wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

English 8 - unit 7: pollution

Total questions: 71

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Air …………….……is one of the problems that people have deal to with

(a)  

2.



(a)  

3.

It's a disease that affects mainly older people.

a)

gây ra

b)

ảnh hưởng

c)

ô nhiễm

d)

nguyên nhân

4.

We'll think about a present for her and see what we can ........ with.

a)

set up

b)

get up

c)

find up

d)

come up

5.

I tried taking tablets for the headache but they didn't have any effect.

a)

ảnh hưởng

b)

nguyên nhân

c)

ưu điểm

d)

kết quả

6.

Chọn nghĩa của từ:

groundwater

a)

thủy triều

b)

nước ngầm

c)

nguồn ô nhiễm nước

d)

hải lưu

7.

hearing loss

a)

ô nhiễm tiếng ồn

b)

mất tai

c)

tiếng ồn ào

d)

mất thính lực

8.

About two percent of fast-food packaging ends up as litter.

a)

cỏ dại

b)

khói bụi

c)

phân hủy

d)

rác vụn

9.

Her drink had been laced with a deadly poison.

a)

thuốc

b)

chất độc

c)

bẩn

d)

hóa chất

10.

Many servicemen suffered radiation sickness after the early atomic tests.

a)

chất độc

b)

công nghệ

c)

hạt nhân

d)

phóng xạ

11.

Untreated (adj)

a)

Chưa qua xử lý

b)

Bị gián đoạn

c)

Lo lắng

12.

chemical /ˈkem.ɪ.kəl/

a)

vô cơ, hóa học

b)

hữu cơ

13.

Hoa: I suggest going camping next Sunday.

Lan: …………………………..

a)

A. That’s a fine day

b)

B. That’s a good idea

c)

C. That’s a reason

d)

D. That’s a good trip

14.

Solar energy doesn’t cause………..

a)

A. pollution

b)

B. polluted

c)

C. pollute

d)

D. pollutant

15.

fossil fuels

a)
b)
c)
d)
16.

polar ice melting

a)
b)
c)
d)
17.

Renewable

a)

Sự đa dạng sinh học

b)

Có thể tái tạo được

c)

Không thể tái tạo được

d)

Bền vững, không làm hại đến môi trường

18.

Non-renewable

a)

Sự đa dạng sinh học

b)

Có thể tái tạo được

c)

Không thể tái tạo được

d)

Bền vững, không làm hại đến môi trường

19.

a)

ecosystem

b)

inorganic

c)

fertilizers

d)

pesticides

20.

a)

Soil pollution

b)

Air pollution

c)

Water pollution

d)

Noise pollution

21.
a)

Soil pollution

b)

Air pollution

c)

Water pollution

d)

Noise pollution

22.

"permanent"

a)

Vĩnh viễn

b)

Ô nhiễm

c)

Tạm thời

d)

Ngắn hạn

23.

"Radioative"

a)

Chất độc

b)

Chất dinh dưỡng

c)

Chất phóng xạ

d)

Chất ô nhiễm

24.

"Damage"

a)

Xây dựng

b)

Phá hủy

c)

Đổ rác

d)

Chết

25.

"Disease"

a)

Khỏe mạnh

b)

Kết quả

c)

Chất bẩn

d)

Bệnh tật

26.

"Aquatic"

a)

Dưới nước

b)

Trên trời

c)

Mặt đất

d)

Trên cây

27.

"Groundwater"

a)

Nước lọc

b)

Nước sông

c)

Nước biển

d)

Nước ngầm

28.

"Thermal"

a)

Lạnh

b)

Nhiệt

c)

Ẩm

d)

Ướt

29.

"Cholera"

a)

Bệnh cảm cúm

b)

Bệnh tả

c)

Bệnh Covid-19

d)

Bệnh dị ứng

30.

Minh họa

a)

Effect

b)

Illustrate

c)

Litter

d)

Draw

31.

"Thuộc về thị giác"

a)

Visual

b)

Imagistic

c)

Invisible

d)

Measure

32.

Ô nhiễm

a)

Air

b)

Clean

c)

Pollution

d)

Rubbish

33.

Human can dead because of ______ in some mushroom.

a)

nutrition

b)

nutriment

c)

poison

d)

radioactive

34.

Fume from vehicles can cause ______.

a)

water pollution

b)

air pollution

c)

soil pollution

d)

noise pollution

35.

dead

a)

(v) làm ô nhiễm

b)

(n) sự ô nhiễm

c)

(adj) chết

d)

(n) cái chết

e)

(n) chất gây ô nhiễm

36.

pollute

a)

(v) làm ô nhiễm

b)

(n) sự ô nhiễm

c)

(adj) chết

d)

(n) cái chết

e)

(n) chất gây ô nhiễm

37.

pollution

a)

(v) làm ô nhiễm

b)

(n) sự ô nhiễm

c)

(adj) chết

d)

(n) cái chết

e)

(n) chất gây ô nhiễm

38.

pollutant

a)

(v) làm ô nhiễm

b)

(n) sự ô nhiễm

c)

(adj) chết

d)

(n) cái chết

e)

(n) chất gây ô nhiễm

39.

polluted

a)

(v) làm ô nhiễm

b)

(n) sự ô nhiễm

c)

(adj) chết

d)

(n) cái chết

e)

(a) bị ô nhiễm

40.

poison

a)

(v, n) đầu độc, chât độc

b)

(adj) độc hại

c)

(adj) sống dưới nước

d)

nhà môi trường học

e)

thân thiện môi trường

41.

poisonous

a)

(v, n) đầu độc, chât độc

b)

(adj) độc hại

c)

(adj) sống dưới nước

d)

nhà môi trường học

e)

thân thiện môi trường

42.

visual pollution

a)

sự ô nhiễm hình ảnh

b)

sự ô nhiễm ánh sáng

c)

sự ô nhiễm phóng xạ

d)

sự ô nhiễm nhiệt

e)

sự ô nhiễm đât

43.

light pollution

a)

sự ô nhiễm hình ảnh

b)

sự ô nhiễm ánh sáng

c)

sự ô nhiễm phóng xạ

d)

sự ô nhiễm nhiệt

e)

sự ô nhiễm đât

44.

radioactive pollution

a)

sự ô nhiễm hình ảnh

b)

sự ô nhiễm ánh sáng

c)

sự ô nhiễm phóng xạ

d)

sự ô nhiễm nhiệt

e)

sự ô nhiễm đât

45.

thermal pollution

a)

sự ô nhiễm hình ảnh

b)

sự ô nhiễm ánh sáng

c)

sự ô nhiễm phóng xạ

d)

sự ô nhiễm nhiệt

e)

sự ô nhiễm đât

46.

Soil/Land Pollution

a)

sự ô nhiễm hình ảnh

b)

sự ô nhiễm ánh sáng

c)

sự ô nhiễm phóng xạ

d)

sự ô nhiễm nhiệt

e)

sự ô nhiễm đât

47.

dump

a)

sự ô nhiễm hình ảnh

b)

sự ô nhiễm ánh sáng

c)

sự ô nhiễm phóng xạ

d)

sự ô nhiễm nhiệt

e)

v., n. /dʌmp/ đổ rác; đống rác, nơi đổ rác

48.

waste

a)

sự ô nhiễm hình ảnh

b)

sự ô nhiễm ánh sáng

c)

(v, n) rác

d)

sự ô nhiễm nhiệt

e)

v., n. /dʌmp/ đổ rác; đống rác, nơi đổ rác

49.

chất độc, làm nhiễm độc

(a)  

50.

Tính từ của "poison"

(a)  

51.

Many (a)   animals and plants die because of water pollution.

52.

nảy ra, nghĩ ra = (a)  

53.

If it (be).... sunny next week, we (plant) .... the vegetables

a)

is; will plant

b)

am; will plant

c)

are; will plant

d)

is; won't plant

54.

If we (recycle)..... more, we (help).... our Earth

a)

recycle; won't help

b)

recycle; will help

c)

don't recycle; will help

d)

don't recycle; will help

55.

We (save).... a lot of trees if we (not waste)....... so much paper

a)

will save; waste

b)

will save; waste

c)

won't save; don’t waste

d)

will save; don’t waste

56.

More people (have)..... fresh water if we only (use).... the water we need

a)

will have; have use

b)

will have; use

c)

won't have; use

d)

will have; don't use

57.

If the river (not be).... dirty, there (be).... more fish

a)

is not; won't be

b)

is; will be

c)

is not; will be

d)

is; will be

58.

Conditional sentences - type 1 (Câu điều kiện — loại 1)

a)

Loại câu điều kiện này diễn tả điều kiện có thể hoặc không thể thực hiện trong hiện tại hoặc quá khứ

b)

Loại câu điều kiện này diễn tả điều kiện có thể hoặc không thể thực hiện trong hiện tại hoặc tương lai.

c)

Loại câu điều kiện này diễn tả điều kiện có thể hoặc không thể thực hiện trong quá khứ hoặc tương lai.

59.

Cấu trúc của câu điều kiện loại 1:

a)

If - clause (Mệnh đề if) Main clause (Mệnh đề chính)

If + S + have/ has + V + will/won’t + V (bare infinitive)

b)

If - clause (Mệnh đề if) Main clause (Mệnh đề chính)

If + S + did + V + will/won’t + V (bare infinitive)

c)

If - clause (Mệnh đề if) Main clause (Mệnh đề chính)

If + S + V (simple present)s + will/won’t + V (bare infinitive)

60.

Đâu là công thức của câu điều kiện LOẠI 2?

a)

If + S + had V3, S +would/ Could/ Should...+ V

b)

If + S + V2/ Ved, S +would/ Could/ Should...+ V

c)

S + V2/ Ved, S +would/ Could/ Should...+ V

d)

S + V2/ Ved, S +Will/ Could/ Should...+ V

61.

Câu điều kiện loại 2 dùng để diễn tả giả thuyết ___________________________ ở hiện tại.

a)

có thể xảy ra

b)

không thể xảy ra

c)

có thể và không thể xảy ra

62.

. If I (be) __________________________ stronger, I'd help you carry the piano.

a)

was

b)

were

c)

had been

d)

am

63.

If I (not do) _____________ it, nobody would do it.

a)

don't do

b)

didn't do

c)

hadn't done

d)

weren't do

64.

I (not run)_____________ away if I saw a spider.

a)

won't run

b)

didn't run

c)

wouldn't run

d)

can't run

65.

I (not run)_____________ away if I saw a spider.

a)

won't run

b)

didn't run

c)

wouldn't run

d)

can't run

66.

If I ... her name, I would tell you her name.

a)

knew

b)

know

c)

have known

d)

had known

67.

If I knew her name, I ... you her name.

a)

would tell

b)

will tell

c)

tell

d)

would have told

68.

If my dog had six legs, it ... very fast!

a)

would run

b)

ran

c)

would have run

d)

will run

69.

If I were you, I ... some trees round the house.

a)

would plant

b)

plant

c)

will plant

d)

would have planted

70.

. If I (be) __________________________ stronger, I'd help you carry the piano.

a)

was

b)

were

c)

had been

d)

am

71.

If I ...................money, I would buy a car

a)

have

b)

had

c)

will have

d)

has