NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsKHOA HỌC
Total questions: 80
Worksheet time: 27mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Thiếu gì cơ thể sẽ kém phát triển cả về thể lực và trí tuệ?
a)
A. i-ốt
b)
B. chất đạm
c)
C. vi-ta-min
d)
D. chất béo
2.
Câu 2. Tại sao người ta phải sục khí vào trong bể cá?
a)
A. để cung cấp khí ô-xi cho cá
b)
B. bơm hơi nước cho cá
c)
C. nạp khí ni-tơ cho cá
d)
D. cung cấp khí các-bô-nic cho cá
3.
Câu 3. Âm thanh phát ra do đâu ?
a)
A. vật va đập với nhau
b)
B. uốn cong các vật
c)
C. nén các vật
d)
D. các vật rung động
4.
Câu 4. Mắt ta không nhìn thấy vật khi nào?
a)
A. không có ánh sáng từ vật đến mắt
b)
B. vật để trên cao
c)
C. vật phát sáng
d)
D. vật được chiếu sáng
5.
Câu 5. Vật nào cách nhiệt ?
a)
A. thìa nhôm
b)
B. thìa nhựa
c)
C. thìa sắt
d)
D. thìa đồng
6.
Câu 6. Con vật nào ít giống các con còn lại nhất ?
a)
A. vịt
b)
B. dơi
c)
C. ngỗng
d)
D. ngan
7.
Câu 7. Gà là động vật ăn gì?
a)
A. ăn cỏ
b)
B.ăn thịt
c)
C. ăn tạp
d)
D. không có đáp án
8.
Câu 8. Trong tự nhiên các chuỗi thức ăn thường được bắt nguồn từ sinh vật nào?
a)
A. động vật
b)
B. thực vật
c)
C. con người
d)
D. vi khuẩn
9.
Câu 9. Đâu là tên một loài cá?
a)
A. cá nhựa
b)
B. cá cược
c)
C. cá ngựa
d)
D. cá nhân
10.
Câu 10. Đâu là tên một loài bò sát?
a)
A. chuột
b)
B. hổ mang
c)
C. gà
d)
D. không có đáp án nào
11.
Câu 11. Cây nào sau đây chịu được khô hạn trong thời gian dài?
a)
A. rau muống
b)
B.cây chuối
c)
C. xương rồng
d)
D. cây bưởi
12.
Câu 12. Thực vật cần có gì thì mới sống và phát triển bình thường?
a)
A. không khí
b)
B. nước, chất khoáng
c)
C. ánh sáng
d)
D. cả 3 đáp án
13.
Câu 13. Cây nào sau đây ưa ẩm?
a)
A. cây bạch đàn
b)
B. cây thông
c)
C. cây phượng
d)
D. cây rêu
14.
Câu 14. Tại sao không nên để cây xanh trong phòng ngủ vào ban đêm?
a)
A. vì ban đêm cây hô hấp sẽ thải ra khí ô-xi
b)
B. vì ban đêm cây quang hợp hấp thụ khí ô-xi làm chúng ta khó thở
c)
C. vì ban đêm cây hô hấp sẽ hấp thụ khí các-bô-níc khiến chúng ta khó chịu
d)
D. vì ban đêm cây hô hấp lấy vào khí ô-xi và thải ra khí các-bô-níc khiến chúng ta dễ ngạt thở
15.
Câu 15. Quá trình hô hấp của cây diễn ra vào thời gian nào?
a)
A. ban ngày
b)
B. ban đêm
c)
C. cả ngày lẫn đêm
d)
D. cả ba đáp án đều sai
16.
Câu 16. Quá trình quang hợp của cây diễn ra vào thời gian nào?
a)
A. ban đêm
b)
B. cả ngày lẫn đêm
c)
C. ban ngày
d)
D. cả ba đáp án đều sai
17.
Câu 17. Lúa, ngô, cà chua cần nhiều chất khoáng nào sau đây?
a)
A. ka-li
b)
B. phốt-pho
c)
C. ni-tơ
d)
D. ni-tơ và phốt-pho
18.
Câu 18. Cà rốt, khoai lang cần nhiều chất khoáng nào dưới đây?
a)
A. ni-tơ
b)
B. phốt-pho
c)
C. ka-li
d)
D. ni-tơ và phốt-pho
19.
Câu 19. Trong quá trình quang hợp thực vật thải ra khí nào ?
a)
A. khí các-bô-níc
b)
B. khí ni-tơ
c)
C. khí ô-xi
d)
D. khí mê tan
20.
Câu 20. Trong quá trình quang hợp, thực vật hấp thụ khí nào?
a)
A. khí ô-xi
b)
B. khí các-bô-níc
c)
C. khí mê tan
d)
D. khí ni-tơ
21.
Câu 21. Dấu hiệu của nước bị ô nhiễm là gì?
a)
A. có chứa chất bẩn
b)
B. có mùi hôi
c)
C. có vi sinh vật
d)
D. cả 3 đáp án
22.
Câu 22. Không khí có ở đâu?
a)
A. ở trong quả bóng trong
b)
B. mọi chỗ rỗng của vật
c)
C. ở trong túi ni lông, lọ thủy tinh
d)
D. ở xung quanh mọi vật và mọi chỗ rỗng bên trong vật
23.
Câu 23. Lớp không khí bao quanh Trái Đất gọi là gì?
a)
A. vỏ trái đất
b)
B. khí quyển
c)
C. tầng đối lưu
d)
D. cả 3 đáp án đều sai
24.
Câu 24. Quá trình nào diễn ra khi nước ở thể lỏng chuyển sang thể rắn?
a)
A. đông đặc
b)
B. nóng chảy
c)
C. ngưng tụ
d)
D. bay hơi
25.
Câu 25. Hành động nào dưới đây giúp tiết kiệm nước?
a)
A. xả nước lênh láng
b)
B. không khóa vòi nước khi sử dụng xong
c)
C. khóa vòi nước trong khi đánh răng
d)
D. để ống nước bị rò rỉ
26.
Câu 26. Yếu tố nào sau đây có thể gây ô nhiễm môi trường nước ?
a)
A. không khí
b)
B. nhiệt độ
c)
C. chất thải
d)
D. ánh sáng mặt trời
27.
Câu 27. Nước được sản xuất từ nhà máy phải đảm bảo mấy tiêu chuẩn?
a)
A. 3 tiêu chuẩn
b)
B. 4 tiêu chuẩn
c)
C. 2 tiêu chuẩn
d)
D. 5 tiêu chuẩn
28.
Câu 28. Nước có trai trò nào dưới đây ?
a)
A. giúp cơ thể hấp thụ được chất dinh dưỡng hòa tan và tạo thành các chất cần cho sự sống của sinh vật.
b)
B. là môi trường sống của nhiều động vật và thực vật.
c)
C. giúp cơ thể thải ra các chất thừa, cặn bã.
d)
D. cả 3 đáp án
29.
Câu 29. Hành động nào sau đây giúp bảo vệ nguồn nước?
a)
A. vứt rác xuống ao, hồ
b)
B. xả nước thải chưa qua xử lí vào hệ thống thoát nước chung
c)
C. xây dựng nhà tiêu tự hoại
d)
D. sử dụng thuốc trừ sâu quá mức
30.
Câu 30. Trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh, chúng ta nên làm gì?
a)
A. chơi điện tử
b)
B. múa hát
c)
C. gội đầu
d)
D. rửa tay
31.
Câu 31. Nước có thể tồn tại ở mấy thể?
a)
A. 2 thể
b)
B. 4 thể
c)
C. 5 thể
d)
D. 3 thể
32.
Câu 32. Nước có hình dạng nhất định khi ở thể nào sau đây?
a)
A. lỏng
b)
B. khí
c)
C. rắn
d)
D. cả ba thể trên
33.
Câu 33. Tính chất nào không phải là của nước?
a)
A. trong suốt
b)
B. không mùi
c)
C. có hình dạng nhất định
d)
D. không vị
34.
Câu 34. Hiện tượng nước trong tủ lạnh biến thành đá là hiện tượng?
a)
A. nóng chảy
b)
B. đông đặc
c)
C. bay hơi
d)
D. ngưng tụ
35.
Câu 35. Vật nào dưới đây không cho nước thấm qua?
a)
A. giấy
b)
B. vải
c)
C. bông mút xốp
d)
D. chai thủy tinh
36.
Câu 36. Vòng tuần hoàn của nước trong tự nhiên là gì?
a)
A. Hiện tượng nước bay hơi thành hơi nước, rồi từ hơi nước ngưng tụ thành nước xảy ra lặp đi lặp lại
b)
B. Từ hơi nước ngưng tụ thành nước
c)
C. Hiện tượng nước bay hơi thành hơi nước
d)
D. Các giọt nước có trong các đám mây rơi xuống đất
37.
Câu 37. Quá trình nào diễn ra khi nước ở hơi nước chuyển sang thể lỏng?
a)
A. bay hơi
b)
B. đông đặc
c)
C. nóng chảy
d)
D. ngưng tụ
38.
Câu 38. Quá trình nào diễn ra khi nước ở thể lỏng chuyển sang hơi nước?
a)
A. ngưng tụ
b)
B. đông đặc
c)
C. bay hơi
d)
D. nóng chảy
39.
Câu 39. Cơ thể sẽ bị chết khi mất đi bao nhiêu % nước?
a)
A. 80%
b)
B. 20-30%
c)
C. 10-20%
d)
D. 40%
40.
Câu 40. Các giọt nước có trong các đám mây rơi xuống tạo thành gì ?
a)
A. mưa
b)
B. gió
c)
C. giông
d)
D. nắng
41.
Câu 41. Ai là người phát minh ra bóng đèn ?
a)
A. Ê-đi-xơn
b)
B. Pa-xcan
c)
C. Pi-ta-go
d)
D. cả 3 đáp án đều sai
42.
Câu 42. Ta nhìn thấy vật khi nào?
a)
A. khi có ánh sáng ở mắt ta
b)
B. khi vật đó phát sáng
c)
C. khi có ánh sáng từ vật đó truyền vào mắt ta
d)
D. khi ở trong phòng tối
43.
Câu 43. Trường hợp nào ánh sáng có hại?
a)
A. nhìn trực tiếp ánh sáng Mặt trời
b)
B. chiếu đèn laze vào mắt
c)
C. nhìn trực tiếp ánh sáng hàn điện
d)
D. cả 3 đáp án
44.
Câu 44. Bóng của một vật thay đổi khi nào?
a)
A. khi vật đó to lên
b)
B. khi vị trí của vật chiếu sáng đối với vật đó thay đổi
c)
C. khi vật đó nhỏ đi không
d)
D. có đáp án đúng
45.
Câu 45. Việc nào không nên làm để bảo vệ đôi mắt?
a)
A. xem ti vi nhiều
b)
B. đọc sách đủ sáng
c)
C. khám mắt định kì
d)
D. ăn nhiều rau xanh
46.
Câu 46. Ánh sáng truyền đi theo đường nào?
a)
A. đường tròn
b)
B. đường cong
c)
C. đường thẳng
d)
D. cả 3 đường trên
47.
Câu 47. Bóng tối xuất hiện ở đâu?
a)
A. trước vật cản
b)
B. cạnh vật cản
c)
C. sau vật cản
d)
D. trên vật cản
48.
Câu 48. Ánh sáng cần cho quá trình sinh học nào ở thực vật?
a)
A. hô hấp
b)
B. tàn lụi
c)
C. sinh trưởng
d)
D. quang hợp
49.
Câu 49. Vật nào sau đây tự phát sáng?
a)
A. Mặt Trời
b)
B. Trái Đất
c)
C. Mặt Trăng
d)
D. Cả 3 đáp án
50.
Câu 50. Vật nào sau đây không tự phát sáng?
a)
A. gương
b)
B. sách
c)
C. chậu nước
d)
D. cả 3 đáp án
51.
Câu 51. Quá trình lấy thức ăn, nước uống, không khí từ môi trường xung quanh để tạo ra chất riêng cho cơ thể và thải những chất cặn bã ra môi trường thường được gọi chung là quá trình gì?
a)
A. quá trình hô hấp
b)
B. quá trình trao đổi chất
c)
C. quá trình bài tiết
d)
D. quá trình tiêu hóa
52.
Câu 52. Sô-cô-la-đen là thức ăn chứa nhiều chất gì?
a)
A. chất bột đường
b)
B. vi-ta-min C
c)
C. chất đạm
d)
D. chất sắt
53.
Câu 53. Cam là thức ăn chứa nhiều vitamin gì?
a)
A. vi-ta-min C
b)
B. vi-ta-min D
c)
C. vi-ta-min A
d)
D. vi-ta-min E
54.
Câu 54. Cơ thể phát triển chậm, kém thông minh, dễ bị bướu cổ là do thiếu chất gì?
a)
A. i-ốt
b)
B. chất đạm
c)
C. vi-ta-min D
d)
D. vi-ta-min A
55.
Câu 55. Bưởi là quả chứa nhiều chất gì?
a)
A. vi-ta-min C
b)
B. vi-ta-min D
c)
C. chất đạm
d)
D. chất xơ
56.
Câu 56. Chuối là quả chứa nhiều chất gì?
a)
A. chất đạm
b)
B. vi-ta-min D
c)
C. chất khoáng
d)
D. ka-li
57.
Câu 57. Các thức ăn chứa nhiều chất bột đường đều có nguồn gốc từ đâu?
a)
A. động vật và thực vật
b)
B. động thực vật và chất khác
c)
C. động vật
d)
D. thực vật
58.
Câu 58. Thức ăn nào sau đây không thuộc nhóm thức ăn chứa nhiều chất bột đường ?
a)
A. cơm
b)
B. vừng
c)
C. ngô
d)
D. bún
59.
Câu 59. Tôm là thức ăn chứa nhiều chất gì?
a)
A. chất đạm
b)
B. chất xơ
c)
C. chất sắt
d)
D. chất béo
60.
Câu 60. Súp lơ xanh giàu chất gì ?
a)
A. chất xơ
b)
B. chất sắt
c)
C. chất béo
d)
D. chất đạm
61.
Câu 61. Khí duy trì sự cháy là khí gì ?
a)
A. khí ô-xi
b)
B. khí ni-tơ
c)
C. khí các-bô-níc
d)
D. cả 3 đáp án
62.
Câu 62. Cách phòng chống bão là gì?
a)
A. theo dõi dự báo thời tiết
b)
B. không ra khơi khi gió to
c)
C. đến nơi trú ẩn an toàn
d)
D. cả 3 đáp án trên
63.
Câu 63. Tác hại mà bão có thể gây ra là gì?
a)
A. làm đổ nhà cửa
b)
B. phá hoa màu
c)
C. gây tai nạn cho con người
d)
D. cả ba ý trên
64.
Câu 64. Hành động nào sau đây giúp chống ô nhiễm không khí?
a)
A. thu gom và xử lí phân, rác hợp lí
b)
B. trồng nhiều cây xanh
c)
C. giảm bụi, khói đun bếp
d)
D. Cả 3 đáp án
65.
Câu 65. Gió được chia thành những cấp độ nào ?
a)
A. cấp 1 đến cấp 12
b)
B. cấp 0 đến cấp 12
c)
C. cấp 0 đến cấp 6
d)
D. cấp 6 đến cấp 12
66.
Câu 66. Không khí chuyển động tạo thành gì?
a)
A. mưa
b)
B. gió
c)
C. mây
d)
D. nắng
67.
Câu 67. Nguyên nhân nào làm không khí bị ô nhiễm?
a)
A. vi khuẩn
b)
B.khói nhà máy
c)
C. bụi, khí độc
d)
D. cả 3 đáp án
68.
Câu 68. Cách nào dưới đây giúp chúng ta đề phòng tai nạn do bão gây ra?
a)
A. cắt điện
b)
B. không ra khơi
c)
C. đến nơi trú ẩn an toàn
d)
D. tất cả các đáp án trên
69.
Câu 69. Tại sao ban ngày gió từ biển lại thổi vào đất liền?
a)
A. do sự thay đổi thời tiết
b)
B. do ban ngày không khí ở đất liền lạnh, không khí ngoài biển nóng
c)
C. do đặc điểm của khí hậu
d)
D. do ban ngày không khí trong đất liền nóng, không khí ngoài biển lạnh
70.
Câu 70. Thành phần chính của không khí gồm khí ô-xi và khí nào?
a)
A. ni-tơ
b)
B. lưu huỳnh
c)
C. các-bô-níc
d)
D. phốt-pho
71.
Câu 71. Cà rốt là thức ăn chứa nhiều vi-ta-min gì?
a)
A. vi-ta-min B
b)
B. vi-ta-min A
c)
C. vi-ta-min C
d)
D. vi-ta-min D
72.
Câu 72. Thiếu hụt vi-ta-min D trong thời gian dài có thể bị bệnh gì?
a)
A. bệnh béo phì
b)
B. bệnh bướu cổ
c)
C. bệnh tim mạch
d)
D. bệnh còi xương
73.
Câu 73. Cá là thức ăn chứa nhiều chất gì?
a)
A. chất béo
b)
B. chất sắt
c)
C. chất xơ
d)
D. chất đạm
74.
Câu 74. Rau cải là thức ăn chứa nhiều chất gì?
a)
A. chất xơ
b)
B. chất đạm
c)
C. chất khoáng
d)
D. chất béo
75.
Câu 75. Vì sao cần ăn rau và hoa quả chín hằng ngày?
a)
A. chống táo bón
b)
B. để đủ chất khoáng
c)
C. cung cấp các vi-ta-min cả
d)
D. 3 đáp án
76.
Câu 76. Để có sức khỏe tốt chúng ta phải có chế độ ăn uống như thế nào?
a)
A. ăn phối hợp nhiều loại thức ăn và thường xuyên thay đổi món
b)
B. ăn thật nhiều thịt
c)
B. ăn thật nhiều cá
d)
C. ăn thật nhiều rau
77.
Câu 77. Để phòng bệnh do thiếu muối i-ốt, hằng ngày chúng ta nên sử dụng gì?
a)
A. muối tinh
b)
B. bột ngọt
c)
C. muối có bổ sung i-ốt
d)
D. đường
78.
Câu 78. Trong những cách sau, cách nào giữ thức ăn được lâu mà không bị ôi thiu?
a)
A. ướp mặn, đóng hộp
b)
B. làm khô
c)
C. ướp lạnh
d)
D. cả 3 đáp án
79.
Câu 79. Người bị bệnh béo phì có nguy cơ mắc bệnh gì?
a)
A. bệnh tả
b)
B. bệnh tim mạch
c)
C. bệnh lỵ
d)
D. bệnh táo bón
80.
Câu 80. Để phòng bệnh lây qua đường tiêu hóa, chúng ta cần làm gì?
a)
A. giữ vệ sinh ăn uống
b)
B. giữ vệ sinh cá nhân
c)
C. giữ vệ sinh môi trường
d)
D. cả 3 đáp án
Reset
