NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔN TẬP HOÁ 12 - L1
Total questions: 23
Worksheet time: 12mins
Name
Class
Date
1.
Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
2.
Một số este được dùng trong hương liệu, mĩ phẩm, bột giặt là nhờ các este
a)
là chất lỏng dễ bay hơi.
b)
Có mùi thơm, àn toàn với con người
c)
Có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng
d)
Đều có nguồn gốc từ thiên nhiên.
3.
Chất không phải axit béo là
a)
Axit oleic
b)
Axit fomic
c)
Axit panmitic
d)
Axit stearic
4.
Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng
a)
xà phòng hóa.
b)
este hóa.
c)
trùng hợp.
d)
trùng ngưng.
5.
Cho CH3COOCH3 vào dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là
a)
CH3OH và CH3COOH.
b)
CH3COONa và CH3COOH.
c)
CH3COOH và CH3ONa.
d)
CH3COONa và CH3OH.
6.
Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
a)
phenol.
b)
glixerol.
c)
ancol đơn chức.
d)
este đơn chức.
7.
Xà phòng hoá hoàn toàn 17,6 gam CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
a)
19,2.
b)
9,6.
c)
8,2.
d)
16,4.
8.
Chất X có công thức cấu tạo CH2 = CH – COOCH3. Tên gọi của X là
a)
etyl axetat.
b)
metyl acrylat.
c)
propyl fomat.
d)
metyl axetat.
9.
Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH thu được CH3COONa. Công thức cấu tạo của X là
a)
CH3COOCH3.
b)
HCOOC2H5.
c)
CH3COOC2H5.
d)
C2H5COOH.
10.
Este X có công thức phân tử C2H4O2. Đun nóng 9,0 gam X trong dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối. Giá trị của m là
a)
8,2.
b)
10,2.
c)
15,0.
d)
12,3.
11.
. Glucozơ thuộc loại
a)
đisaccarit.
b)
polisaccarit.
c)
monosaccarit.
d)
polime.
12.
Chất phản ứng được với AgNO3 trong dd NH3, đun nóng tạo ra kim loại Ag là
a)
glucozơ.
b)
saccarozơ.
c)
xenlulozơ.
d)
tinh bột.
13.
Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, metyl axetat, Andehit fomic. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng bạc là
a)
1
b)
4
c)
3
d)
2
14.
Đun nóng xenlulozơ trong dd axit vô cơ, thu được sản phẩm là
a)
saccarozơ.
b)
glucozơ.
c)
fructozơ.
d)
mantozơ.
15.
Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là
a)
250 gam.
b)
360 gam.
c)
270 gam.
d)
300 gam.
16.
Trong dd, saccarozơ phản ứng với Cu(OH)2 cho dd màu
a)
xanh lam.
b)
tím.
c)
vàng.
d)
nâu đỏ.
17.
Đun nóng dd chứa m gam glucozơ với lượng dư dd AgNO3 trong NH3, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 10.8 gam Ag. Giá trị của m là:
a)
9,0
b)
18,0
c)
16,2
d)
10,8
18.
Số đồng phân cấu tạo amin ứng với công thức phân tử C3H9N là
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
19.
Anilin (C6H5NH2) phản ứng với dd
a)
NaCl.
b)
HCl
c)
Na2CO3.
d)
NaOH.
20.
Cho dãy các chất: C2H5NH2, CH3NH2, NH3, C6H5NH2 (anilin). Chất trong dãy có lực bazơ mạnh nhất là
a)
C6H5NH2.
b)
CH3NH2.
c)
C2H5NH2.
d)
NH3.
21.
Cho 0,1 mol anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối phenylamoni clorua (C6H5NH3Cl) thu được là
a)
12,950 gam.
b)
25,900 gam.
c)
6,475 gam.
d)
19,425 gam
22.
Cho dãy các chất: CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH–CH=CH2, H2NCH2COOH. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
a)
3
b)
2
c)
4
d)
1
23.
Phân tử khối trung bình của xenlulozơ là 162000. Giá trị n trong công thức (C6H10O5)n là ( biết C=12, H=1, O=16)
a)
1000
b)
7000
c)
10000
d)
8000
Reset
