NEW
Font size
WorksheetsCÔNG NGHỆ
Total questions: 29
Worksheet time: 15mins
Câu 1. Nhà ở bao gồm các phần chính sau
A. Móng nhà, sàn nhà, khung nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ.
B. Sàn nhà, khung nhà, cửa ra vào, cửa sổ
C. Khung nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ
D. Móng nhà, sàn nhà, tường, mái nhà
Câu 2. Nhà ở được phân chia thành các khu vực chức năng sinh hoạt như:
A. Khu vực sinh hoạt chung, khu vực nghỉ ngơi
B. Khu vực sinh hoạt chung, khu vực nghỉ ngơi, khu vực thờ cúng, khu vực nấu ăn, khu vực vệ sinh
C. Khu vực thờ cúng, khu vực nấu ăn, khu vực vệ sinh
D. Khu vực nghỉ ngơi, khu vực nấu ăn, khu vực vệ sinh
Câu 3. Các thiết bị trong ngôi nhà thông minh được điều khiển từ xa bởi các thiết bị như
A. Điện thoại đời cũ, máy tính bảng có kết nối in-tơ-net
B. Điện thoại, máy tính bảng không có kết nối in-tơ-net.
C. Điều khiển, máy tính không có kết nối in-tơ-net
D. Điện thoại thông minh, máy tính bảng có kết nối in-tơ-net.
Câu 4. Các thiết bị lắp đặt giúp cảnh báo các tình huống gây mất an ninh, an toàn như:
A. Có người lạ đột nhập, quên đóng cửa.
B. Quên đóng cửa, có nguy cơ cháy nổ xảy ra.
C. Quên đóng cửa, có nguy cơ cháy nổ xảy ra, có người lạ đột nhập xảy ra.
D. Có nguy cơ cháy nổ xảy ra, có người lạ đột nhập xảy ra
Câu 5: Các hình thức cảnh báo các tình huống gây mất an ninh, an toàn như
A. Chuông báo, tin nhắn, đèn báo
B. Chuông báo, tin nhắn, đèn báo, cuộc gọi tự động tới chủ nhà
C. Tin nhắn, đèn báo, cuộc gọi tự động tới chủ nhà
D. Chuông báo, đèn báo, cuộc gọi tự động tới chủ nhà
Câu 6. Nguyên tắc hoạt động của hệ thống trong ngôi nhà thông minh
A. Xử lý- Chấp hành- Nhận lệnh- Hoạt động
B. Hoạt động- Xử lý- Chấp hành- Nhận lệnh
C. Nhận lệnh- Xử lý- Chấp hành
D. Nhận lệnh- Xử lý- Chấp hành- Hoạt động.
Câu 7:Loại vải nào sau đây khi đốt tro bóp không tan?
a. Vải sợi thiên nhiên.
b. Vải sợi tổng hợp.
c. Vải cotton
d. Vải tơ tằm.
Câu 2. Trong ngày hè, người ta thường chọn mặc vải tơ tằm vì sao?
a. Vải có độ hút ẩm cao, thoáng mát.
b. Vải có độ hút ẩm thấp.
c. Vải phồng, giữ ấm.
d. Vải mềm, dễ rách.
Câu9. Vải sợi thiên nhiên có thành phần sợi vải
a. 35% cotton, 65% polyeste
b. 100% xatanh.
c. 100% cotton.
d. 100% nilon.
Câu10. Vải nào bị cứng lại trong nước?
a. Vải sợi thiên nhiên.
b. Vải sợi tổng hợp.
c. Vải tơ tằm.
d. Vải sợi nhân tạo
Câu 5. Khi lựa chọn chỗ nghỉ ngơi, em cần lựa chọn đảm bảo tiêu chí
a. yên tĩnh.
b. sáng, thoáng
c. trang nghiêm.
d. sắp xếp thật ít đồ đạc.
Câu 6. Khi sắp xếp đồ đạc trong căn phòng có diện tích hẹp cần chú ý
a. sắp xếp đồ đạc hợp lý, không chừa lối đi.
b. không cần sắp xếp, không chừa lối đi
c. không cần sắp xếp, chừa lối đi.
d. sắp xếp đồ đạc hợp lý, chừa lối đi.
Câu 7. Cắm hoa trang trí bàn học nên chọn:
a. cắm dạng thẳng, bình cao, ít hoa.
b. cắm dạng toả tròn, bình cao, nhiều hoa.
c. cắm dạng toả tròn, bình thấp, nhiều hoa.
d. cắm dạng nghiêng, bình cao, nhiều hoa
Câu 8. Sau khi sử dụng đồ dùng xong em nên làm gì?
a. cất vào nơi đã quy định sẵn.
b. cất vào một vị trí bất kì trong nhà
c. tiện đâu em để đó
d. không cần cất giữ.
Câu 1. Nhà ở Việt Nam có bao nhiêu đặc điểm?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 2. Kiến trúc nào không phải là kiến trúc nhà ở đặc trưng của Việt Nam?
A. Nhà trên xe
B. Nhà liền kề
C. Nhà nổi
D. Nhà ba gian
Câu 3. Kiểu nhà nào sau đây được xây dựng trên các cột phía trên mặt đất?
A. Nhà chung cư
B. Nhà sàn
C. Nhà nông thôn truyền thống
D. Nhà mặt phố
Câu 4. Nhà ở nông thôn không có đặc điểm nào dưới đây
A. Chuồng trại chăn nuôi ở ngay gần nhà chính
B. Có 2 nhà: nhà chính và nhà phụ
C. Chuồng trại chăn nuôi và vệ sinh thường xa nhà, tránh hướng gió
D. Nhà phụ có bếp, chỗ để dụng cụ
Câu 5.Quy trình xây dựng nhà ở gồm bao nhiêu bước?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 6. Nhà có vai trò như thế nào đối với con người?
A. Là nơi trú ngụ của con người
B. Bảo vệ sức khỏe con người, bảo vệ tài sản, là nơi chứa đồ
C. Là nơi đáp ứng nhu cầu của con người
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 7. Đặc điểm nào sau đây thuộc kiểu nhà ở đô thị?
A. Được xây dựng chủ yếu bằng các nguyên vật liệu tự nhiên có tại địa phương (các loại lá, gỗ, tre, nứa,...) và gạch, ngói
B. Được xây dựng chủ yếu bằng các nguyên vật liệu nhân tạo như gạch, xi măng, bê tông, thép,...
C. Ngôi nhà thường có nhiều tầng và được trang trí nội thất hiện đại, đẹp, tiện nghi trong mồi khu vực.
D. B và C đúng
Câu 8. Nhà ở được phân chia thành các khu vực chức năng sinh hoạt nào dưới đây?
A. Khu vực sinh hoạt chung, khu vực nghỉ ngơi, khu vực nấu ăn, khu vực vệ sinh.
B. Khu vực sinh hoạt chung, khu vực nghỉ ngơi, khu vực thờ cúng, khu vực nấu ăn, khu vực vệ sinh.
C. Khu vực sinh hoạt chung, khu vực thờ cúng, khu vực nấu ăn, khu vực vệ sinh.
D. Khu vực nghỉ ngơi, khu vực thờ cúng, khu vực nấu ăn, khu vực vệ sinh
Câu 9. Khu vực nào thuộc khu vực của nhà ở?
A. Nơi cất giữ đồ dùng dạy học
B. Nơi ngủ nghỉ của các thành viên trong gia đình
C. Nơi đóng phí
D. Nơi làm thủ tục, hồ sơ
Câu 10. Nguồn năng lượng nào thuộc nguồn năng lượng tái tạo?
A. Mặt trời
B. Than đá
C. Thủy triều
D. Cả A và C đều đúng
Câu 11. Công việc nào sau đây phải làm trong bước thiết kế?
A. Lập bản vẽ
B. Xây tường
C. Lát nền
D. Cán nền
Câu 12. Khi xây dựng nhà ở cần tuân theo bao nhiêu nguyên tắc để đảm bảo an toàn lao động?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 13. Vật liệu nào không dùng để làm móng nhà?
A. Xi măng
B. Cát
C. Tre
D. Đá
Câu 14. Vật dụng nào phù hợp với ngôi nhà thông minh?
A. Đèn tắt/mở tự động
B. Quạt máy tắt, mở bằng công tắc
C. Rèm cửa kéo tự động
D. A và C là những đồ vật thuộc ngôi nhà thông minh
Câu 15. Mô tả nào sai khi nói về ngôi nhà thông minh?
A. Đèn tự động tắt khi không còn người trong phòng
B. Đèn bàn tự động sáng khi có người ngồi vào bàn
C. Quạt điện chạy khi có người mở công tắc của quạt
D. Cửa ra vào tự động mở khi chủ nhà đứng ở cửa
