wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Môn Địa

Total questions: 79

Worksheet time: 1hrs 19mins

Name
Class
Date
1.

Cơ cấu ngành kinh tế trong GDP ở nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng ?

a)

Giảm tỉ trọng khu vực II, tăng tỉ trọng khu vực I và III

b)

Tăng tỉ trọng của khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II và III

c)

Tăng nhanh tỉ trọng III và I, giảm tỉ trọng khu vực II

d)

Tăng tỉ trọng khu vực II và III, giảm tỉ trọng khu vực I

2.

Biểu hiện của cơ cấu ngành kinh tế nước ta đang chuyển đổi theo hướng công nghệ hóa, hiện đại hóa là ?

a)

tăng nhanh tỷ trọng nông - lâm - ngư

b)

giảm nhanh tỷ trọng công nghiệp - xây dựng

c)

giảm tỉ trọng ngành dịch vụ

d)

tăng tỉ trọng ngành công nghiệp – xây dựng.

3.

Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh tỉ trọng trong cơ câu GDP do Việt Nam gia nhập

a)

WTO

b)

ASEAN

c)

APEC

d)

ASEM

4.

Thành phần giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta là

a)

kinh tế nhà nước

b)

kinh tế ngoài nhà nước

c)

kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

d)

cả 3 thành thần kinh tế trên

5.

Vai trò quan trọng của khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thể hiện ở

a)

đóng góp cao nhất trong cơ cấu GDP

b)

tỉ trọng trong cơ cấu GDP trong những năm qua ổn định

c)

tỉ trọng tăng nhanh trong cơ cấu GDP

d)

giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.

6.

 Cơ cấu lãnh thổ kinh tế đang chuyển dịch theo hướng

a)

hình thành các vùng kinh tế động lực.

b)

hình thành các ngành kinh tế trọng điểm.

c)

 hình thành các khu vực tập trung cao về công nghiệp

d)

đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước

7.

 Chiến lược quan trọng trong quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước là

a)

tăng trưởng kinh tế nhanh.

b)

thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

thúc đẩy quá trình đô thị hóa.

d)

tăng lao động có chuyên môn kỹ thuật cao

8.

Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, thứ tự GDP phân theo KV kinh tế từ cao xuống thấp

a)

khu vực I, khu vực II, khu vực III.

b)

Khu vực II, khu vực I, khu vực III.

c)

khu vực III, khu vực II, khu vực I.

d)

khu vực II, khu vực III, khu vực I.

9.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, chiếm tỉ trọng từ cao xuống thấp lần lượt là

a)

trồng trọt, dịch vụ nông nghiệp, chăn nuôi

b)

dịch vụ nông nghiệp, chăn nuôi, trồng trọt.

c)

trồng trọt, chăn nuôi, dịch vụ nông nghiệp

d)

chăn nuôi, trồng trọt, dịch vụ nông nghiệp.

10.

Căn cứ vào biểu đồ giá trị sản xuất ngành chăn nuôi trong tổng giá trị sản xuất nông nghiệp của nước ta năm 2000-2007 ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, chiếm tỉ trọng là

a)

74,0 (%)

b)

 73,2 (%)

c)

73,3(%)

d)

73,4(%)

11.

Thành phần kinh tế có số lượng doanh nghiệp thành lập mới hàng năm nhiều nhất là

a)

kinh tế Nhà nước

b)

 kinh tế tập thể.

c)

kinh tế tư nhân và kinh tế cá thể

d)

kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

12.

Căn cứ vào biểu đồ GDP và tốc độ tăng trưởng qua các năm ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, trong giai đoạn 2000 – 2007 GDP của nước ta tăng gấp gần

a)

1,6 lần.

b)

2,6 lần

c)

3,6 lần.

d)

4,6 lần

13.

 Trong các loại cây trồng dưới đây, cây nào là cây trồng chủ yếu ở trung du miền núi?

a)

Cây lương thực.

b)

Cây rau đậu.

c)

Cây ăn quả.

d)

Cây công nghiệp lâu năm.

14.

Căn cứ vào Atlat ĐLVN trang 18, hãy cho biết lợn được nuôi nhiều ở những vùng nào sau đây?

a)

đồng bằng sông Cửu Long, Bắc Trung Bộ.

b)

Trung du miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên.

c)

 Đông Nam Bộ, duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

 đồng bằng sông Hồng, đồng bằng sông Cửu Long.

15.

Khó khăn lớn nhất đối với việc phát triển cây công nghiệp lâu năm ở nước ta hiện nay là

a)

thị trường có nhiều biến động.

b)

 công nghiệp chế biến chưa phát triển.

c)

giống cây trồng còn hạn chế.

d)

thiếu lao động có kinh nghiệm sản xuất.

16.

Căn cứ vào Atlat ĐLVN trang 18, hãy cho biết cây chè được trồng chủ yếu ở những vùng nào sau đây?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ, Tây Nguyên.

b)

Trung du miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên.

c)

Trung du miền núi Bắc Bộ, Đông Nam Bộ.

d)

Tây Nguyên, Bắc Trung Bộ.

17.

Hiện nay điều kiện quan trọng nhất thúc đẩy chăn nuôi gia cầm ở nước ta phát triển là

a)

 ít bị dịch bệnh.

b)

 khí hậu nhiệt đới ẩm.

c)

cơ sở thức ăn được đảm bảo.

d)

 nhiều giống gia cầm cho năng suất cao.

18.

 Ý nào dưới đây không phải là các xu hướng trong quá trình phát triển ngành chăn nuôi nước ta hiện nay?

a)

Chú trọng sản xuất theo lối cổ truyền

b)

Đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hoá.

c)

 Chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp.

d)

Tăng tỉ trọng sản phẩm không qua giết thịt.

19.

Các vùng trồng cây ăn quả hàng đầu nước ta là

a)

Trung du miền núi Bắc Bộ và đồng bằng sông Hồng

b)

Đông Nam Bộ và đồng bằng sông Hồng.

c)

 Tây Nguyên và Đông Nam Bộ

d)

Đông Nam Bộ và đồng bằng sông Cửu Long.

20.

Cây cao su được trồng nhiều nhất ở vùng

a)

 Bắc Trung Bộ.

b)

Trung du miền núi Bắc Bộ.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đông Nam Bộ.

21.

Cây cà phê được trồng nhiều nhất ở vùng

a)

Bắc Trung Bộ

b)

 Đông Nam Bộ.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Tây Nguyên

22.

Yếu tố tự nhiên nào sau đây ảnh hưởng nhiều nhất tới hoạt động khai thác thuỷ sản ở nước ta?

a)

Sạt lở bờ biển và thuỷ triều

b)

 Động đất và sương mù ngoài biển.

c)

Thuỷ triều đỏ và gió mùa Tây Nam.

d)

Bão và gió mùa Đông Bắc.

23.

Nước ta có điều kiện thuận lợi để nuôi thả cá, tôm nước ngọt là vì có nhiều

a)

ao hồ, ô trũng, đầm phá.

b)

 cánh rừng ngập mặn, sông suối.

c)

 vũng vịnh nước sâu, kênh rạch

d)

sông suối, ao hồ, kênh rạch, ô trũng.

24.

 Dựa vào Atlat ĐLVN trang 20, hãy cho biết 4 tỉnh dẫn đầu cả nước về SL khai thác thuỷ sản.

a)

Kiên Giang, Bạc Liêu, Phú Yên, Quảng Ninh.

b)

Bình Thuận, Bến Tre, Nghệ An, Quảng Bình.

c)

Cà Mau, Ninh Thuận, Quảng Nam, Thanh Hoá.

d)

Kiên Giang, Bà Rịa-Vũng Tàu, Bình Thuận, Cà Mau.

25.

Nghề nuôi cá nước ngọt phát triển, đặc biệt là ở

a)

Bắc Trung Bộ và Đông Nam Bộ.

b)

đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ.

c)

 đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Đông Nam Bộ và đồng bằng sông Cửu Long.

26.

Khó khăn đối với ngành thuỷ sản ở một số vùng ven biển là

a)

 thiếu lực lượng lao động.

b)

 nguồn lợi thuỷ sản suy giảm.

c)

không tiêu thụ được sản phẩm.

d)

 không có phương tiện đánh bắt.

27.

Căn cứ vào biểu đồ sản lượng thuỷ sản của cả nước qua các năm ở Atlat trang 20, sự thay đổi cơ cấu sản lượng thuỷ sản trong giai đoạn 2000 – 2007 diễn ra theo hướng

a)

giảm tỉ trọng nuôi trồng, tăng tỉ trọng khai thác.

b)

 tăng cả tỉ trọng nuôi trồng lẫn tỉ trọng khai thác.

c)

 giảm cả tỉ trọng nuôi trồng lẫn tỉ trọng khai thác

d)

tăng tỉ trọng nuôi trồng, giảm tỉ trọng khai thác.

28.

 Tỉnh dẫn đầu cản nước về thuỷ sản khai thác là

a)

An Giang

b)

Kiên Giang

c)

Bình Định

d)

Phú Yên

29.

Căn cứ vào bản đồ thuỷ sản Atlat ĐLVN trang 20, hãy xác định tỉnh, thành phố có giá trị sản xuất thuỷ sản trong tổng giá trị sản xuất nông – lâm – thuỷ sản trên 50%.

a)

A. Quảng Ninh, Hải Phòng, Thái Bình, Nam Định.

b)

 Thanh Hoá, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình.

c)

 Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hoà.

d)

 Đà Nẵng, Bà Rịa – Vũng Tàu, Bạc Liêu, Cà Mau.

30.

Căn cứ vào bản đồ thuỷ sản, Atlat ĐLVN trang 20, hai tỉnh có sản lượng thuỷ sản khai thác và nuôi trồng cao nhất cả nước năm 2007 là

a)

Bà Rịa – Vũng Tàu, Bình Thuận.

b)

Kiên Giang, An Giang.

c)

 Đồng Tháp, Cần Thơ.

d)

Trà Vinh, Sóc Trăng.

31.

Để tăng sản lượng thuỷ sản khai thác, vấn đề quan trọng nhất cần giải quyết đó là

a)

đầu tư trang thiết bị, phương tiện hiện đại để đánh bắt xa bờ

b)

tìm kiếm các ngư trường đánh bắt mới.

c)

phổ biến kinh nghiệm và trang bị kiến thức cho ngư dân.

d)

phát triển mạnh công nghiệp chế biến.

32.

Dựa vào bản đồ Lâm nghiệp ở Atlat trang 20, các tỉnh có tỉ lệ diện tích rừng so với diện tích toàn tỉnh ở mức trên 60 % năm 2007 là

a)

Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Phú Yên.

b)

Thái Nguyên, Bắc Cạn, Lạng Sơn, Cao Bằng.

c)

Sơn La, Hòa Bình, Điện Biên, Lai Châu.

d)

Tuyên Quang, Quảng Bình, Kom Tum, Lâm Đồng.

33.

Ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta không phải là ngành

a)

có thế mạnh lâu dài.

b)

mang lại hiệu quả cao.

c)

dựa hoàn toàn vào vốn đầu tư nước ngoài.

d)

tác động mạnh mẽ đến việc phát triển các ngành kinh tế khác.

34.

 Ngành nào sau đây không được xem là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay?

a)

 Luyện kim.

b)

Năng lượng.

c)

Chế biến lương thực thực phẩm

d)

Vật liệu xây dựng.

35.

Ngành công nghiệp nào dưới đây là ngành công nghiệp trọng điểm?

a)

Đóng tàu, ô tô.

b)

Luyện kim.

c)

Năng lượng.

d)

Khai thác, chế biến lâm sản.

36.

 Ý nào dưới đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp nước ta hiện nay?

a)

Giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.

b)

 Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.

c)

Giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác.

d)

Giảm tỉ trọng công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước.

37.

 Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với ngành công nghiệp trọng điểm?

a)

Có thế mạnh lâu dài về tự nhiên, kinh tế - xã hội.

b)

Mang lại hiệu quả kinh tế cao.

c)

Thúc đẩy các ngành kinh tế khác cùng phát triển.

d)

Sử dụng nhiều loại tài nguyên thiên nhiên với quy mô lớn.

38.

Dựa vào Atlat ĐLVN trang 21, trung tâm công nghiệp Vinh bao gồm các ngành nào sau đây?

a)

cơ khí, sản xuất vật liệu xây dựng, chế biến nông sản.

b)

 điện tử, dệt may, đóng tàu, chế biến nông sản.

c)

luyện kim màu, hoá chất phân bón, chế biến thực phẩm.

d)

sản xuất giấy xenlulo, luyện kim đen, đóng tàu.

39.

 Khu vực có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất trong cả nước là

a)

 Bắc Bộ, đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận.

b)

 dọc theo duyên hải miền Trung.

c)

 Nam Bộ.

d)

đồng bằng sông Cửu Long.

40.

Ngành nào sau đây không được xem là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay?

a)

Năng lượng

b)

Chế biến lương thực, thực phẩm.

c)

Sản xuất hàng tiêu dùng.

d)

Luyện kim.

41.

Ý nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp trọng điểm ở nước ta?

a)

Có nguồn lao động dồi dào

b)

Có thế mạnh lâu dài.

c)

 Đem lại hiệu quả kinh tế cao.

d)

 Tác động mạnh mẽ đến sự phát triển của ngành kinh tế khác

42.

Ngành công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm là ngành công nghiệp trọng điểm vì

a)

 có thị trường tiêu thụ rộng lớn

b)

 tác động xấu tới môi trường.

c)

 đầu tư cho công nghệ sản xuất cao

d)

sử dụng nhiều lao động trình độ cao.

43.

 Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than không phát triển ở phía Nam chủ yếu là do

a)

 xa các nguồn nhiên liệu than.

b)

xây dựng đòi hỏi vốn lớn hơn.

c)

ít nhu cầu về điện hơn phía Bắc.

d)

gây ô nhiễm môi trường.

44.

Ý nào dưới đây không phải là nguyên nhân làm cho sản lượng điện nước ta tăng nhanh?

a)

 Nhiều nhà máy điện có quy mô lớn đi vào hoạt động.

b)

Đáp ứng việc xuất khẩu điện sang các nước lân cận.

c)

 Nước ta có nhiều tiềm năng phát triển công nghiệp điện lực.

d)

Nhu cầu về điện để phục vụ sản xuất và đời sống ngày càng nhiều.

45.

Trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay, tỉ trọng lớn nhất thuộc về

a)

nhiệt điện, thuỷ điện

b)

 nhiệt điện, điện gió.

c)

thuỷ điện, điện nguyên tử

d)

thuỷ điện, điện gió.

46.

 Nhiều nhà máy thuỷ điện được xây dựng ở nước ta vì

a)

 giá thành xây dựng thấp.

b)

 tiềm năng thuỷ điện rất lớn.

c)

không tác động tới môi trường

d)

không đòi hỏi trình độ khoa học – kĩ thuật cao.

47.

 Ở nước ta, ngành công nghiệp nào sau đây cần ưu tiên đi trước một bước?

a)

Điện lực.

b)

Sản xuất hàng tiêu dùng.

c)

Chế biến dầu khí.

d)

 Chế biến nông – lâm – thuỷ sản.

48.

Khó khăn lớn nhất đối với việc khai thác tiềm năng thuỷ điện nước ta là

a)

sông ngòi ngắn và dốc.

b)

lượng nước không ổn định trong năm.

c)

 thiếu kinh nghiệm trong khai thác.

d)

trình độ khoa học – kĩ thuật còn thấp

49.

Dựa vào bản đồ công nghiệp năng lượng (Atlat trang 22), sản lượng điện của nước ta trong giai đoạn 2000 – 2007 tăng

a)

2,4 lần.

b)

 3,4 lần.

c)

4,4 lần.

d)

5,4 lần.

50.

 Tiềm năng thuỷ điện lớn nhất của nước ta tập trung trên hệ thống sông

a)

Sông Đồng Nai.

b)

Sông Hồng.

c)

Sông Thái Bình.

d)

Sông Mã.

51.

Nhà máy thuỷ điện có công suất phát điện lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

Sơn La.

b)

Hoà Bình.

c)

Trị An.

d)

Yaly.

52.

Dựa vào bản đồ công nghiệp năng lượng (Atlat ĐLVN trang 22), cho biết sản lượng than sạch của nước ta trong giai đoạn 2000 – 2007 tăng bao nhiêu lần?

a)

2,7 lần

b)

3,7 lần.

c)

 4,7 lần.

d)

5,7 lần.

53.

 Vùng than lớn nhất ở trung du miền núi Bắc Bộ phổ biến ở tỉnh

a)

Lạng Sơn

b)

Lào Cai

c)

Thái Nguyên

d)

Quảng Ninh

54.

Điều kiện nào sau đây của vùng biển nước ta thuận lợi để phát triển giao thông vận tải biển?

a)

Có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, khí hậu tốt.

b)

Các hệ sinh thái ven biển rất đa dạng và giàu có.

c)

 Có nhiều sa khoáng với trữ lượng lớn.

d)

 Nằm gần các tuyến hàng hải trên biển Đông

55.

 Dựa vào bản đồ giao thông ở Atlat ĐLVN trang 23, tuyến đường sắt dài nhất nước ta là

a)

Hà Nội – Thái Nguyên.

b)

 Hà Nội – Thành phố Hồ Chí Minh.

c)

 Hà Nội – Lào Cai.

d)

 Hà Nội – Hải Phòng

56.

Dựa vào Atlat ĐLVN trang 23, Quốc lộ số 1 được bắt đầu từ tỉnh nào sau đây?

a)

Lạng Sơn

b)

 Cao Bằng

c)

Hà Giang.

d)

Lào Cai.

57.

Dựa vào Atlat ĐLVN trang 28, cho biết quốc lộ số 1 không đi ngang qua tỉnh nào sau đây?

a)

Quảng Nam.

b)

Khánh Hoà.

c)

Bình Thuận.

d)

 Lâm Đồng.

58.

 Ngành hàng không nước ta là ngành non trẻ nhưng có những bước tiến rất nhanh vì

a)

 phong cách phục vụ chuyên nghiệp.

b)

thu hút được nguồn vốn lớn từ đâù tư nước ngoài.

c)

chiến lược phát triển táo bạo, cơ sở vật chất được hiện đại hoá.

d)

được nhà nước quan tâm đầu tư nhiều.

59.

Đâu không phải là hướng phát triển của ngành bưu chính nước ta?

a)

Cơ giới hóa.

b)

Tự động hóa.

c)

Tin học hóa.

d)

Hóa học hóa

60.

 Điều kiện thuận lợi để phát triển giao thông đường biển ở nước ta là

a)

có nhiều càng nước sâu và cụm cảng quan trọng.

b)

khối lượng hàng hóa luân chuyển tương đối lớn.

c)

đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh rộng, kín gió.

d)

các tuyến đường ven bờ chủ yếu hướng bắc - nam.

 

61.

 Ngành kinh tế có vai trò quan trọng trong kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội nước ta là

a)

Thương mại và du lịch.

b)

Giao thông vận tải và bảo hiểm.

c)

Tài chính và ngân hàng.

d)

Giao thông vận tải và thông tin liên lạc.

62.

Đặc điểm nổi bật nhất của ngành bưu chính nước ta là

a)

công nghệ vẫn còn lạc hậu, thiếu lao động có trình độ cao.

b)

có tính phục vụ cao, mạng lưới rộng khắp.       

c)

ngành kinh doanh hiệu quả, đi tắt đón đầu .

d)

đang phát triển theo hướng cơ giới hóa, hiện đại hóa.

63.

Loại hình nào sau đây thuộc về hoạt động bưu chính?

a)

 Điện thoại.         

b)

Thư, báo.    

c)

Intenet.        

d)

 Bán hàng qua mạng.

64.

Đặc điểm nổi bật nhất của ngành viễn thông nước ta là

a)

mạng lưới tương đối đa dang.

b)

 có tính phục vụ cao.      

c)

ngành kinh doanh hiệu quả.               

d)

tốc độ phát triển nhanh vượt bậc.

65.

Loại hình nào sau đây không thuộc mạng truyền dẫn?

a)

Mạng viễn thông quốc tế. 

b)

Mạng dây trần.

c)

Mạng truyền dẫn cáp sợi quang.      

d)

Mạng truyền trang báo trên kênh thông tin.

66.

 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 23, hãy cho biết 2 cửa khẩu quốc tế nào sau đây nằm trên đường biên giới giữa Việt Nam và Trung Quốc?

a)

Lào Cai, Hữu Nghị.     

b)

Lào Cai, Na Mèo.

c)

Móng Cái, Tây Trang.         

d)

Hữu Nghị, Na Mèo.

67.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 23, hãy cho biết 2 cửa khẩu quốc tế nào sau đây nằm trên đường biên giới giữa Việt Nam và Lào?

a)

Tây Trang, Lệ Thanh.                    

b)

Cha Lo, Lao Bảo.          

c)

Nậm Cắn, Hoa Lư.     

d)

Nậm Cắn, Lệ Thanh

68.

Sau Đổi mới, hoạt động buôn bán của nước ta ngày càng mở rộng theo hướng  

a)

chú trọng vào thị trường Nga và Đông Âu.

b)

chủ yếu tập trung vào thị trường Đông Nam Á.

c)

đa dạng hoá, đa phương hoá thị trường.  

d)

chủ yếu tập trung vào thị trường Trung Quốc.

69.

Thị trường nhập khẩu chủ yếu của nước ta là

a)

Châu Á Thái Bình Dương và châu Âu.

b)

Trung Quốc và các nước Đông Nam Á.

c)

Nhật Bản và Trung Quốc.

d)

các nước Đông Nam Á và Nhật Bản.

70.

Tài nguyên du lịch tự nhiên bao gồm:

a)

 khí hậu, nước, sinh vật, lễ hội

b)

địa hình, sinh vật, làng nghề, ẩm thực.

c)

địa hình, khí hậu, nước, sinh vật.

d)

địa hình, di tích, lễ hội, sinh vật.

71.

Tài nguyên du lịch nhân văn bao gồm:

a)

 khí hậu, nước, sinh vật, lễ hội.

b)

 di tích, lễ hội, làng nghề, ẩm thực.

c)

địa hình, khí hậu, nước, sinh vật.

d)

 địa hình, di tích, lễ hội, sinh vật.

72.

 Hoạt động du lịch biển của các tỉnh phía Nam có thể diễn ra quanh năm vì

a)

giá cả hợp lý.

b)

nhiều bãi biển đẹp.

c)

không có mùa đông lạnh.

d)

cơ sở lưu trú tốt.

73.

Dựa vào Atlat ĐLVN trang 24, hãy cho biết thị trường xuất khẩu lớn nhất của nước ta hiện nay là các quốc gia nào sau đây?

a)

Ấn Độ, Nhật Bản, Canada.

b)

Liên Bang Nga, Pháp, Hoa Kỳ.

c)

Hoa Kỳ, Nhật Bản, Trung Quốc.

d)

Singapore, Ba Lan, Hàn Quốc.

74.

Nhân tố nào sau đây được cho là quan trọng nhất thúc đẩy du lịch nước ta phát triển?

a)

Tình hình chính trị ổn định.

b)

Tài nguyên du lịch phong phú

c)

Đời sống nhân dân được nâng cao

d)

Chất lượng phục vụ ngày càng tốt.

75.

 Dựa vào biểu đồ xuất nhập khẩu hàng hoá qua các năm (Atlat ĐLVN trang 24), năm 2007 nước ta nhập siêu là bao nhiêu tỉ USD?

a)

5,2 tỉ USD.

b)

10,2 tỉ USD.

c)

14,2 tỉ USD.

d)

15,2 tỉ USD.

76.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về phong trào người Việt dùng hàng Việt có ý nghĩa

a)

 thúc đẩy các ngành sản xuất trong nước phát triển.

b)

giảm sự phụ thuộc vào hàng nhập khẩu.

c)

thay đổi thói quen sính hàng ngoại nhập.

d)

tăng tổng mức bán lẻ hàng hoá.

77.

Ngành du lịch thật sự phát triển từ sau năm 1990 cho đến nay là nhờ

a)

nước ta giàu tiềm năng phát triển du lịch

b)

quy hoạch các vùng du lịch.

c)

 phát triển các điểm du lịch.

d)

chính sách Đổi mới của Nhà nước.

78.

 Căn cứ vào Atlat ĐLVN trang 24, hãy cho biết ở Tây Nguyên, tỉnh có tổng mức bán lẻ hàng hoá và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo đầu người dưới 4 triệu đồng/người là

a)

KonTum

b)

Lâm Đồng.

c)

Gia Lai.

d)

Đắk Nông.

79.

Một số bãi biển nổi tiếng ở Bắc Trung Bộ là

a)

Cát Bà, Đồ Sơn, Trà Cổ, Non Nước.

b)

Cửa Lò, Thiên Cầm, Đá Nhảy, Lăng Cô.

c)

 Mỹ Khê, Sa Huỳnh, Quy Nhơn, Vân Phong.

d)

Nha Trang, Phan Rang, Mũi Né, Đá Nhảy.