Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Grade 9(10) Revision for1 st semester test-test 1

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

artisan

a)

thợ làm bánh

b)

thợ thủ công

c)

thợ xây

d)

thợ thêu

2.

authenticity

a)

tính xác thực

b)

làm chính xác

c)

đúng

d)

sai

3.

birthplace

a)

ngày sinh

b)

nơi sinh

c)

quê quán

d)

nhà

4.

deal with

a)

vấn đề

b)

đưa ra

c)

giải quyết

d)

quay lại

5.

embroider

a)

may vá

b)

thiết kế

c)

cắt chỉ

d)

thêu

6.

face up to

a)

đấu tranh

b)

đứng lên

c)

đối mặt với

d)

có mặt

7.

get on well

a)

có quan hệ tốt

b)

có quan hệ không tốt

c)

trở nên tốt

d)

lấy quan hệ tốt

8.

My father is highly interested in lacquerware.

a)

đồ sứ

b)

đồ đồng

c)

đồ nhựa

d)

đồ sơn mài

9.

look forward to

a)

tìm kiếm

b)

trông mong

c)

chờ ai đó

d)

mong gặp ai

10.

knit

a)

thêu thùa

b)

may vá

c)

đan len

d)

vá

11.

thợ làm nghề thủ công

(a)  

12.

sản phẩm thủ công

(a)  

13.

điểm hấp dẫn

(a)  

14.

bảo tồn, gìn giữ

(a)  

15.

__th__ticity (n.)

tính xác thực, chân thật

a)

au-en

b)

au-em

c)

au-ne

d)

au-me

16.

nghề thủ công

(a)  

17.

xây dựng đội ngũ, tinh thần đồng đội

(a)  

18.

thêu

(a)  

19.

khung

(a)  

20.

lacquerware (n) nghĩa là gì?

a)

đồ sơn mài

b)

đồ tranh

c)

đồ sơn

d)

đồ mài

21.

lớp (lá…)

(a)  

22.

đổ khuôn, tạo khuôn

(a)  

23.

điêu khắc, đồ điêu khắc

(a)  

24.

bề mặt

(a)  

25.

đan (rổ, rá…), dệt (vải…)

(a)  

26.

xuất hiện, đến

(a)  

27.

khởi hành, bắt đầu chuyến đi

(a)  

28.

đóng cửa, ngừng hoạt động

(a)  

29.

truyền lại (cho thế hệ sau…)

(a)  

30.

đối mặt, giải quyết

(a)  

31.

turn down (phr v) nghĩa là gì?

a)

từ chối

b)

đối mặt

c)

truyền lại

d)

làm thất vọng

32.

thành lập, tạo dựng

(a)  

33.

tiếp quản, kế nhiệm, nối nghiệp

(a)  

34.

sống bằng, sống dựa vào

(a)  

35.

chạm, khắc

(a)  

36.

đồ tạo tác

(a)  

37.

charcoal nghĩa là gì?

a)

chì, chì than

b)

chạm, khắc

c)

sống bằng, dựa vào

d)

thành lập, tạo dựng

38.

nơi sinh ra, quê hương

(a)  

39.

giải quyết

(a)  

40.

trông mong -> English

a)

look foward to

b)

look downward to

c)

look foward by

d)

look foward in

41.

đáng nhớ

(a)  

42.

p_tt_ry (n) đồ gốm

a)

o-e

b)

o-o

c)

e-e

d)

e-o

43.

great- grandparent (n) nghĩa là gì?

a)

cụ

b)

ông nội tuyệt vời

c)

bà nội tuyệt vời

d)

ông bà ngoại

44.

nón lá

(a)  

45.

Craftsman

a)

Thợ mộc

b)

Thợ mỏ

c)

Thợ thủ công

46.

What does it mean?


urban (adj)

a)

(thuộc) đô thị, thành thị

b)

(thuộc) nông thôn, miền quê

c)

(thuộc) miền núi

d)

(thuộc) miền biển

47.

What does it mean?


reliable (adj)

a)

đáng tin cây

b)

đáng tin cậy

c)

đáng kính

d)

đáng yêu

48.

What does it mean?


multicultural (adj)

a)

đa văn hóa

b)

đa dân tộc

c)

đa nguyên đa Đảng

d)

đa thức

49.

What does it mean?


grow up (ph.v)

a)

lớn lệnh, trưởng thành

b)

lớn lên, trưởng thành

c)

phong phú, đa dạng

d)

cỡ vừa, cỡ trung

50.

What does it mean?


for the time being

a)

ngày xửa ngày xưa

b)

hiện thân trong lúc này

c)

hiện thời, trong lúc này

d)

ngay lập tức

51.

What does it mean?


factor (n)

a)

yêu quái

b)

yêu cầu

c)

yếu tố

d)

yêu ma

52.

What does it mean?


negative (adj)

a)

tích cực

b)

tiêu cực

c)

cùng cực

d)

đa cực

53.

What does it mean?


conflict (n)

a)

xung đột

b)

xung kích

c)

xung quanh

d)

xung phong

54.

What does it mean?


dweller (n)

a)

dân cư

b)

cư dân

c)

nông dân

d)

dân số

55.

What does it mean?


metro (n)

a)

tàu cao tốc

b)

tàu chạy trên không

c)

tàu điện ngầm

d)

tàu lượng trên không

56.

What does it mean?


urban sprawl

a)

sự đồ thị hóa

b)

sự đô thị hóa

c)

sự nông thôn hóa

d)

sự sa mạc hóa

57.

What does it mean?


medium-sized

a)

cỡ vừa, cỡ trung

b)

cỡ to, cỡ đại

c)

cỡ nhỏ, cỡ tiểu

d)

cỡ quá khổ

58.

What does it mean?


forbidden

a)

bị câm

b)

bị cấm

c)

bị cảm

d)

bị nám

59.

What does it mean?


determine

a)

xác suất

b)

chính xác

c)

xác minh

d)

xác định

60.

What does it mean?


conduct

a)

thực vật

b)

thực tế

c)

thực hiện

d)

thực hành

61.

What does it mean?


easy-going

a)

thoải mái, dễ tính

b)

(giá cả) phải chăng

c)

đi lang thang

d)

không di chuyển được

62.

What does it mean?


downtown

a)

(thuộc) đô thị, thành thị

b)

(thuộc về) đô thị, thủ phủ

c)

(thuộc) trung tâm thành phố, khu thương mại

d)

sự đô thị hóa

63.

What does it mean?


affordable

a)

(giá cả) phải chăng

b)

(giá cả) không phù hợp

c)

(giá cả) leo thang

d)

(giá cả) quá rẻ

64.

What does it mean?


wander

a)

đi lon ton

b)

đi lang thang

c)

tự hỏi

d)

kỳ quan

65.

What does it mean?


stuck

a)

mắc kẹt, không di chuyển được

b)

kẹt xe

c)

xe tải

d)

máy kéo

66.

What does it mean?


skyscraper

a)

nhà trên bầu trời

b)

nhà trên cây

c)

nhà dưới biểni

d)

nhà cao chọc trời

67.

Từ "affordable (adj) /əˈfɔːdəbl/ " có nghĩa là ?

a)

(giá cả) phải chăng

b)

tài sản

c)

xung đột

d)

thực hiện

68.

Từ "conduct (v) /kənˈdʌkt/ " có nghĩa là ?

a)

(giá cả) phải chăng

b)

xung đột

c)

tài sản

d)

thực hiện

69.

Từ "conflict (n) /ˈkɒnfl ɪkt/ " có nghĩa là ?

a)

(giá cả) phải chăng

b)

tài sản

c)

xung đột

d)

thực hiện

70.

vượt qua, trở nên khỏe hơn

(a)  

71.

Từ "fabulous (adj) /ˈfæbjələs/ " có nghĩa là ?

a)

hiện thời, trong lúc này

b)

tuyệt vời, tuyệt diệu

c)

bị cấm

d)

xác định

72.

"pollution, urban sprawl, crime or bad weather" gọi chung lại là gì?

a)

advantages of the city

b)

disadvantages of the city

c)

breathing problem

d)

drawbacks of the transport

73.

"turn up" cùng nghĩa với từ nào sau đây

a)

make progress

b)

put on smart clothes

c)

ask for a job

d)

arrive

74.

"think it over" đồng nghĩa với từ nào?

a)

continue

b)

consider

c)

discover

d)

arrive

75.

"find out" đồng nghĩa với?

a)

make progress

b)

press the switch

c)

discover

d)

examine

76.

"Từ chối" viết thế nào?

(a)  

77.

Từ "forbidden (adj) /fəˈbɪdn/ " có nghĩa là ?

a)

bị cấm

b)

hiện thời, trong lúc này

c)

yếu tố

d)

tuyệt vời, tuyệt diệu

78.

What is this picture?

a)

urban sprawl

b)

skyscraper

c)

metropolitan

d)

multicultural

79.

"đa văn hóa" viết như thế nào?

(a)  

80.

tuyệt vời, tuyệt diệu

(a)  

81.

đáng tin cậy

(a)  

82.

(thuộc về) thủ đô, thủ phủ

(a)  

83.

đa văn hóa

(a)  

84.

sự phong phú, đa dạng

(a)  

85.

lớn lên, trưởng thành

(a)  

86.

(thuộc) đô thị, thành thị

(a)  

87.

bị cấm (adj)

(a)  

88.

thoải mái, dễ tính

(a)  

89.

(thuộc) trung tâm thành phố, khu thương mại

(a)  

90.

(giá cả) phải chăng

(a)  

91.

hiện thời, trong lúc này

(a)  

92.

cư dân

(a)  

93.

hòa hợp với ai

(a)  

94.

từ chối

(a)  

95.

Đến, xuất hiện

(a)  

96.

thành lập

(a)  

97.

mặc đẹp

(a)  

98.

cất cánh

(a)  

99.

khởi hành

(a)  

100.

Từ "medium-sized (adj) /ˈmiːdiəm-saɪzd/ " có nghĩa là ?

a)

đa văn hóa

b)

chỉ số

c)

cỡ vừa, cỡ trung

d)

lớn lên, trưởng thành