).
C. 2x( x – 3 ).
D. x( 4x – 6 )
Câu 32: Tìm x, biết: x2 – 5x = 0
A. x = 0.
B. x = 5
C. x = 0 hay x = 5
D. x = 0 hay x = – 5
Câu 33: Phân tích đa thức thành nhân tử
A. ( 2x + y )3.
B. ( 2x – y )3.
C. ( x – y )3.
D. ( 2 – y )3
Câu 34: Kết quả của phép tính 106^2 – 36 bằng
A. 10200
B. 13000.
C. 112000
D. 11200
Câu 35: Phân tích đa thức thành nhân tử
A. ( x + y )( xy – 5)
B. ( x – y )( xy + 5).
C. ( x + y )( xy + 5)
D. ( x – y )( xy – 5)
Câu 36: Tìm x, biết: x(x – 7) + x – 7 = 0
A. x = 1 và x = 7.
B. x = 1 và x = – 7
C. x = –1 và x = 7
D. x = –1 và x = – 7.
Câu 37: Phân tích đa thức thành nhân tử A = x2 + 5x + 4
A. (x – 1)(x – 4)
B. (x +1)(x + 4)
C. (x –1)(x + 4)
D. (x +1)(x – 4)
Câu 38: Kết quả của phép chia
Câu 39: Với B ≠ 0, D ≠ 0, hai phân thức 𝐴𝐵và 𝐶𝐷bằng nhau khi?
A. A. B = C. D
B. A. C = B. D
C. A. D = B. C
D. A. C < B. D
Câu 41: Kết quả rút gọn của phân thức
A. 4 (x - 3)2
B. 20 (x-3)2
C. 1:(𝑥-3)
D. 1:(𝑥-3)2
Câu 43: Mẫu thức chung của các phân thức........là?
A. 12x2y3
B. 6x2y4
C. 6x3y2
D. 12x4y
Câu 44: Cho ba phân thức............ Chọn khẳng định đúng?
Câu 46: Kết quả thu gọn nhất của hiệu......... là?
Câu 48: Kết quả của phép nhân
Câu 49: Phân thức nghịch đảo của phân thức
Câu 50: Kết quả gọn nhất của tích
Câu 52. Một cửa hàng quyết định giảm giá máy tính để khuyến mãi. Đợt 1 giảm 10%, đợt 2 giảm15% so với giá sau khi đã giảm đợt 1. Sau hai đợt giảm giá chiếc máy tính bảng hiện đang bán vớigiá 5 737 500 đồng. Hỏi giá ban đầu là bao nhiêu?
A. 3628800đ
B. 3629000đ
C. 6000000đ
D. 7500000đ
Câu 53: Hãy chọn câu sai.
A. Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kỳcạnh nào của tứ giác.
B. Tổng bốn góc của một tứ giác bằng 1800
C. Tổng bốn góc của một tứ giác bằng 3600
D. Tứ giác ABCD là hình gồm đoạn thẳng AB, BC, CD, DA, trong đó bất kì hai đoạn thẳng nàocũng không nằm trên một đường thẳng.
Câu 54: Cho tứ giác ABCD có A = = = 60 ; 135 ; 29 B D . Số đo góc C bằng:
A. 137o
B. 136o
C. 360o
D. 135o
Câu 55: Câu nào sau đây là đúng khi nói về hình thang:
A. Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song.
B. Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau
C. Hình thang là tứ giác có hai cạnh kề bằng nhau
D. Cả A, B, C đều sai
Câu 56: Chọn câu đúng nhất
A. Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau.
B. Trong hình thang cân, hai cạnh bên bằng nhau.
C. Trong hình thang cân, hai đường chéo bằng nhau
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 57: Chọn câu đúng.
A. Đường trung bình của hình thang là đường nối trung điểm hai cạnh đáy hình thang.
B. Đường trung bình của tam giác là đoạn nối trung điểm hai cạnh của tam giác.
C. Trong một tam giác chỉ có một đường trung bình
D. Đường trung bình của tam giác là đường nối từ một đỉnh đến trung điểm cạnh đối diện
Câu 58: Hãy chọn câu sai
A. Độ dài đường trung bình của hình thang bằng nửa tổng hai đáy.
B. Độ dài đường trung bình của hình thang bằng nửa hiệu hai đáy
C. Đường trung bình của hình thang thì song song với hai đáy.
D. Đường trung bình của tam giác song song với cạnh thứu ba bằng nửa cạnh ấy.
Câu 59: Hãy chọn câu đúng. Trục đối xứng của hình thang cân là:
A. Đường thẳng đi qua trung điểm hai cạnh bên của hình thang cân
B. Đường chéo của hình thang cân
C. Đường thẳng vuông góc với hai đáy của hình thang cân
D. Đường thẳng đi qua trung điểm hai đáy của hình thang cân
Câu 60: Điền từ thích hợp vào chỗ trống. Hai điểm M, N gọi là đối xứng nhau qua điểm I nếu …
A. I là trung điểm của đoạn MN
B. I là điểm nằm ngoài đoạn MN
C. I là điểm cách M một khoảng bằng ½
D. I là điểm chia đoạn MN thành tỉ số 2:3
Câu 61: Hãy chọn câu sai
A. Hình bình hành có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
B. Hình bình hành có hai góc đối bằng nhau
C. Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau
D. Hai bình hành có hai cặp cạnh đối song song
Câu 62: Hãy chọn câu sai. Hình chữ nhật có
A. Bốn góc vuông
B. Hai đường chéo giao nhau tại trung điểm mỗi đường
C. Hai đường chéo vuông góc với nhau
D. Các cạnh đối bằng nhau
Câu 63: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: “Hình thoi có hai đường chéo …”
A. cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
B. là các đường phân giác của các góc của hình thoi
C. vuông góc với nhau
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 64: Hình vuông là tứ giác có
A. Có bốn cạnh bằng nhau
B. Có bốn góc bằng nhau
C. Có 4 góc vuông và bốn cạnh bằng nhau
D. Cả A, B, C đều sai
Câu 65: Δ ABC có đáy BC = 6cm, đường cao AH = 4cm. Diện tích Δ ABC là ?
A. 24cm2
B. 12cm2
C. 24cm
D. 14cm2
Câu 66: Một khung tranh hình chữ nhật có kích thước 20cm x 30cm. Người ta cần một thanh gỗđóng chéo cho chắc chắn. Hỏi thanh gỗ cần dài bao nhiêu? (Làm tròn đến số thập phân thứ nhất)
A. 36 cm
B. 36,05 cm
C. 36,1 cm
D. 36,06 cm
Câu 67: Hãy chọn câu sai
A. Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kỳcạnh nào của tứ giác.
B. Tổng bốn góc của một tứ giác bằng 180o
C. Tổng bốn góc của một tứ giác bằng 3600.
D. Tứ giác ABCD là hình gồm đoạn thẳng AB, BC, CD, DA, trong đó bất kì hai đoạn thẳng nàocũng không nằm trên một đường thẳng.
Câu 68: Cho tứ giác ABCD có A = = = 63 ; 132 ; 50 B D . Số đo góc C bằng:
A. 105o
B. 115o
C. 125o
D. 151o
Câu 69: Câu nào sau đây là đúng khi nói về hình thang:
A. Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song.
B. Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau
C. Hình thang là tứ giác có hai cạnh kề bằng nhau
D. Cả A, B, C đều sai
Câu 70: Chọn khẳng định SAI:
A. Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau
B. Trong hình thang cân, hai cạnh bên bằng nhau
C. Trong hình thang cân, hai đường chéo bằng nhau
D. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân
Câu 71: Một tam giác đều có độ dài cạnh là 10 cm. Độ dài đường trung bình của tam giác đó là:
A. 30 cm
B. 5cm
C. 9cm
D. 20 cm
Câu 72: Một hình thang có:
A. Hai đường trung bình
B. Một đường trung bình
C. Ba đường trung bình
D. Bốn đường trung bình
Câu 73: Tứ giác nào sau đây có 4 trục đối xứng:
A. hình thang cân
B. hình thoi
C. hình chữ nhật
D. hình vuông
Câu 74: Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc là:
A. hình thoi
B. hình thang cân
C. hình chữ nhật
D. hình vuông
Câu 75: Một tứ giác là hình bình hành nếu nó là:
A. Tứ giác có các góc kề bằng nhau.
B. Hình thang có hai đường chéo vuông góc
C. Tứ giác có 2 cạnh đối song song và bằng nhau.
D. Hình thang có hai đường chéo bằng nhau.
Câu 76: Hãy chọn câu sai. Hình chữ nhật có
A. Bốn góc vuông
B. Hai đường chéo giao nhau tại trung điểm mỗi đường
C. Hai đường chéo vuông góc với nhau
D. Các cạnh đối bằng nhau
Câu 77: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: “Hình thoi có hai đường chéo …”
A. cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
B. là các đường phân giác của các góc của hình thoi
C. vuông góc với nhau
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 78: Hình vuông là tứ giác có
A. Có bốn cạnh bằng nhau
B. Có bốn góc bằng nhau
C. Có 4 góc vuông và bốn cạnh bằng nhau
D. Cả A, B, C đều sai
Câu 79: Δ ABC có đáy BC = 6cm, đường cao AH = 7cm. Diện tích Δ ABC là ?
A. 22cm2
B. 21cm2
C. 24cm
D. 12cm2
