WorksheetsGrade 9(10) Revision for1 st semester test-test 1
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
artisan
thợ làm bánh
thợ thủ công
thợ xây
thợ thêu
authenticity
tính xác thực
làm chính xác
đúng
sai
birthplace
ngày sinh
nơi sinh
quê quán
nhà
deal with
vấn đề
đưa ra
giải quyết
quay lại
embroider
may vá
thiết kế
cắt chỉ
thêu
face up to
đấu tranh
đứng lên
đối mặt với
có mặt
get on well
có quan hệ tốt
có quan hệ không tốt
trở nên tốt
lấy quan hệ tốt
My father is highly interested in lacquerware.
đồ sứ
đồ đồng
đồ nhựa
đồ sơn mài
look forward to
tìm kiếm
trông mong
chờ ai đó
mong gặp ai
knit
thêu thùa
may vá
đan len
vá
thợ làm nghề thủ công
(a)
sản phẩm thủ công
(a)
điểm hấp dẫn
(a)
bảo tồn, gìn giữ
(a)
__th__ticity (n.)
tính xác thực, chân thật
au-en
au-em
au-ne
au-me
nghề thủ công
(a)
xây dựng đội ngũ, tinh thần đồng đội
(a)
thêu
(a)
khung
(a)
lacquerware (n) nghĩa là gì?
đồ sơn mài
đồ tranh
đồ sơn
đồ mài
lớp (lá…)
(a)
đổ khuôn, tạo khuôn
(a)
điêu khắc, đồ điêu khắc
(a)
bề mặt
(a)
đan (rổ, rá…), dệt (vải…)
(a)
xuất hiện, đến
(a)
khởi hành, bắt đầu chuyến đi
(a)
đóng cửa, ngừng hoạt động
(a)
truyền lại (cho thế hệ sau…)
(a)
đối mặt, giải quyết
(a)
turn down (phr v) nghĩa là gì?
từ chối
đối mặt
truyền lại
làm thất vọng
thành lập, tạo dựng
(a)
tiếp quản, kế nhiệm, nối nghiệp
(a)
sống bằng, sống dựa vào
(a)
chạm, khắc
(a)
đồ tạo tác
(a)
charcoal nghĩa là gì?
chì, chì than
chạm, khắc
sống bằng, dựa vào
thành lập, tạo dựng
nơi sinh ra, quê hương
(a)
giải quyết
(a)
trông mong -> English
look foward to
look downward to
look foward by
look foward in
đáng nhớ
(a)
p_tt_ry (n) đồ gốm
o-e
o-o
e-e
e-o
great- grandparent (n) nghĩa là gì?
cụ
ông nội tuyệt vời
bà nội tuyệt vời
ông bà ngoại
nón lá
(a)
Craftsman
Thợ mộc
Thợ mỏ
Thợ thủ công
What does it mean?
urban (adj)
(thuộc) đô thị, thành thị
(thuộc) nông thôn, miền quê
(thuộc) miền núi
(thuộc) miền biển
What does it mean?
reliable (adj)
đáng tin cây
đáng tin cậy
đáng kính
đáng yêu
What does it mean?
multicultural (adj)
đa văn hóa
đa dân tộc
đa nguyên đa Đảng
đa thức
What does it mean?
grow up (ph.v)
lớn lệnh, trưởng thành
lớn lên, trưởng thành
phong phú, đa dạng
cỡ vừa, cỡ trung
What does it mean?
for the time being
ngày xửa ngày xưa
hiện thân trong lúc này
hiện thời, trong lúc này
ngay lập tức
What does it mean?
factor (n)
yêu quái
yêu cầu
yếu tố
yêu ma
What does it mean?
negative (adj)
tích cực
tiêu cực
cùng cực
đa cực
What does it mean?
conflict (n)
xung đột
xung kích
xung quanh
xung phong
What does it mean?
dweller (n)
dân cư
cư dân
nông dân
dân số
What does it mean?
metro (n)
tàu cao tốc
tàu chạy trên không
tàu điện ngầm
tàu lượng trên không
What does it mean?
urban sprawl
sự đồ thị hóa
sự đô thị hóa
sự nông thôn hóa
sự sa mạc hóa
What does it mean?
medium-sized
cỡ vừa, cỡ trung
cỡ to, cỡ đại
cỡ nhỏ, cỡ tiểu
cỡ quá khổ
What does it mean?
forbidden
bị câm
bị cấm
bị cảm
bị nám
What does it mean?
determine
xác suất
chính xác
xác minh
xác định
What does it mean?
conduct
thực vật
thực tế
thực hiện
thực hành
What does it mean?
easy-going
thoải mái, dễ tính
(giá cả) phải chăng
đi lang thang
không di chuyển được
What does it mean?
downtown
(thuộc) đô thị, thành thị
(thuộc về) đô thị, thủ phủ
(thuộc) trung tâm thành phố, khu thương mại
sự đô thị hóa
What does it mean?
affordable
(giá cả) phải chăng
(giá cả) không phù hợp
(giá cả) leo thang
(giá cả) quá rẻ
What does it mean?
wander
đi lon ton
đi lang thang
tự hỏi
kỳ quan
What does it mean?
stuck
mắc kẹt, không di chuyển được
kẹt xe
xe tải
máy kéo
What does it mean?
skyscraper
nhà trên bầu trời
nhà trên cây
nhà dưới biểni
nhà cao chọc trời
Từ "affordable (adj) /əˈfɔːdəbl/ " có nghĩa là ?
(giá cả) phải chăng
tài sản
xung đột
thực hiện
Từ "conduct (v) /kənˈdʌkt/ " có nghĩa là ?
(giá cả) phải chăng
xung đột
tài sản
thực hiện
Từ "conflict (n) /ˈkɒnfl ɪkt/ " có nghĩa là ?
(giá cả) phải chăng
tài sản
xung đột
thực hiện
vượt qua, trở nên khỏe hơn
(a)
Từ "fabulous (adj) /ˈfæbjələs/ " có nghĩa là ?
hiện thời, trong lúc này
tuyệt vời, tuyệt diệu
bị cấm
xác định
"pollution, urban sprawl, crime or bad weather" gọi chung lại là gì?
advantages of the city
disadvantages of the city
breathing problem
drawbacks of the transport
"turn up" cùng nghĩa với từ nào sau đây
make progress
put on smart clothes
ask for a job
arrive
"think it over" đồng nghĩa với từ nào?
continue
consider
discover
arrive
"find out" đồng nghĩa với?
make progress
press the switch
discover
examine
"Từ chối" viết thế nào?
(a)
Từ "forbidden (adj) /fəˈbɪdn/ " có nghĩa là ?
bị cấm
hiện thời, trong lúc này
yếu tố
tuyệt vời, tuyệt diệu
What is this picture?
urban sprawl
skyscraper
metropolitan
multicultural
"đa văn hóa" viết như thế nào?
(a)
tuyệt vời, tuyệt diệu
(a)
đáng tin cậy
(a)
(thuộc về) thủ đô, thủ phủ
(a)
đa văn hóa
(a)
sự phong phú, đa dạng
(a)
lớn lên, trưởng thành
(a)
(thuộc) đô thị, thành thị
(a)
bị cấm (adj)
(a)
thoải mái, dễ tính
(a)
(thuộc) trung tâm thành phố, khu thương mại
(a)
(giá cả) phải chăng
(a)
hiện thời, trong lúc này
(a)
cư dân
(a)
hòa hợp với ai
(a)
từ chối
(a)
Đến, xuất hiện
(a)
thành lập
(a)
mặc đẹp
(a)
cất cánh
(a)
khởi hành
(a)
Từ "medium-sized (adj) /ˈmiːdiəm-saɪzd/ " có nghĩa là ?
đa văn hóa
chỉ số
cỡ vừa, cỡ trung
lớn lên, trưởng thành
