WorksheetsEnglish 8 - unit 7: pollution
Total questions: 71
Worksheet time: 42mins
Air …………….……is one of the problems that people have deal to with
(a)
(a)
It's a disease that affects mainly older people.
gây ra
ảnh hưởng
ô nhiễm
nguyên nhân
We'll think about a present for her and see what we can ........ with.
set up
get up
find up
come up
I tried taking tablets for the headache but they didn't have any effect.
ảnh hưởng
nguyên nhân
ưu điểm
kết quả
Chọn nghĩa của từ:
groundwater
thủy triều
nước ngầm
nguồn ô nhiễm nước
hải lưu
hearing loss
ô nhiễm tiếng ồn
mất tai
tiếng ồn ào
mất thính lực
About two percent of fast-food packaging ends up as litter.
cỏ dại
khói bụi
phân hủy
rác vụn
Her drink had been laced with a deadly poison.
thuốc
chất độc
bẩn
hóa chất
Many servicemen suffered radiation sickness after the early atomic tests.
chất độc
công nghệ
hạt nhân
phóng xạ
Untreated (adj)
Chưa qua xử lý
Bị gián đoạn
Lo lắng
chemical /ˈkem.ɪ.kəl/
vô cơ, hóa học
hữu cơ
Hoa: I suggest going camping next Sunday.
Lan: …………………………..
A. That’s a fine day
B. That’s a good idea
C. That’s a reason
D. That’s a good trip
Solar energy doesn’t cause………..
A. pollution
B. polluted
C. pollute
D. pollutant
fossil fuels
polar ice melting
Renewable
Sự đa dạng sinh học
Có thể tái tạo được
Không thể tái tạo được
Bền vững, không làm hại đến môi trường
Non-renewable
Sự đa dạng sinh học
Có thể tái tạo được
Không thể tái tạo được
Bền vững, không làm hại đến môi trường
ecosystem
inorganic
fertilizers
pesticides
Soil pollution
Air pollution
Water pollution
Noise pollution
Soil pollution
Air pollution
Water pollution
Noise pollution
"permanent"
Vĩnh viễn
Ô nhiễm
Tạm thời
Ngắn hạn
"Radioative"
Chất độc
Chất dinh dưỡng
Chất phóng xạ
Chất ô nhiễm
"Damage"
Xây dựng
Phá hủy
Đổ rác
Chết
"Disease"
Khỏe mạnh
Kết quả
Chất bẩn
Bệnh tật
"Aquatic"
Dưới nước
Trên trời
Mặt đất
Trên cây
"Groundwater"
Nước lọc
Nước sông
Nước biển
Nước ngầm
"Thermal"
Lạnh
Nhiệt
Ẩm
Ướt
"Cholera"
Bệnh cảm cúm
Bệnh tả
Bệnh Covid-19
Bệnh dị ứng
Minh họa
Effect
Illustrate
Litter
Draw
"Thuộc về thị giác"
Visual
Imagistic
Invisible
Measure
Ô nhiễm
Air
Clean
Pollution
Rubbish
Human can dead because of ______ in some mushroom.
nutrition
nutriment
poison
radioactive
Fume from vehicles can cause ______.
water pollution
air pollution
soil pollution
noise pollution
dead
(v) làm ô nhiễm
(n) sự ô nhiễm
(adj) chết
(n) cái chết
(n) chất gây ô nhiễm
pollute
(v) làm ô nhiễm
(n) sự ô nhiễm
(adj) chết
(n) cái chết
(n) chất gây ô nhiễm
pollution
(v) làm ô nhiễm
(n) sự ô nhiễm
(adj) chết
(n) cái chết
(n) chất gây ô nhiễm
pollutant
(v) làm ô nhiễm
(n) sự ô nhiễm
(adj) chết
(n) cái chết
(n) chất gây ô nhiễm
polluted
(v) làm ô nhiễm
(n) sự ô nhiễm
(adj) chết
(n) cái chết
(a) bị ô nhiễm
poison
(v, n) đầu độc, chât độc
(adj) độc hại
(adj) sống dưới nước
nhà môi trường học
thân thiện môi trường
poisonous
(v, n) đầu độc, chât độc
(adj) độc hại
(adj) sống dưới nước
nhà môi trường học
thân thiện môi trường
visual pollution
sự ô nhiễm hình ảnh
sự ô nhiễm ánh sáng
sự ô nhiễm phóng xạ
sự ô nhiễm nhiệt
sự ô nhiễm đât
light pollution
sự ô nhiễm hình ảnh
sự ô nhiễm ánh sáng
sự ô nhiễm phóng xạ
sự ô nhiễm nhiệt
sự ô nhiễm đât
radioactive pollution
sự ô nhiễm hình ảnh
sự ô nhiễm ánh sáng
sự ô nhiễm phóng xạ
sự ô nhiễm nhiệt
sự ô nhiễm đât
thermal pollution
sự ô nhiễm hình ảnh
sự ô nhiễm ánh sáng
sự ô nhiễm phóng xạ
sự ô nhiễm nhiệt
sự ô nhiễm đât
Soil/Land Pollution
sự ô nhiễm hình ảnh
sự ô nhiễm ánh sáng
sự ô nhiễm phóng xạ
sự ô nhiễm nhiệt
sự ô nhiễm đât
dump
sự ô nhiễm hình ảnh
sự ô nhiễm ánh sáng
sự ô nhiễm phóng xạ
sự ô nhiễm nhiệt
v., n. /dʌmp/ đổ rác; đống rác, nơi đổ rác
waste
sự ô nhiễm hình ảnh
sự ô nhiễm ánh sáng
(v, n) rác
sự ô nhiễm nhiệt
v., n. /dʌmp/ đổ rác; đống rác, nơi đổ rác
chất độc, làm nhiễm độc
(a)
Tính từ của "poison"
(a)
Many (a) animals and plants die because of water pollution.
nảy ra, nghĩ ra = (a)
If it (be).... sunny next week, we (plant) .... the vegetables
is; will plant
am; will plant
are; will plant
is; won't plant
If we (recycle)..... more, we (help).... our Earth
recycle; won't help
recycle; will help
don't recycle; will help
don't recycle; will help
We (save).... a lot of trees if we (not waste)....... so much paper
will save; waste
will save; waste
won't save; don’t waste
will save; don’t waste
More people (have)..... fresh water if we only (use).... the water we need
will have; have use
will have; use
won't have; use
will have; don't use
If the river (not be).... dirty, there (be).... more fish
is not; won't be
is; will be
is not; will be
is; will be
Conditional sentences - type 1 (Câu điều kiện — loại 1)
Loại câu điều kiện này diễn tả điều kiện có thể hoặc không thể thực hiện trong hiện tại hoặc quá khứ
Loại câu điều kiện này diễn tả điều kiện có thể hoặc không thể thực hiện trong hiện tại hoặc tương lai.
Loại câu điều kiện này diễn tả điều kiện có thể hoặc không thể thực hiện trong quá khứ hoặc tương lai.
Cấu trúc của câu điều kiện loại 1:
If - clause (Mệnh đề if) Main clause (Mệnh đề chính)
If + S + have/ has + V + will/won’t + V (bare infinitive)
If - clause (Mệnh đề if) Main clause (Mệnh đề chính)
If + S + did + V + will/won’t + V (bare infinitive)
If - clause (Mệnh đề if) Main clause (Mệnh đề chính)
If + S + V (simple present)s + will/won’t + V (bare infinitive)
Đâu là công thức của câu điều kiện LOẠI 2?
If + S + had V3, S +would/ Could/ Should...+ V
If + S + V2/ Ved, S +would/ Could/ Should...+ V
S + V2/ Ved, S +would/ Could/ Should...+ V
S + V2/ Ved, S +Will/ Could/ Should...+ V
Câu điều kiện loại 2 dùng để diễn tả giả thuyết ___________________________ ở hiện tại.
có thể xảy ra
không thể xảy ra
có thể và không thể xảy ra
. If I (be) __________________________ stronger, I'd help you carry the piano.
was
were
had been
am
If I (not do) _____________ it, nobody would do it.
don't do
didn't do
hadn't done
weren't do
I (not run)_____________ away if I saw a spider.
won't run
didn't run
wouldn't run
can't run
I (not run)_____________ away if I saw a spider.
won't run
didn't run
wouldn't run
can't run
If I ... her name, I would tell you her name.
knew
know
have known
had known
If I knew her name, I ... you her name.
would tell
will tell
tell
would have told
If my dog had six legs, it ... very fast!
would run
ran
would have run
will run
If I were you, I ... some trees round the house.
would plant
plant
will plant
would have planted
. If I (be) __________________________ stronger, I'd help you carry the piano.
was
were
had been
am
If I ...................money, I would buy a car
have
had
will have
has
