NEW
Font size
WorksheetsBÀI THI ĐỐ VUI 1
Total questions: 35
Worksheet time: 35mins
Mạc khải.
Thánh truyền.
Linh hứng.
Truyền thống.
Nhiệm cục cứu độ.
Sự sáng tạo và quan phòng.
Thánh Kinh.
Thần học.
Thánh Kinh và Thánh Truyền.
Lời Chúa và Giáo Lý
Cựu Ước và Tân Ước.
Thánh Kinh và Truyền thống
đều xuất phát từ Thiên Chúa.
hơn kém nhau về thứ bậc và tầm quan trọng.
xuất phát từ 2 nguồn mạch khác nhau.
đều thấp hơn Huấn Quyền.
Các Đức Giám Mục.
Các Đức Giám Mục và Linh Mục.
Các Đức Giám Mục, Linh Mục và Phó Tế.
Tất cả đều sai.
hiểu biết.
nội dung.
hình thức.
số lượng.
46 sách Cựu Ước và 27 sách Tân Ước.
46 sách Cựu Ước và 37 sách Tân Ước.
26 sách Cựu Ước và 37 sách Tân Ước.
36 sách Cựu Ước và 27 sách Tân Ước.
Lịch sử, thi ca, tiên tri, giáo dục…
Thi ca, ngụ ngôn, khải huyền, pháp luật…
Pháp luật, thi ca, thần thoại, khải huyền,.
Thư tín, thi ca, ngụ ngôn, tiên tri…
Chúa Thánh Thần.
Chúa Cha.
Chúa Con.
Ba Ngôi Thiên Chúa.
Chân lý đức tin.
Văn chương lịch sử.
Khoa học thực nghiệm.
Tất cả đều đúng.
Quyền giáo huấn của Giáo Hội.
Kiến thức và hiểu biết Thánh Kinh của các nhà thần học.
Khả năng về Thánh Kinh của mỗi tín hữu được Thánh Thần ban cho.
Tất cả đều đúng.
Nghĩa luân lý dạy điều phải giữ.
Nghĩa văn tự dạy điều phải tin.
Nghĩa thiêng liêng dạy điều phải vươn tới.
Nghĩa ẩn dụ dạy điều phải suy gẫm.
1250 năm trước Công Nguyên.
1800 năm trước Công Nguyên.
1000 năm trước Công Nguyên.
Thế kỷ thứ VII trước Công Nguyên.
Miền Syria do quan Quirinô làm tổng trấn.
Miền Ai Cập do quan Philatô làm tổng trấn.
Miền Hy Lạp do Pompée làm tổng trấn.
Tất cả đều sai.
Hình thức và thời gian phụng tự.
Lời khuyên bảo thuyết phục.
Lề luật và Đền thờ.
Thánh Kinh và Đền thờ.
Nguồn gốc của vũ trụ, của nhân loại và của dân Israel.
Giải thích các hiện tượng tự nhiên trong vũ trụ.
Việc thành hình các dân tộc trên thế giới.
Các thần minh của Canaan và Do Thái.
Ông Giôsuê.
Ông Môsê.
Ông Giacob.
Ông Abraham.
Người Do Thái và người Hy Lạp.
Người Do Thái và người Ai Cập.
Người Do Thái và người Ba Tư.
Người Do Thái và các dân vùng phụ cận.
Là phát ngôn viên Thiên Chúa.
Là người tiên đoán tương lai.
Là cố vấn của nhà vua.
Là người giải thích các điềm trời và các ngôi sao.
Các vị ấy có sách viết dài.
Các vị ấy có vóc dáng cao to.
Các vị ấy có thư ký riêng để chuyên viết sách.
Các vị ấy có chức vụ cao trong xã hội đương thời.
Điền vào chỗ trống:
Thiếu nhi nhờ Mẹ … … (1)
Luôn làm … … (2) xứng danh … … (3)
(1) = cố gắng; (2) = gương sáng; (3) = tông đồ.
(1) = quyết thắng; (2) = công tác; (3) = con người.
(1) = trong trắng; (2) = gương sáng; (3) = anh hùng.
(1) = cố gắng; (2) = gương sáng; (3) = con người.
Ngược chiều kim đồng hồ.
Theo chiều kim đồng hồ.
Chạy sao cũng được.
Tất cả đều sai.
Dễ cột, chắc chắn, dễ tháo.
Dễ cột, chắc chắn, khó tháo.
Khó cột, chắc chắn, dễ tháo.
Khó cột, chắc chắn, khó tháo.
Ta nên nhìn vào người đó.
Ta không nên nhìn vào người đó.
Ta chỉ nên nhìn người đó khi họ đã quay đi.
Ta chỉ nên nhìn vào trang phục của người đó.
Hy Sinh.
Chinh Phục.
Dấn Thân.
Phụng Sự.
Bình tĩnh.
Thận trọng.
Gan dạ.
Nhạy bén.
Giới trẻ mọi nơi.
Tuổi trẻ Việt Nam.
Tuổi trẻ mọi nơi.
Giới trẻ Việt Nam.
Điều luật thứ 5.
Điều luật thứ 6.
Điều luật thứ 7.
Điều luật thứ 8.
Lãnh nhận Lời Chúa khác với Chia sẻ Lời Chúa.
Lãnh nhận Lời Chúa giống như Chia sẻ Lời Chúa.
Lãnh nhận Lời Chúa không bằng Chia sẻ Lời Chúa.
Lãnh nhận Lời Chúa hay hơn Chia sẻ Lời Chúa.
Khẩu trang, khử khuẩn, khoảng cách, không tụ tập, khai báo y tế.
Khẩu trang, khử khuẩn, không khoảng cách, khai báo tụ tập, khai báo y tế.
Khẩu trang, kháng khuẩn, khoảng cách, không tụ tập, không khai báo y tế.
Khẩu trang y tế, khử khuẩn, không khoảng cách, không tụ tập, khai báo y tế.
Vua Kyro.
Vua Saun.
Vua David.
Vua Salomon.
Sách Đệ nhị Luật.
Sách Xuất hành.
Sách Dân số.
Sách Lêvi.
Môsê.
Giacóp.
Abraham.
Isaac.
Ông Methuselah.
Ông Kenan.
Ông Seth.
Ông Adam.
Bà Ruth.
Bà Esther.
Bà Giuditha.
Tất cả sai.
