wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vi mà

Total questions: 42

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Cho tập hợp A = {3; 7}. Cách viết nào sau đây là đúng?

a)

A. {3} ∈ A

b)

B. 3 ⊂ A

c)

C. {7} ⊂ A

d)

D. A ⊂ {7}

2.

Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 3?

a)

42

b)

51

c)

19

d)

23

3.

Số nào sau đây là số nguyên tố?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

4.

Tập hợp các chữ cái của từ "TOÁN HỌC"?

a)

{H, O, T, A, C, N}

b)

{T, O, A, N, H, O, C}

c)

{T, A, N, H, O, C}

5.

Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và không vượt quá 10. Tập hợp A có bao nhiêu phần tử?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

6.

2 số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

100

7.

Số nào sau đây là ước chung của 24 và 30?

a)

6

b)

5

c)

12

d)

4

8.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

15, 19, 16, 18

a)

19, 18, 16, 15

b)

15, 16, 18, 19

c)

19, 18, 16, 15

9.

Tập hợp P gồm các số tự nhiên lớn hơn 50 và không lớn hơn 52

(a)  

10.

Cho tập hợp A = {1; 2; 3; 4} và tập hợp B = {3; 4; 5}. Tập hợp C gồm các phần tử thuộc tập A lẫn tập hợp B là

(a)  

11.
1 + 1 = ___
a)
1
b)
0
c)
4
d)
2
12.

Hình vuông ABCD có:

a)

AC = AB = BC = CD

b)

AB = BD = DC = AD

c)

CA = AB = BD = DC

d)

AB = BC = CD = AD

13.

Cho hình vuông DEGH có độ dài cạnh GH = 4cm. Độ dài cạnh DE là:

a)

4 cm

b)

8 cm

c)

16 cm

d)

24 cm

14.

Cho hình vuông MNPQ. Nhận định nào sau đây là sai:

a)

MN = NP

b)

MN = NQ

c)

MP = NQ

d)

PQ = QM

15.

Hình nào dưới đây là tam giác đều?

a)

Hình 2

b)

Hình 3

c)

Hình 1

d)

Hình 4

16.

Trong hình lục giác đều:

a)

Sáu cạnh bằng nhau.

b)

Sáu góc bằng nhau.

c)

Ba đường chéo chính bằng nhau.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

17.

Trên quả Địa cầu, vĩ tuyến dài nhất là vĩ tuyến:

a)

0°

b)

30°

c)

60°

d)

90°

18.

Đường nối từ cực Bắc đến cực Nam trên bề mặt Trái Đất gọi là gì ?

a)

Kinh tuyến

b)

Vĩ tuyến

c)

Xích đạo

d)

Chí tuyến

19.

Kinh tuyến gốc đi qua địa điểm nào? ( được đánh 0 độ )

a)

Nước Ý

b)

Nước Pháp

c)

Nước Việt Nam

d)

Nước Anh

20.

Có bao nhiêu đường kinh tuyến

a)

360 kinh tuyến

b)

181 kinh tuyến

c)

90 kinh tuyến

d)

340 kinh tuyến

21.

Có bao nhiêu đường vĩ tuyến

a)

181 đường vĩ tuyến

b)

360 đường vĩ tuyến

c)

560 đường vĩ tuyến

d)

100 đường vĩ tuyến

22.

Hệ Mặt Trời có bao nhiêu hành tinh?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

23.

Hành tinh nào gần Mặt Trời nhất?

a)

Sao Mộc

b)

Sao Kim

c)

Trái Đất

d)

Sao Thủy

e)

Sao Hỏa

24.

Trái Đất còn được gọi là hành tinh gì?

a)

Hành tinh đỏ

b)

Hành tinh vàng

c)

Hành tinh xanh

d)

Hành tinh đen

25.

Đường xích đạo của trái đất dài

a)

40 076 km

b)

40 075 km

c)

40 080 km

d)

40 074 km

26.

Diện tích bề mặt của trái đất khoảng

a)

510 triệu km2

b)

511 triệu km2

c)

509 triệu km2

d)

512 triệu km2

27.

Bán kính của đường xích đạo

a)

6377 km

b)

6378 km

c)

6379 km

d)

6376 km

28.

Có tất cả bao nhiêu vĩ tuyến bắc

a)

90

b)

91

c)

89

d)

88

29.

Trái Đất có hình gì

a)

Hình tròn

b)

Hình ellip

c)

Hình cầu

d)

Hình vuông

30.

Từ Mặt Trời ra xa dần, Trái Đất là hành tinh thứ mấy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

31.

Câu 1: Trái Đất có dạng hình gì?

a)

Hình cầu

b)

Hình tròn

c)

Hình hơi tròn.

d)

Không có hình dạng xác định

32.

Nước ta nằm ở khu vực giờ thứ mấy?

a)

Khu vực giờ thứ 5

b)

Khu vực giờ thứ 6.

c)

Khu vực giờ thứ 9.

d)

Khu vực giờ thứ 7.

33.

Ở nửa cầu Bắc, ngày 22 tháng 6 là ngày:

a)

Xuân phân.

b)

Hạ chí.

c)

Thu phân

d)

Đông chí.

34.

Thời gian các mùa nóng, lạnh ở 2 nửa cầu Bắc và Nam:

a)

Cách nhau 3 tháng.

b)

Giống nhau

c)

Trái ngược nhau.

d)

Cách nhau 9 tháng.

35.

Quỹ đạo chuyển động xung quanh Mặt Trời của Trái Đất là:

a)

Tròn.

b)

Cầu.

c)

Hình thoi. 

d)

Elip gần tròn.

36.

Nhận xét nào sau đây đúng về kích thước của Trái Đất so với các hành tinh khác trong Hệ Mặt Trời?

a)

Rất nhỏ

b)

Rất lớn

c)

Không lớn, không nhỏ

d)

Không so sánh được

37.

Lịch sử giúp em:

a)

Biết về tương lai

b)

Biết về hiện tại

c)

Biết về quá khứ.

d)

Biết cả quá khứ, hiện tại, tương lai.

38.

Khi đo thời gian chạy 100m của bạn Nguyên trong giờ thể dục, em sẽ đo khoảng thời gian 

a)

A. Từ lúc vạn Nguyên lấy đà chạy tới lúc về đích

b)

B. từ lúc có lệnh xuất phát tới lúc về đich

c)

C. bạn Nguyệt chạy 50m rồi nhân đôi

d)

D. Bạn Nguyệt chạy 200m rồi chia đồi

39.

Đơn vị đo thời gian trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là

a)

A. tuẩn.                   

             

b)

B. ngày.                   

c)

C. giây.    

d)

D. giờ.

40.

Trước khi đo thời gian của một hoạt động ta thường ước lượng khoảng thời gian của hoạt động đó để

a)

A. Lựa chọn đồng hồ đo phù hợp.

b)

B. Đặt mắt đúng cách.

c)

C. Lọc kết quả đo chính xác.

d)

D. Hiệu chỉnh đồng hổ đúng cách.

41.

Nguyên nhân nào sau đây gây ra sai số khi đo thời gian của một hoạt động?

a)

A. Không hiệu chỉnh đồng hó.

b)

B. Đặt mắt nhìn lệch.

c)

C. Đọc kết quả chậm.

d)

D. Cả 3 nguyên nhân trên.

42.

Để đo thời gian của vận động viên chạy 100m, loại đồng hồ thích hợp nhất 

a)

A. Đồng hồ để bàn

b)

B. Đồng hồ bấm giấy

c)

C. Đồng hồ treo tường

d)

D. Đồng hồ cát