Font size
WorksheetsPresent Perfect vs. Past simple
Total questions: 34
Worksheet time: 17mins
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành hoặc quá khứ đơn:
How long _______ you _______ him? (know)
have/known
did/know
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành hoặc quá khứ đơn:
Where _______ you first _______ him? (meet)
did/meet
have/met
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành hoặc quá khứ đơn:
How long _______ he _______ there? (live)
did/live
has/lived
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành hoặc quá khứ đơn:
Where _______ he _______ before that? (live)
did/live
has/lived
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành hoặc quá khứ đơn:
How long _______ he _______ there? (be)
has/been
did/be
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành hoặc quá khứ đơn:
When _______ last _______ him? (see)
has/seen
did/see
Last year, we (go)...................to the wonderful festival
went
have gone
gone
goed
Từ nào dưới đây KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết của thì Qúa Khứ Đơn
ago
last
so far
in the past
Từ nào dưới đây KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH
recently
often
so far
just
Điền vào chỗ trống:
see--> saw-->......................
seed
saw
seen
see
Điền vào chỗ trống:
have--> had--> (a)
Điền vào chỗ trống:
swim--> (a) ---> swum
They (establish) (a) this fund for street children in 2020
Tìm nghĩa tiếng Việt tương ứng:
donate blood (v)
hiến máu
quyên góp tiền
lợi ích
tổ chức
1 hành động đang diễn ra ngay tại thời điểm nói
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Diễn tả định lý, chân lý, sự thật hiển nhiên.
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Diễn tả thời gian biểu, lịch trình của phương tiện công cộng.
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Diễn tả thói quen, sự việc lặp đi lặp lại nhiều lần trong quá khứ.
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Diễn tả lời phàn nàn, sự khó chịu đối với một hành động xấu cứ lặp đi lặp lại.
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Diễn tả 1 kế họch cho tương lai gần.
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Diển tả 1 trạng thái, cảm xúc, cảm giác của 1 một chủ thể nào đó.
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Diễn tả 1 sự việc đang diễn ra xung quanh thời điểm nói.
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
choose the words contain sound /kr/
crash
critical
crane
breakfast
traffic
What is she doing?
ironing
sewing
cleaning
hanging on clothes
He likes__________ to see them growing.
taking out the trash
shopping for groceries
feeding the cat
watering the houseplants
Being the breadwinner of the family,___________
she works hard to provide for her children.
she looks after the children carefully.
Be quiet! Your dad (listen )_________ to the news.
listen
listens
is listen
is listening
The houseplants (grow) ____________very fast because he (water)___________ them every day.
grow - waters
are growing - waters
grow - waters
are growing - is watering
"Where's your brother?" "He (read)_________ upstairs"
reads
is reads
read
is reading
I'm having dinner_____
at 6.30 every day.
now.
She's washing her hair,______
so she can't talk to you now.
twice a week.
I listen to Mozart__________
whenever I feel sad
because I'm feeling happy.
Find mistake: Today, Nam's parents are away on business, so his aunt takes care of him and his sister.
are away on
so
takes care
him
She manages the home and raises the children instead of earning money from a job. She's__________.
the homemaker of the family.
the breadwinner of the family.
