wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

85 câu KH

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Vật nào hoạt động được nhờ sử dụng năng lượng của gió?

a. Pin mặt trời.       b. Thuyền buồm     c. Tàu hỏa.             d. Cả a, b, c đều đúng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Câu 2: Để tránh lãng phí điện, bạn cần chú ý điều gì?

a. Chỉ sử dụng điện khi cần thiết.

b. Tắt các thiết bị sử dụng điện khi ra khỏi nhà.

c. Tiết kiệm điện khi đun nấu, sưởi, là (ủi) quần áo.

d. Chỉ sử dụng điện khi cần thiết,tắt các thiết bị sử dụng điện khi ra khỏi nhà,tiết kiệm điện khi đun nấu, sưởi, là (ủi) quần áo.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Câu 3: Năng lượng nước chảy thường dùng để làm gì?

a. Để chuyên chở hàng hóa              b.Làm quay bánh xe nước đưa nước lên cao

c.Làm quay tua-bin của các máy phát điện.                       d.Cả a, b, c đều đúng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Câu 4: Việc nào sau đây là không tiết kiệm năng lượng:

a.Tắt quạt khi không sử dụng.                   b.Bật ti vi để hàng giờ mà không xem.

c. Tắt điện khi ra khỏi nhà.                        d.Tắt bếp ngay sau khi nấu xong.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Câu 5: Để đề phòng dòng điện quá mạnh có thể gây cháy đường dây và cháy nhà, người ta mắc thêm vào dòng điện cái gì ?

a. Một cái quạt.      b. Một bóng đèn điện.      c. Một cầu chì.       d. Một chuông điện.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Câu 6: Để đảm bảo an toàn, tránh tai nạn tránh tai nạn do điện gây ra, chúng ta nên làm gì?

a. Không phơi quần áo trên dây điện.

b. Không trú mưa dưới trạm điện.

c. Không chơi thả diều dưới đường dây điện.

d. Không phơi quần áo trên dây điện, không trú mưa dưới trạm điện, không chơi thả diều dưới đường dây điện.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Câu 7: Khi phát hiện thấy dây điện bị đứt hoặc bị hở, em cần làm gì?

a.Tránh xa và báo cho người lớn biết.  b.Tự lấy băng keo dán lại.

c.Cả a, b đúng.                                               d.Cả a, b sai

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Câu 8: Thuyền buồm di chuyển trên sông lấy năng lượng từ đâu?

a.Mặt trời               b.Gió                     c.Xăng                   d.Nước

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Câu 9: Dưới đây là một số phát biểu về các nguồn năng lượng. Phát biểu nào sau đây không đúng?

a. Mặt trời chiếu sáng và sưởi ấm mọi vật trên Trái Đất.

b. Từ năng lượng nước chảy người ta có thể tạo ra dòng điện.

c. Than đá, dầu mỏ là các nguồn năng lượng có hạn, vì vậy con người phải sử dụng tiết kiệm.

d. Người ta không thể tạo ra dòng điện từ năng lượng gió.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Câu 10: Trong các nguồn năng lượng dưới đây, nguồn năng lượng nào không phải là năng lượng sạch?

a.Năng lượng mặt trời                b. Năng lượng nước chảy  

c. Năng lượng gió                      d.Năng lượng chất đốt

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Câu 11: Câu trả lời nào sai.

Năng lượng gió có ích lợi gì?

a. Quạt thóc.

    b. Làm quay tua-bin của máy phát điện.

    c.Gây ra bão làm đổ nhà cửa, gãy cây cối, phá họai mùa màng.

    d. Làm mát khi trời nóng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Câu 12: Điều gì có thể xảy ra nếu sử dụng  nguồn điện 12V cho vật dùng điện có số vôn quy định là 6V?

a. Không có điều gì xảy ra.                                        

b. Dây dẫn điện bị chạm, chập vào nhau gây cháy.

c. Làm hỏng vật dụng đó.

d. Cả 3 ý trên đều đúng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Câu 13: Nếu sử dụng nguồn điện 110V cho vật dụng điện có số vôn là 220V thì sao?

a. Vật dụng đó sẽ không hoạt động.                                        

b. Dây dẫn điện bị chạm, chập vào nhau gây cháy.

c. Làm hỏng vật dụng sử dụng điện đó.                      

d. Cả 3 ý trên đều đúng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Câu 14: Tác hại mà năng lượng gió  có thể gây ra là:

a.     Gây bão, thổi bay nhà cửa, cây cối.

b.    Gây cháy da, gây hạn hán làm hư hại mùa màng.

c.     Gây ngập lụt.

d.    Làm máy phát điện năng lượng gió.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Câu 15: Khoanh tròn vào chữ cái trước ý kiến sai:

a.  Khi làm nhà, cần phải tính đến việc sử dụng năng lượng gió tự nhiên cho nhà.

b.  Người ta không thể tạo ra dòng điện từ năng lượng gió.

c.  Từ năng lượng nước chảy người ta có thể tạo ra dòng điện.

d.  Người ta có thể sử dụng năng lượng nước chảy để làm sạch vật bị bẩn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Câu 16: Cơ quan sinh sản của thực vật có hoa là:

  a.Rễ                                 b. Thân

  c.Lá                               d. Hoa

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Câu 17: Hoa nào sau đây không có cả nhị và nhụy trên cùng một hoa :

a. Hoa phượng                           b. Hoa râm bụt

c. Hoa sen                                  d. Hoa mướp

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Câu 18: Hoa nào sau đây thụ phấn nhờ gió :

a. Hoa phượng                           b. Hoa ngô

c. Hoa sen                                  d. Hoa mướp

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Câu 19: Hiện tượng đầu nhuỵ nhận được những hạt phấn của nhị gọi là gì ?

a. Sự thụ phấn                            b. Sự quang hợp

c. Sự thụ tinh                             d. Sự hô hấp

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Câu 20: Khi nào hổ con có thể sống độc lập?

a. Từ hai tháng đến một năm rưỡi.

b. Từ ba tháng đến một năm rưỡi

c. Từ một năm rưỡi đến hai năm tuổi.

d. Từ hai năm đến hai năm rưỡi tuổi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Câu 21: Nhóm chỉ gồm các động vật đẻ trứng :

a. dơi, cá sấu, gà , rắn ,gián.                   b. rắn, khỉ, bướm, rùa, đà điểu.   

c. gà, cá sấu, bướm, rùa, ngan.              d. chim cánh cụt, rắn, chuột, cá vàng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Câu 22: Hươu mẹ dạy hươu con tập chạy khi nào?

a. Khi hươu con mới được sinh ra.

b. Khi hươu con được khoảng 10 ngày tuổi.

c. Khi hươu con được khoảng 20 ngày tuổi.

d. Hươu con tự chạy không cần tập

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Câu 23: Trứng đã được thụ tinh gọi là gì

a.Bào thai                                                        c.Hợp tử

b.Phôi          d.Cả a,b,c đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Câu 24: Cấu tạo cơ quan sinh dục cái (nhụy) của thực vật có hoa gồm:

a. Đầu nhụy, vòi nhụy, bầu nhụy .

b. Đầu nhụy, vòi nhụy, bầu nhụy, noãn.

c. Bao phấn, chỉ nhị.

d. Cả 3 ý trên đều sai.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Câu 25: Trong các động vật dưới đây, động vật nào đẻ nhiều con trong một lứa ?

a. Bò                      b. Trâu                   c. Khỉ                     d. Lợn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Câu 26: Trong các động vật sau đây, động vật nào đẻ con?

a.Gà                b.Dơi                   c.Chim cánh cụt              d.Ngỗng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Câu 27: Các cơ quan sinh dục cái và cơ quan sinh dục đực của thực vật có hoa là:

a. Đài hoa và cánh hoa.                   b. Nhụy và nhị

c. Đài hoa và bao phấn                    d. Nhụy hoa và cánh hoa

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Câu 28: Trong sự sinh sản của thực vật có hoa, bầu nhụy phát triển thành:

a. Quả chứa hạt                               b. Phôi nằm trong hạt               

c. Hạt phấn                                        d. Noãn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Câu 29: Hổ thường sinh sản vào mùa nào trong năm?

a. Mùa xuân và mùa hạ             b. Mùa thu và mùa đông

c. Mùa xuân và mùa đông            d. Mùa hạ và mùa thu

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Câu 30:  Loài hươu có tập tính sống như thế nào?

a. Theo bầy, đàn           b. Từng đôi               c. Đơn độc

d. Từng đôi vào mùa sinh sản.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Câu 31: Câu nào sai?.a.      Hiện tượng đầu nhuỵ nhận được những hạt phấn của nhị gọi là sự thụ phấn            b.     Hiện tượng tế bào sinh dục đực ở đầu ống phấn kết hợp với tế bào sinh dục cái của noãn gọi là sự thụ tinh                               c.     Hợp tử phát triển thành phôi                        d.     Noãn phát triển thành quả chứa hạt

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Câu 32: Trên cùng một hoa có cả nhị và nhụy gọi là hoa gì?

a. đực           b. cái            c. lưỡng tính          d. đực và cái

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Câu 33: Người ta trồng cây hoa hồng bằng bộ phận nào?

a. Rễ            b. Cành                  c. lá              d. hạt

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Câu 34 : Loài cá voi nuôi con bằng gì ?

a. Mồi                    b. Cá con tự kiếm ăn        c. Thức ăn              d. Sữa

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Câu 35: Cấu tạo của hạt gồm có:

a. Vỏ hạt, phôi và chất dinh dưỡng của hạt.             c. Vỏ hạt và noãn.

c. Vỏ hạt và chất dinh dương của hạt.                           d.  Vỏ hạt và mầm hạt.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Câu 36: Thú con mới sinh ra được thú mẹ nuôi bằng cách nào?

 a. Kiếm mồi mớm cho con          b. Cho con bú         

c. Dẫn con đi kiếm mồi            d. Con tự kiếm mồi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Câu 37: Hoa cái có bộ phận nào?

a. Đầu nhụy        b. Vòi nhụy       c. Bầu nhụy, noãn.      d. Cả bốn bộ phận trên.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Câu 38: Môi trường tự nhiên nhận từ các hoạt động của con người những gì?

a. Nước tiểu, phân, rác thải.

b. Khí thải, khói.

c. Nước thải sinh hoạt, nước thải công nghiệp.

d. Tất cả các ý trên.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Câu 39: Môi trường đô thị gồm có những thành phần nào?

a. Con người, động vật, thực vật,

b. Nhà cửa, phố xá, nhà máy, các phương tiện giao thông.

c. Cả a , b đều đúng

d. Cả a, b đều sai.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Câu 40: Môi trường làng quê gồm những thành phần nào?

a.     Con người, động vật, thực vật.

b.    Làng xóm, nhà cửa, đồng ruộng

c.     Không khí, nước, ánh sáng, đất…

d.    Cả a, b, c đều đúng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Câu 41: Bảo vệ môi trường là trách nhiệm của ai?

a. Của học sinh                            b. Của thầy cô giáo

c. Của các chú công an               d. Của tất cả mọi người trên thế giới.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Câu 42: Những việc làm để bảo vệ môi trường là:

 a.Trồng cây xanh                                           b.Không xả rác bừa bãi.

 c.Kêu gọi mọi người cùng thực hiện.           d.Tất cả các ý trên.         

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Câu 43: Môi trường tự nhiên cung cấp cho con người :

          a. Thức ăn, nước uống, khí thở để con người tồn tại.

          b. Các tài nguyên thiên nhiên dùng trong sản xuất và đời sống.

          c. Nơi vui chơi giải trí, đất đai để xây dựng nhà ở.

         d. Cả a, b, c đều đúng.       

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Câu 44: Các nguồn năng lượng không sạch đang được sử dụng là:

a. Năng lượng mặt trời              

b. Năng lượng gió           

c. Năng lượng nước chảy

d. Năng lượng từ than đá, xăng dầu, khí đốt       

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Câu 45: Trong các động vật dưới đây, động vật nào đẻ một con trong một lứa ?

a. Bò                      b. Chó                   c. Mèo                     d. Lợn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Câu 46: Điền từ thích hợp vào chỗ chấm thứ nhất:

Mặt Trời chiếu sáng và ... mọi vật trên Trái Đất.

Người ta có thể tạo ra dòng điện từ  . . . . . . .   .

Từ năng lượng nước chảy người ta có thể tạo ra . . . . . . . . . .

Than đá, dầu mỏ là các nguồn năng lượng  . . . . . . . , vì vậy con người phải sử dụng tiết kiệm.

a. sưởi ấm              b. Năng lượng gió.

c.dòng điện            d.có hạn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Câu 47: Điền từ thích hợp vào chỗ chấm thứ hai:

Mặt Trời chiếu sáng và ... mọi vật trên Trái Đất.

Người ta có thể tạo ra dòng điện từ  . . . . . . .   .

Từ năng lượng nước chảy người ta có thể tạo ra . . . . . . . . . .

Than đá, dầu mỏ là các nguồn năng lượng  . . . . . . . , vì vậy con người phải sử dụng tiết kiệm.

a. sưởi ấm              b. Năng lượng gió.

c.dòng điện            d.có hạn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Câu 48: Điền từ thích hợp vào chỗ chấm thứ ba:

Mặt Trời chiếu sáng và ... mọi vật trên Trái Đất.

Người ta có thể tạo ra dòng điện từ  . . . . . . .   .

Từ năng lượng nước chảy người ta có thể tạo ra . . . . . . . . . .

Than đá, dầu mỏ là các nguồn năng lượng  . . . . . . . , vì vậy con người phải sử dụng tiết kiệm.

a. sưởi ấm              b. Năng lượng gió.

c.dòng điện            d.có hạn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

Câu 49: Điền từ thích hợp vào chỗ chấm thứ tư:

Mặt Trời chiếu sáng và ... mọi vật trên Trái Đất.

Người ta có thể tạo ra dòng điện từ  . . . . . . .   .

Từ năng lượng nước chảy người ta có thể tạo ra . . . . . . . . . .

Than đá, dầu mỏ là các nguồn năng lượng  . . . . . . . , vì vậy con người phải sử dụng tiết kiệm.

a. sưởi ấm              b. Năng lượng gió.

c.dòng điện            d.có hạn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Câu 50: Việc nên làm để đảm bảo an toàn, tránh tai nạn do điện gây ra.

a.   Phơi quần áo trên dây điện

b.  Báo cho người lớn biết khi phát hiện thấy dây điện bị đứt.

c.   Trú mưa dưới trạm điện.

d.  Chơi thả diều dưới đường dây điện.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

Câu 51: Điền từ thích hợp vào chỗ chấm thứ nhất:

   Năng lượng nước chảy thường dùng để. .........................…hàng hóa xuôi dòng nước; làm ............bánh xe nước đưa nước lên cao; làm quay tua-bin của các …...........................................ở nhà máy .................

a.chuyên chở,                   b.quay,                   c.máy phát điện,              d.thủy điện.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

Câu 52: Điền từ thích hợp vào chỗ chấm thứ hai:

   Năng lượng nước chảy thường dùng để. .........................…hàng hóa xuôi dòng nước; làm ............bánh xe nước đưa nước lên cao; làm quay tua-bin của các …...........................................ở nhà máy .................

a.chuyên chở,                   b.quay,                   c.máy phát điện,              d.thủy điện.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

Câu 53: Điền từ thích hợp vào chỗ chấm thứ ba:

   Năng lượng nước chảy thường dùng để. .........................…hàng hóa xuôi dòng nước; làm ............bánh xe nước đưa nước lên cao; làm quay tua-bin của các …...........................................ở nhà máy .................

a.chuyên chở,                   b.quay,                   c.máy phát điện,              d.thủy điện.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

Câu 54: Điền từ thích hợp vào chỗ chấm thứ tư:

   Năng lượng nước chảy thường dùng để. .........................…hàng hóa xuôi dòng nước; làm ............bánh xe nước đưa nước lên cao; làm quay tua-bin của các …...........................................ở nhà máy .................

a.chuyên chở,                   b.quay,                   c.máy phát điện,              d.thủy điện.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

Câu 55: Năng lượng gió có tác hại gì?

    a. Quạt thóc.

    b. Làm quay tua-bin của máy phát điện.

    c.Gây ra bão làm đổ nhà cửa, gãy cây cối, phá họai mùa màng.

    d. Làm mát khi trời nóng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.

Câu 56: Con nào đẻ con?

a. Cá heo               b. Cá sấu                c. Gà            d. Ngỗng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.

Câu 57: Con nào đẻ con?

a. Cá vàng             b. Cá sấu                c. Trâu                   d. Ngỗng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.

Câu 58: Con nào đẻ trứng?

a. Dơi           b. Cá sấu                c. Trâu                   d. Cá heo

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.

Câu 59: Con nào đẻ trứng?

a. Dơi           b. Ngỗng               c. Trâu                   d. Cá heo

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm thứ nhất: Hoa là cơ quan ...................... của những loài thực vật có hoa. Cơ quan  ......................   đực gọi là …………….., cơ quan sinh dục cái gọi là ……………

a. Sinh sản             b.sinh dục              c. nhị                     d.nhụy.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm thứ hai: Hoa là cơ quan ...................... của những loài thực vật có hoa. Cơ quan  ......................   đực gọi là …………….., cơ quan sinh dục cái gọi là ……………

a. Sinh sản             b.sinh dục              c. nhị                     d.nhụy.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm thứ ba: Hoa là cơ quan ...................... của những loài thực vật có hoa. Cơ quan  ......................   đực gọi là …………….., cơ quan sinh dục cái gọi là ……………

a. Sinh sản             b.sinh dục              c. nhị                     d.nhụy.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm thứ tư: Hoa là cơ quan ...................... của những loài thực vật có hoa. Cơ quan  ......................   đực gọi là …………….., cơ quan sinh dục cái gọi là ……………

a. Sinh sản             b.sinh dục              c. nhị                     d.nhụy.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

64.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm thứ nhất:                                                                                                              

Đa số loài vật chia thành 2 giống :…………………; con đực có cơ quan sinh dục đực tạo ra ………………… Còn con cái có cơ quan sinh dục cái tạo ra ………… Hiện tượng tinh trùng kết hợp với trứng tạo thành hợp tử gọi là …………………….. .

a. sự thụ tinh.                     b. đực và cái                    c. trứng        d. tinh trùng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

65.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm thứ hai:                                                                                                              

Đa số loài vật chia thành 2 giống :…………………; con đực có cơ quan sinh dục đực tạo ra ………………… Còn con cái có cơ quan sinh dục cái tạo ra ………… Hiện tượng tinh trùng kết hợp với trứng tạo thành hợp tử gọi là …………………….. .

a. sự thụ tinh.                     b. đực và cái                    c. trứng        d. tinh trùng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm thứ ba:                                                                                                              

Đa số loài vật chia thành 2 giống :…………………; con đực có cơ quan sinh dục đực tạo ra ………………… Còn con cái có cơ quan sinh dục cái tạo ra ………… Hiện tượng tinh trùng kết hợp với trứng tạo thành hợp tử gọi là …………………….. .

a. sự thụ tinh.                     b. đực và cái                    c. trứng        d. tinh trùng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

67.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm thứ tư:                                                                                                              

Đa số loài vật chia thành 2 giống :…………………; con đực có cơ quan sinh dục đực tạo ra ………………… Còn con cái có cơ quan sinh dục cái tạo ra ………… Hiện tượng tinh trùng kết hợp với trứng tạo thành hợp tử gọi là …………………….. .

a. sự thụ tinh.                     b. đực và cái                    c. trứng        d. tinh trùng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

68.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm thứ nhất để hoàn thành nội dung về sự nuôi và dạy con của loài hươu:

  -Hươu là loài thú ăn........,  lá cây, sống theo.................................... ..

  -Hươu thường đẻ mỗi lứa ....... con. Hươu con vừa sinh ra đã biết đi và bú mẹ. Hươu mẹ chăm sóc và ....................con rất chu đáo. Khi hươu con được khoảng 20 ngày tuổi, hươu mẹ dạy hươu con tập chạy.

a. một,           b.bầy đàn,              c.cỏ,                    d.bảo vệ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

69.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm thứ hai để hoàn thành nội dung về sự nuôi và dạy con của loài hươu:

  -Hươu là loài thú ăn........,  lá cây, sống theo.................................... ..

  -Hươu thường đẻ mỗi lứa ....... con. Hươu con vừa sinh ra đã biết đi và bú mẹ. Hươu mẹ chăm sóc và ....................con rất chu đáo. Khi hươu con được khoảng 20 ngày tuổi, hươu mẹ dạy hươu con tập chạy.

a. một,           b.bầy đàn,              c.cỏ,                    d.bảo vệ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

70.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm thứ ba để hoàn thành nội dung về sự nuôi và dạy con của loài hươu:

  -Hươu là loài thú ăn........,  lá cây, sống theo.................................... ..

  -Hươu thường đẻ mỗi lứa ....... con. Hươu con vừa sinh ra đã biết đi và bú mẹ. Hươu mẹ chăm sóc và ....................con rất chu đáo. Khi hươu con được khoảng 20 ngày tuổi, hươu mẹ dạy hươu con tập chạy.

a. một,           b.bầy đàn,              c.cỏ,                    d.bảo vệ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

71.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm thứ tư để hoàn thành nội dung về sự nuôi và dạy con của loài hươu:

  -Hươu là loài thú ăn........,  lá cây, sống theo.................................... ..

  -Hươu thường đẻ mỗi lứa ....... con. Hươu con vừa sinh ra đã biết đi và bú mẹ. Hươu mẹ chăm sóc và ....................con rất chu đáo. Khi hươu con được khoảng 20 ngày tuổi, hươu mẹ dạy hươu con tập chạy.

a. một,           b.bầy đàn,              c.cỏ,                    d.bảo vệ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

72.

Đâu là hoa đơn tính

a. bầu, bí, mướp, dưa leo, …

b.  cam, chanh, bưởi, tắc,…

c. hoa sen

d.hoa phượng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

73.

Đâu là hoa lưỡng tính

a. bầu, bí, mướp, dưa leo, ,…

b.  cam, chanh, bưởi, tắc,…

c. hoa ngô

d.dưa leo

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

74.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm thứ nhất nói về sự sinh sản của thú.

          Ở các loài thú, trứng được thụ tinh thành ............................. sẽ phát triển thành phôi rồi thành ………………..…... trong cơ thể thú mẹ cho đến khi ra đời. Thú con mới sinh ra đã có ………………………. giống như thú trưởng thành và được thú mẹ nuôi bằng ……………. cho đến khi có thể tự đi kiếm ăn.

a.bào thai               b. hình dạng                     c. sữa.          d.Hợp tử

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

75.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm thứ hai nói về sự sinh sản của thú.

          Ở các loài thú, trứng được thụ tinh thành ............................. sẽ phát triển thành phôi rồi thành ………………..…... trong cơ thể thú mẹ cho đến khi ra đời. Thú con mới sinh ra đã có ………………………. giống như thú trưởng thành và được thú mẹ nuôi bằng ……………. cho đến khi có thể tự đi kiếm ăn.

a.bào thai               b. hình dạng                     c. sữa.          d.Hợp tử

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

76.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm thứ ba nói về sự sinh sản của thú.

          Ở các loài thú, trứng được thụ tinh thành ............................. sẽ phát triển thành phôi rồi thành ………………..…... trong cơ thể thú mẹ cho đến khi ra đời. Thú con mới sinh ra đã có ………………………. giống như thú trưởng thành và được thú mẹ nuôi bằng ……………. cho đến khi có thể tự đi kiếm ăn.

a.bào thai               b. hình dạng                     c. sữa.          d.Hợp tử

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

77.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm thứ tư nói về sự sinh sản của thú.

          Ở các loài thú, trứng được thụ tinh thành ............................. sẽ phát triển thành phôi rồi thành ………………..…... trong cơ thể thú mẹ cho đến khi ra đời. Thú con mới sinh ra đã có ………………………. giống như thú trưởng thành và được thú mẹ nuôi bằng ……………. cho đến khi có thể tự đi kiếm ăn.

a.bào thai               b. hình dạng                     c. sữa.          d.Hợp tử

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

78.

Môi trường cho thức ăn thì môi trường nhận:

a. Nước tiểu           b.Phân, rác thải                c.Khí thải, khói      d.Nước thải sinh hoạt, nước thải công nghiệp

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

79.

Môi trường cho nước uống thì môi trường nhận:

a. Nước tiểu           b.Phân, rác thải                c.Khí thải, khói      d.Nước thải sinh hoạt, nước thải công nghiệp

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

80.

Môi trường cho chất đốt thì môi trường nhận:

a. Nước tiểu           b.Phân, rác thải                c.Khí thải, khói      d.Nước thải sinh hoạt, nước thải công nghiệp

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

81.

Môi trường cho nước dùng trong sinh hoạt, công nghiệp thì môi trường nhận:

a. Nước tiểu           b.Phân, rác thải                c.Khí thải, khói      d.Nước thải sinh hoạt, nước thải công nghiệp

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

82.

Từ thích hợp điền vào chỗ chấm thứ nhất:

      Môi trường là tất cả những gì trên …… Trong đó có những thành phần …… như địa hình, khí hậu, sinh vật (thực vật, động vật, con người) , nước, không khí... và những thành phần ........do con người ............ như làng mạc, thành phố, ruộng đồng, công trường, nhà máy v.v..

a.tạo ra,             b.tự nhiên,             c.nhân tạo,             d.Trái Đất

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

83.

Từ thích hợp điền vào chỗ chấm thứ hai:

      Môi trường là tất cả những gì trên …… Trong đó có những thành phần …… như địa hình, khí hậu, sinh vật (thực vật, động vật, con người) , nước, không khí... và những thành phần ........do con người ............ như làng mạc, thành phố, ruộng đồng, công trường, nhà máy v.v..

a.tạo ra,             b.tự nhiên,             c.nhân tạo,             d.Trái Đất

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

84.

Từ thích hợp điền vào chỗ chấm thứ ba:

      Môi trường là tất cả những gì trên …… Trong đó có những thành phần …… như địa hình, khí hậu, sinh vật (thực vật, động vật, con người) , nước, không khí và những thành phần ........do con người ............ như làng mạc, thành phố, ruộng đồng, công trường, nhà máy v.v..

a.tạo ra,             b.tự nhiên,             c.nhân tạo,             d.Trái Đất

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

85.

Từ thích hợp điền vào chỗ chấm thứ tư:

      Môi trường là tất cả những gì trên …… Trong đó có những thành phần …… như địa hình, khí hậu, sinh vật (thực vật, động vật, con người) , nước, không khí và những thành phần ........do con người ............ như làng mạc, thành phố, ruộng đồng, công trường, nhà máy v.v..

a.tạo ra,             b.tự nhiên,             c.nhân tạo,             d.Trái Đất

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D