NEW
Font size
WorksheetsSinh 16 Hk1 12
Total questions: 19
Worksheet time: 10mins
Đặc điểm nào dưới đây về quần thể là không đúng?
Quần thẻ có thánh phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
Quần thể là một cộng đồng lịch sự phát triển chung
Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời các cá thể
Quần thể là đơn vị sinh sản của loài trong tự nhiên
Tất cả các Alen của các gen trong quần thể tạo nên:
Vốn gen của quần thể
Kiểu gen của quần thể
Kiểu hình của quần thể
Thành phần kiểu gen của quần thể
Với 2 alen A và a, bắt đầu bằng một cá thể có kiểu gen Aa, ở thế hệ tự thụ phấn thứ n, kết quả sẽ là:
Tần số tương đối của một alên được tính bằng
tỉ lệ % các kiểu gen của alen đó trong quần thể
tỉ lệ % số giao tử của alen đó trong quần thể
tỉ lệ % số tế bào lưỡng bội mang alen đó trong quần thể
tỉ lệ % các kiểu hình của alen đó trong quần thể
Số cá thể dị hợp ngày càng giảm, đồng hợp ngày càng tăng biểu hiện rõ nhất ở
Quần thể giao phối có lựa chọn
Quần thể tự phối và ngẫu phối
Quần thể tự phối
Quần thể ngẫu phối
Nếu xét một gen có 3 alen nằm trên nhiễm sắc thể thường thì số loại kiểu gen tối đa trong một quần thể ngẫu phối là:
A. 10
B. 8
C. 6
D. 4
rong quần thể tự phối, thành phần kiểu gen của quần thể có xu hướng
A. tăng tỉ lệ thể dị hợp, giảm tỉ lệ thể đồng hợp.
B. duy trì tỉ lệ số cá thể ở trạng thái dị hợp tử.
C. phân hoá đa dạng và phong phú về kiểu gen.
D. phân hóa thành các dòng thuần có kiểu gen khác nhau.
Sự tự phối xảy ra trong quần thể giao phối sẽ làm:
A. tăng tốc độ tiến hoá của quẩn thể.
B. tăng biến dị tổ hợp trong quần thể.
C. tăng tỉ lệ thể đồng hợp, giảm tỉ lệ thể dị hợp.
D. tăng sự đa dạng về kiểu gen và kiểu hình.
Cấu trúc di truyền của quần thể ban đầu : 0,2 AA + 0,6 Aa + 0,2 aa = 1. Sau 2 thế hệ tự phối thì cấu trúc di truyền của quần thể sẽ là
A. 0,25 AA + 0,50Aa + 0,25 aa = 1
B. 0,425 AA + 0,15 Aa + 0,425 aa = 1.
C. 0,35 AA + 0,30 Aa + 0,35 aa = 1
D. 0,4625 AA + 0,075 Aa + 0,4625 aa =1
Đặc điểm về cấu trúc di truyền của một quần thể tự phối qua nhiều thế hệ là
A. cấu trúc di truyền ổn định
B. phần lớn các gen ở trạng thái đồng hợp
C. tỉ lệ dị hợp ngày càng tăng
D. các cá thể trong quần thể có kiểu gen đồng nhất.
Tần số của một loại kiểu gen nào đó trong quần thể được tính bằng tỉ lệ giữa:
A. số lượng alen đó trên tổng số cá thể của quần thể
B. số cá thể có kiểu gen đó trên tổng số alen của quần thể
C. số cá thể có kiểu gen đó trên tổng số cá thể của quần thể
D. số lượng alen đó trên tổng số alen của quần thể
Giả sử ở một quần thể sinh vật có thành phần kiểu gen là dAA:hAa:raa (với d+h+r =1). Gọi p,q lần lượt là tần số của alen A, a ( p,q≥0; p+q=1). Ta có:
A. p= d + h/2; q= r + h/2
B. p = r + h/2; q= d + h/2
C. p = r + h/2; q= r + h/2
D. p = d + h/2; q = h + d/2
Một quần thể có thành phần KG: 0,6AA + 0,4Aa = 1. Tỉ lệ cá thể có kiểu gen aa của quần thể ở thế hệ sau khi tự phối là
A. 0,7AA: 0,2Aa: 0,1aa
B. 0,25AA: 0,5Aa: 0,25aa
C. 0,64AA: 0,32Aa: 0,04aa
D. 0,6AA: 0,4Aa
Một quần thể có thành phần kiểu gen: 0,6AA + 0,4Aa = 1. Tỉ lệ cá thể có kiểu gen aa của quần thể ở thế hệ sau khi tự phối là
A. 0,4aa
B. 0,1aa
C. 0,04aa
D. 0,25aa
Một quần thể có cấu trúc di truyền 0,04 AA + 0,32 Aa + 0,64 aa = 1. Tần số tương đối của alen A, a lần lượt là:
A.0,3 ; 0,7
B.0,8 ; 0,2
C.0,7 ; 0,3
D.0,2 ; 0,8
Điều nào sau đây về quần thể tự phối là không đúng?
A. Quần thể biểu hiện tính đa hình
B. Quần thể bị phân dần thành những dòng thuần có kiểu gen khác nhau
C. Số cá thể đồng hợp tăng, số cá thể dị hợp giảm.
D. Sự chọn lọc không mang lại hiệu quả đối với con cháu của một cá thể thuần chủng tự thụ phấn
Vốn gen của quần thể là gì?
A. Là tập hợp tất cả các alen của các gen trong quần thể tại một thời điểm xác định
B. Là tập hợp của tất cả các gen trong quần thể tại một thời điểm xác định
C. Là tập hợp của tất cả các kiểu hình trong quần thể tại một thời điểm xác định
D. Là tập hợp của tất cả các kiểu gen trong quần thể tại một thời điểm xác định
Phát biểu nào dưới đây là đúng đối với quần thể tự phối?
A. Tần số tương đối của các alen không thay đổi nên không ảnh hưởng gì đến sự biểu hiện kiểu gen ở thế hệ sau
B. Tần số tương đối của các alen bị thay đổi nhưng không ảnh hưởng gì đến sự biểu hiện kiểu gen ở thế hệ sau.
C. Tần số tương đối của các alen không thay đổi nhưng tỉ lệ dị hợp giảm dần, tỉ lệ đồng hợp tăng qua các thế hệ.
D. Tần số tương đối của các alen thay đổi tuỳ từng trường hợp, do đó không thể có kết luận chính xác về tỉ lệ các kiểu gen ở thế hệ sau.
Xét một quần thể có 2 alen (A, a). Quần thể khởi đầu có số cá thể tương ứng với từng loại kiểu gen là: 65AA: 26Aa: 169aa. Tần số tương đối của mỗi alen trong quần thể này là
A. A = 0,50; a = 0,50
B. A = 0,35 ; a = 0,65
C. A = 0,30; a = 0,70
D. A = 0,25; a = 0 75
