wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh b12 12 hk1

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Trong cặp nhiễm sắc thể giới tính XY vùng không tương đồng chứa các gen

a)

A. Đặc trưng cho từng nhiễm sắc thể

b)

B. Alen với nhau

c)

C. Di truyền như các gen trên NST thường

d)

D. Tồn tại thành từng cặp tương ứng

2.

Ở những loài giao phối (động vật có vú và người), tỉ lệ đực cái xấp xỉ 1: 1 bởi vì:

a)

A. số giao tử đực bằng với số giao tử cái.

b)

B. cơ thể XY tạo giao tử X và Y với tỉ lệ ngang nhau.

c)

C. số con cái và số con đực trong loài bằng nhau.

d)

D. sức sống của các giao tử đực và cái ngang nhau.

3.

Bệnh mù màu, máu khó đông ở người di truyền:

a)

A.  liên kết với giới tính. 

b)

B. theo dòng mẹ. 

c)

C. độc lập với giới tính.

d)

D.  thẳng theo bố.

4.

Ở người, tính trạng có túm lông trên tai di truyền

a)

A. thẳng theo bố.

b)

B. theo dòng mẹ.

c)

C. chéo giới.

d)

D. độc lập với giới tính.

5.

Ở người, bệnh mù màu do đột biến lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X gây nên (Xm), gen trội M tương ứng quy định mắt thường. Một cặp vợ chồng sinh được một con trai bình thường và một con gái mù màu. Kiểu gen của cặp vợ chồng này là

a)

A. XM Xm x  XmY

b)

B. XMXx  xMY

c)

C. XMXx  X My

d)

D. XMXM x XmY

6.

Điều không đúng về nhiễm sắc thể giới tính ở mỗi người là: nhiễm sắc thể giới tính

a)

A. chỉ có trong các tế bào sinh dục.

b)

B. chứa các gen qui định giới tính và các gen qui định tính trạng khác.

c)

C. chỉ gồm một cặp trong nhân tế bào.

d)

D. tồn tại ở cặp tương đồng XX hoặc không tương đồng XY.

7.

Ở người, bệnh máu khó đông do gen h nằm trên NST X, gen H: máu đông bình thường. Bố mắc bệnh máu khó đông, mẹ bình thường, ông ngoại mắc bệnh khó đông, nhận định nào dưới đây là đúng?

a)

A. Con gái của họ không bao giờ mắc bệnh

b)

B. 100% số con trai  của họ sẽ mắc bệnh

c)

C. 50% số con trai của họ có khả năng mắc bệnh

d)

D. 100% số con gái của họ sẽ mắc bệnh

8.

Các gen ở đoạn không tương đồng trên NST X có sự di truyền

a)

A. Theo dòng mẹ.

b)

B. Như các gen trên NST thường.

c)

C. Thẳng.

d)

D. Chéo.

9.

Ở người, gen ở vùng không tương đồng trên nhiễm sắc thể Y có hiện tượng di truyền

a)

A. chéo.

b)

B. như gen trên NST thường.

c)

C. theo dòng mẹ.

d)

D. thẳng.

10.

Bệnh mù màu (do gen lặn gây nên) thường thấy ở nam ít thấy ở nữ vì nam giới

a)

A. chỉ cần mang 2 gen gây bệnh đã biểu hiện, nữ cần mang 1 gen lặn mới biểu hiện.

b)

B. cần mang 2 gen gây bệnh đã biểu hiện, nữ cần mang 2 gen lặn mới biểu hiện.

c)

C. chỉ cần mang 1 gen đã biểu hiện, nữ cần mang 1 gen lặn mới biểu hiện.

d)

D. cần mang 1 gen đã biểu hiện, nữ cần mang 2 gen lặn mới biểu hiện.

11.

Gen ở đoạn không tương đồng trên NST Y chỉ truyền trực tiếp cho

a)

A. cơ thể dị hợp tử.

b)

B. cơ thể thuần chủng.

c)

C. thể dị giao tử. 

d)

D. thể đồng giao tử.

12.

Ở ruồi giấm, gen W quy định tính trạng mắt đỏ, gen w quy định tính trạng mắt trắng (mắt trắng nằm trên NST giới tính X không có alen tương ứng trên NST Y). Phép lai nào dưới đây sẽ cho tỉ lệ 3 ruồi mắt đỏ: 1 ruồi mắt trắng; trong đó ruồi mắt trắng đều là ruồi đực?

a)

A. XWXw   x  XWY

b)

B. XWXW    x   XwY

c)

C. XWXw   x   XwY

d)

D. XwXw   x   XWY

13.

Ở gà, gen A quy định lông vằn, a: không vằn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen tương ứng trên Y. Trong chăn nuôi người ta bố trí cặp lai phù hợp, để dựa vào màu lông biểu hiện có thể phân biệt gà trống, mái ngay từ lúc mới nở. Cặp lai phù hợp đó là:

a)

A. XAXa x XaY

b)

B. XaXa x XAY

c)

C. XAXA x XaY

d)

D. XAXa x XAY

14.

Nhóm động vật nào sau đây có giới đực mang cặp nhiễm sắc thể giới tính là XX và giới cái mang cặp nhiễm sắc thể giới tính là XY? 

a)

A. Gà, bồ câu, bướm

b)

B. Hổ, báo, mèo rừng.           

c)

C. Trâu, bò, hươu.                  

d)

D. Thỏ, ruồi giấm, sư tử. 

15.

Ở người, bệnh mù màu (đỏ, lục) là do đột biến gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X gây nên (Xm). Nếu mẹ bình thường, bố bị mù màu thì con trai mù màu của họ đã nhận Xm từ:

a)

A. bà nội

b)

B. bố

c)

C. ông nội

d)

D. mẹ

16.

Ở ruồi giấm, alen W quy định tính trạng mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen w quy định tính trạng mắt trắng nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X không có alen tương ứng trên nhiễm sắc thể Y. Theo lí thuyết, phép lai nào dưới đây sẽ cho tỉ lệ 3 ruồi mắt đỏ : 1 ruồi mắt trắng, trong đó ruồi mắt trắng đều là ruồi đực?

a)

A.  ♀ XWXw × ♂ XwY. 

b)

B. ♀ XWXW × ♂ XwY. 

c)

C. ♀ XwX w × ♂ XWY. 

d)

D. ♀ XWXw × ♂ XWY.

17.

Ở người, bệnh máu khó đông do gen lặn h nằm trên NST X quy định, gen H quy định máu đông bình thường. Một người nam mắc bệnh lấy một người nữ bình thường nhưng có bố mắc bệnh, khả năng họ sinh ra được đứa con khỏe mạnh là bao nhiêu?

a)

A. 75%

b)

B. 100%

c)

C. 50%

d)

D. 25%

18.

Nhận định nào sau đây là không đúng?

a)

A. Tất cả các hiện tương di truyền theo dòng mẹ đều là di truyền tế bào chất.

b)

B. Trong sự di truyền, nếu con lai mang tính trạng của mẹ thì đó là di truyền theo dòng mẹ.

c)

C. Con lai mang tính trạng của mẹ nên di truyền tế bào chất được xem là di truyền theo dòng mẹ.

d)

D. Di truyền tế bào chất còn gọi là di truyền ngoài nhân hay di truyền ngoài nhiễm sắc thể.

19.

Ngoài việc phát hiện hiện tượng liên kết gen trên nhiễm sắc thể thường và trên nhiễm sắc thể giới tính, lai thuận và lai nghịch đã được sử dụng để phát hiện ra hiện tượng di truyền

a)

A. Qua tế bào chất

b)

B. Tương tác gen, phân ly độc lập

c)

C. Trội lặn hoàn toàn, phân ly độc lập

d)

C. Trội lặn hoàn toàn, phân ly độc lập

D. Tương tác gen, trội lặn không hoàn toàn

20.

Kết quả lai thuận-nghịch khác nhau và con luôn có kiểu hình giống mẹ thì gen quy định tính trạng đó

a)

A. Nằm trên nhiễm sắc thể giới tính Y

b)

B. Nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X

c)

C. Nằm trên nhiễm sắc thể thường

d)

D. Nằm ở ngoài nhân

21.

Đặc điểm nào dưới đây phản ánh sự di truyền qua chất tế bào?

a)

A. Lai thuận, nghịch cho con có kiểu hình giống mẹ

b)

B. Lai thuận, nghịch cho kết quả giống nhau

c)

C. Lai thuận, nghịch cho kết quả khác nhau

d)

D. Đời con tạo ra có kiểu hình giống mẹ

22.

Ở người, bệnh mù màu đỏ và lục được quy định bởi một gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen tương ứng trên nhiễm sắc thể Y. Bố bị bệnh mù màu đỏ và lục; mẹ không biểu hiện bệnh. Họ có con trai đầu lòng bị bệnh mù màu đỏ và lục . Xác suất để họ sinh ra đứa con thứ hai là con gái bị bệnh mù màu đỏ và lục là

a)

A. 50%.

b)

B. 25%.

c)

C. 12,5%.

d)

D. 75%.

23.

Đối tượng chủ yếu được Moocgan sử dụng trong nghiên cứu di truyền để phát hiện ra quy luật di truyền liên kết gen, hoán vị gen và di truyền liên kết với giới tính là 

a)

A. bí ngô.      

b)

B. cà chua.                 

c)

C. đậu Hà Lan.                                  

d)

D. ruồi giấm.

24.

Trong trường hợp một gen quy định một tính trạng, nếu kết quả lai thuận và lai nghịch khác nhau ở hai giới, tính trạng lặn xuất hiện ở giới dị giao tử (XY) nhiều hơn ở giới đồng giao tử (XX) thì tính trạng này được quy định bởi gen

a)

A. trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen tương ứng trên Y.

b)

B. trên nhiễm sắc thể thường.

c)

C. trên nhiễm sắc thể giới tính Y, không có alen tương ứng trên X.

d)

D. nằm ngoài nhiễm sắc thể (ngoài nhân).

25.
a)
b)
c)
d)
26.

Một đột biến điểm ở một gen nằm trong ti thể gây nên chứng động kinh ở người. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm di truyền của bệnh trên?

a)

A. nếu mẹ bình thường, bố bị bệnh thì tất cả các con trai của họ đều bị bệnh.

b)

B. nếu mẹ bình thường, bố bị bệnh thì tất cả con gái của họ đều bị bệnh.

c)

C. bệnh này chỉ gặp ở nữ giới mà không gặp ở nam giới.

d)

D. nếu mẹ bị bệnh, bố không bị bệnh thì các con của họ đều bị bệnh.

27.

Ở ruồi giấm, gen W quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen w quy định mắt trắng các gen này nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen tương ứng trên nhiễm sắc thể Y. Cho biết quá trình giảm phân diễn ra bình thường, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 3 ruồi mắt đỏ : 1 ruồi mắt trắng và tất cả ruồi mắt trắng đều là ruồi đực?

a)

A. XWXw ×  XwY

b)

B. XWXW ×  XW

c)

C. XWXw ×  XWY.

d)

D. XWXW ×  XwY