Font size
WorksheetsTIẾNG VIỆT 5 - HK1 - ĐỀ 1
Total questions: 42
Worksheet time: 21mins
Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ gọn gàng?
ngăn nắp
bừa bãi
lộn xộn
cẩu thả
Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:
“Ôi Tổ quốc giang sơn hùng vĩ
Đất anh hùng của thế kỷ hai mươi!”
(Tố Hữu)
Tổ quốc – hùng vĩ
Tổ quốc – anh hùng
Tổ quốc – giang sơn
Tổ quốc – thế kỷ
Từ in đậm trong dòng nào dưới đây là từ đồng âm?
hạt nhãn, hạt na, hạt mưa.
bàn ăn, bàn bạc, bàn thắng.
chân trời, chân mây, chân tay.
học liệu, học viên, học thức.
Dãy từ nào dưới đây chứa từ in đậm là từ đồng âm?
Mực nước biển, lọ mực, cá mực, khăng khăng một mực.
Hoa xuân, hoa tay, hoa điểm mười, hoa văn.
Rúc rích, thì thào, ào ào, tích tắc.
Cánh buồm, cánh chim, cánh diều, cánh quạt.
Từ "chân" trong câu "Người thương binh ấy có một chiếc chân giả" và từ "chân" trong câu nào sau đây là từ đồng âm?
Chân của em bé ngắn ngũn.
Từ phía chân trời, những cánh chim bay về tổ.
Cô ấy là một người chân thật.
Anh ấy đang đi xin một chân bảo vệ để kiếm thêm tiền nuôi gia đình.
Từ nào chứa tiếng “mắt” mang nghĩa gốc?
quả na mở mắt
mắt em bé đen lay láy
mắt bão
dứa mới chín vài mắt
Trong các câu sau, câu nào có từ “quả” được hiểu theo nghĩa gốc?
Trăng tròn như quả bóng.
Quả dừa đàn lợn con nằm trên cao.
Quả đồi trơ trụi cỏ.
Quả đất là ngôi nhà của chúng ta.
Đọc đoạn thơ sau:
Đứng giữa nhà mà cháy
Mà tỏa sáng xung quanh
Chỉ thương cây đèn ấy
Không sáng nổi chân mình.
Dòng nào gồm tất cả những từ mang nghĩa chuyển trong bài thơ?
đứng - nhà - cây
đứng - nhà - chân
đứng - cây - chân
sáng - cây - chân
...... là những từ chỉ sự vật (người, vật, hiện tượng, khái niệm,..)
Động từ
Danh từ
Tính từ
Đại từ
Động từ là từ chỉ ......., trạng thái của sự vật.
hoạt động
đặc điểm
tính chất
hình dáng
Câu thơ sau có mấy đại từ? Là những từ nào?
Ai đi đường ấy mặc ai
Ta về trồng lúa, trồng khoai, trồng cà.
Một đại từ: Ai
Một đại từ: Ta
Hai đại từ: Ai; ta
Hai đại từ: Ai; ấy
Tìm đại từ thích hợp điền vào câu sau:
Ngôi trường của em rất đẹp, cổng của ..... được sơn màu xanh.
ngôi trường
em
nó
Có mấy quan hệ từ và chúng là những từ nào trong câu sau:
Những hạt mưa to và nặng bắt đầu rơi như ai ném đá, nghe rào rào.
Một quan hệ từ: và
Một quan hệ từ: như
Hai quan hệ từ: và; như
Ba quan hệ từ: và; như; nghe
Điền quan hệ từ thích hợp vào chỗ chấm.
Lan thông minh.... rất cẩu thả.
nên
và
nhưng
với
Cặp quan hệ từ trong câu văn dưới đây biểu thị quan hệ gì?
Tuy cô giáo đã tận tình giúp đỡ Nam nhưng bạn ấy vẫn chưa tiến bộ.
Quan hệ nguyên nhân – kết quả
Quan hệ giả thiết – kết quả
Quan hệ tương phản
Quan hệ tăng tiến
Chỉ ra đại từ xưng hô trong đoạn văn sau:
Sóc nhảy nhót chuyền cành thế nào ngã trúng ngay vào Chó Sói đang ngủ. Chó Sói choàng dậy tóm được Sóc, định ăn thịt, Sóc bèn van xin :
- Xin ông thả cháu ra...
Sóc, Chó Sói
Sóc, cháu
Chó sói, ông
Ông, cháu
từ có tiếng BẢO mag nghĩa : " giữ , chịu trách nghiệm"
bảo kiếm
bảo toàn
bảo ngọc
gia bảo
đồng nghĩa với từ hạnh phúc là từ:;
sung sướng
toại nguyện
phúc hậu
giàu có
trái nghĩa với từ hạnh phúc là từ:
túng thiếu
bất hạnh
gian khổ
phúc tra
hãy nhận xét cách sắp xếp vị trí các trạng ngữ trong câu dưới đây và đánh dấu X vào những câu đúng:
Lúc tảng sáng, ở quãng đường này, lúc chập tối, xe cộ qua lại tấp nập
lúc tảng sáng và lúc chập tối, ở quãng đường này, xe cộ qua lại tấp nập
ở quãng đường này, lúc tảng sáng và lúc chập tối xe cộ qua lại tấp nập
lúc chập tối ở quãng đường này, lúc tảng sáng và lúc cập tối, xe cộ qua lại rất táp nập
từ nào dưới đây có tiếng " bảo " không có nghĩa là " giữ , chịu trách nghiệm".
bảo vệ
bảo hành
bảo kiếm
bảo quản
câu văn nào dưới đây dùng sai quan hệ từ:
Tuy trời mưa to nhưng bạn Hà vẫn đến lớp đúng giờ
Thắng gầy nhưng rất khỏe
đất có chất màu vì nuôi cây lớn
đêm càng về khuya, trăng càng sáng
từ nào dưới đây không đồng nghĩ vối các từ còn lại:
cầm
nắm
cõng
xách
cho đoạn thơ sau:
muốn cho trẻ hiểu biết
thế là bố sinh ra
bố bảo cho bé ngoan
bố dạy cho biết nghĩ
cặp quan hê từ in nghiêng trên biểu thị quan hệ gì?
nguyên nhân-kết quả
tương phản
giả thiết-kết quả
tăng tiến
dòng nào dưới đâ nêu đúng nét nghĩa chug của từ "chạy" trong thành ngữ "chạy thầy chạy thuốc"
di chuyển nhanh bằng chân
hoạt động của máy móc
khẩn trương tránh những điều không may xảy ra
lo liệu khẩn trương để nhanh có được cái mình muốn
câu "bạn có thể đưa cho tôi lọ mực không?"thuộc kiểu câu:
câu cầu khiến
câu hỏi có mục đích cầu khiến
câu hỏi
câu cảm
Điền từ vào chỗ ...:
"Ở bên mẹ, tôi luôn có cảm giác ........"
hòa bình
thái bình
yên bình
thanh bình
Từ trái nghĩa là gì?
Những từ khác hẳn nhau về nghĩa.
Những từ trái ngược nhau về nghĩa.
Những từ trái ngược nhau về nghĩa dựa trên một đặc điểm chung nào đó .
Tìm các từ có nghĩa trái với nghĩa của từ gạch chân để điền vào chỗ chấm cho thích hợp:
Bán anh em..........., ......................láng giềng gần.
mua/ xa
xa/ mua
chia sẻ/ sát
sát/ chia sẻ
Cặp từ trái nghĩa nào dưới đây được dùng để tả trạng thái?
A. Vạm vỡ - gầy gò
B. Thật thà - gian xảo
C. Hèn nhát - dũng cảm
D. Sung sướng - đau khổ
A
B
C
D
Trái nghĩa với từ "lớn" trong "Chị ấy đưa cho tôi một chiếc hộp lớn." là:
Đẹp đẽ
Nho nhỏ
Xấu
Tiểu nhân
Cặp từ trái nghĩa có trong câu sau là
Bạn ấy khiêm tốn chứ không kiêu căng như những bạn học giỏi khác.
A. bạn ấy – bạn khác
B. khiêm tốn – kiêu căng
C. khiêm tốn – học giỏi
Những thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây không chứa cặp từ trái nghĩa?
Gạn đục khơi trong
Dở khóc dở cười .
Lên thác xuống ghềnh
Năng nhặt chặt bị.
Từ trái nghĩa với 'nhát gan' là:
Dũng cảm
Ồn ào
Bình tĩnh
Từ trái nghĩa với từ "đỏ" trong câu: "Chị ấy số đỏ thật, kinh doanh gì cũng tốt." là:
Xám
Buồn
Xui xẻo
Buồn bã
Trong các thành ngữ sau đây, thành ngữ nào không chứa cặp từ trái nghĩa?
A. Gần nhà xa ngõ
B. Lên thác xuống ghềnh
C. Nước chảy đá mòn
D. Ba chìm bảy nổi
Từ trái nghĩa với từ "tự tin" là?
Nhút nhát
Ngại ngần
Sợ hãi
Vui tươi
Điền cặp từ trái nghĩa vào câu sau "Đi hỏi ..., về nhà hỏi ...".
lớn/bé
già/trẻ
trẻ/già
bé/lớn
Câu nào dưới đây có chứa cặp từ trái nghĩa?
Phép vua thua lệ làng.
Học ăn, học nói, học gói, học mở.
No ba ngày Tết, đói ba tháng hè.
Góp gió thành bão.
Điền cặp từ trái nghĩa vào câu sau: "Kính.../nhường..."
trái/phải
trên/dưới
già/trẻ
trọng/nhịn
Từ trái nghĩa với từ "thấp bé" là?
Cao lớn
To tròn
Mạnh khoẻ
Nhanh nhẹn
Từ trái nghĩa với từ "Đoàn kết" là?
Nhân ái
Vị tha
Chung sức
Chia rẽ
