NEW
Font size
WorksheetsLỊCH SỬ HKI 1
Total questions: 54
Worksheet time: 51mins
Câu 1. Khoanh tròn vào câu mà em cho là không đúng.
A. Là một công dân của đất nước cần phải hiểu biết lịch sử của dân tộc mình.
B. Học lịch sử giúp ta hiểu biết được cội nguồn của dân tộc , biết được công lao sự hi sinh to lớn của tổ tiên trong quá trình dựng nước và giữ nước.
C. Nhờ có học lịch sử mà chúng ta thêm quý trọng và giữ gìn những gì tổ tiên ta để lại, ta có thêm kinh nghiệm để xây dựng hiện tại và tương lai tốt đẹp hơn.
D. Lịch sử là chuyện xa xưa chẳng cần biết, có cũng chẳng làm gì vì nó đã đi qua.
Câu 2: Tư liệu hiện vật gồm:
A. những câu truyện cổ.
B. các văn bản ghi chép, sách, báo, nhật kí.
C. những công trình, di tích, đồ vật.
D. truyền thuyết về cuộc sống của người xưa.
Câu 3: Lịch chính thức của thế giới hiện nay dựa theo cách tính thời gian của
A. âm lịch
B. dương lịch
C. bát quái lịch
D. ngũ hành lịch
Câu 4: Một thế kỉ có bao nhiêu năm?
A.10 năm
B.100 năm
C.1000 năm
D.10 000 năm
Câu 5: Năm 2021 thuộc thế kỉ và thiên niên kỉ mấy?
A.Thế kỉ 20, thiên niên kỉ 2
B.Thế kỉ 22, thiên niên kỉ 3
C.Thế kỉ 21, thiên niên kỉ 2
D.Thế kỉ 21, thiên niên kỉ 3
Câu 6: Vượn người xuất hiện vào khoảng thời gian nào?
A. Khoảng từ 6 triệu đến 5 triệu năm cách ngày nay.
B. Khoảng từ 5 triệu đến 4 triệu năm cách ngày nay.
C. Khoảng từ 4 triệu đến 3 triệu năm cách ngày nay.
D. Khoảng từ 3 triệu đến 2 triệu năm cách ngày nay.
Câu 7: Người tinh khôn xuất hiện vào khoảng thời gian nào?
A. Khoảng 1 triệu năm trước.
B. Khoảng 500.000 năm trước.
C. Khoảng 150.000 năm trước.
D. Khoảng 50.000 năm trước.
Câu 8: Nguyên liệu chính tạo ra công cụ lao động của người nguyên thủy là gì?
A. Đá
B. Gỗ
C. Xương
D. Kim khí
Câu 9: Kim loại được con người phát hiện ra vào khoảng thời gian nào?
A. Vào thiên niên kỉ I TCN.
B. Vào thiên niên kỉ V TCN.
C. Vào khoảng thiên niên kỉ IV TCN.
D. Vào thiên niên kỉ VI TCN.
Câu 10: Công cụ lao động và vũ khí bằng kim loại ra đời sớm nhất ở
A. Tây Á và Đông Nam Á.
B. Tây Á và Nam Mĩ.
C. Tây Á và Bắc Phi.
D. Tây Á và Nam Á.
Câu 11: Các nền văn hóa gắn với thời kì chuyển biến của xã hội nguyên thủy ở Việt Nam là
A. Phùng Nguyên, Đồng Đậu, Gò Mun.
B. Sơn Vi, Gò Mun, Đồng Đậu.
C. Sa Huỳnh, Gò Mun, Phùng Nguyên.
D. Sa Huỳnh , Sơn Vi, Đồng Đậu
Câu 12: Công cụ lao động bằng chất liệu nào đã giúp người nguyên thuỷ mở rộng địa bàn cư trú?
A. Đá.
B. Kim loại.
C. Gỗ.
D. Nhựa.
Câu 13: Con số 1450 cm3 là thể tích não của loài người nào?
A. Người tối cổ.
B. Người tinh khôn.
C. Người đứng thẳng.
D. Người lùn.
Câu 14: Người tối cổ sống bằng nguồn lương thực có được từ:
A. Săn bắn, hái lượm.
B. Săn bắt, hái lượm.
C. Chăn nuôi, trồng trọt.
D. Đánh bắt cá.
Câu 15: Thành tựu về vật chất quan trọng đầu tiên của người nguyên thủy là
A. tạo ra lửa.
B. biết trồng trọt.
C. biết chăn nuôi.
D. làm đồ gốm.
Câu 16: Quá trình tiến hóa của loài người diễn ra như sau:
A. Vượn → Tinh tinh → Người tinh khôn.
B. Vượn người → Người tối cổ → Người tinh khôn
C. Người tối cổ → Người cổ → Người tinh khôn.
D. Người tối cổ → Người tinh khôn.
Câu 17: Đâu là điểm tiến bộ hơn của Người tinh khôn so với Người tối cổ?
A. Chế tạo ra công cụ đá thô sơ.
B. Sống chủ yếu dựa vào hái lượm.
C. Biết trồng trọt, chăn nuôi.
D. Sống thành bầy gồm vài chục người.
Câu 18: Vị vua nào đã thống nhất Thượng Ai Cập và Hạ Ai Cập theo truyền thuyết?
A. Vua Na-mơ.
B. Vua Thớt-mo (Thutmose).
C. Vua Tu-tan-kha-mun.
D. Vua Ram-sét.
Câu 19: Thành tựu văn hóa nào sau đây không phải của người Ai Cập cổ đại?
A. Chữ tượng hình.
B. Vườn treo Ba-bi-lon
C. Kim tự tháp.
D. Kĩ thuật ướp xác.
Câu 20: Tại sao hình học lại phát triển ở Ai Cập cổ đại?
A. Người Ai Cập cổ đại vốn giỏi về hình học.
B. Người Ai Cập cổ đại phải xây dựng Kim Tự tháp nên họ giỏi hình học.
C. Hằng năm, nước sông Nin dâng cao, ranh giới giữa các thửa ruộng bị xóa nhòa, nên khi nước rút, người Ai Cập phải tiến hành đo đạc lại diện tích.
D. Người Ai Cập cổ đại dùng hình vẽ để biểu đạt ý niệm.
Câu 21: Sự ra đời của nhà nước Ai Cập cổ đại dựa trên cơ sở nào?
A. Sự thống nhất của các nôm miền Bắc
B.Sự thống nhất của các nôm miền Nam
C. Sự thống nhất của Thượng và Hạ Ai Cập
D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
Câu 22: Chữ viết của người Lưỡng Hà cổ đại là
A. chữ tượng hình
B. chữ Phạn
C. chữ hình nêm
D. chữ la-tinh
Câu 23: Hệ thống chữ số kể cả số 0 mà hiện nay ta đang dùng là phát minh của:
A. Người Ai Cập.
B. Người Ấn Độ.
C. Người Hi Lạp.
D. Người Trung Quốc
Câu 24: Khu vực nào trên thế giới chịu ảnh hưởng rõ rệt nhất của văn hoá Ấn Độ?
A. Bắc Á
B. Tây Á
C. Đông Nam Á
D. Trung Á
Câu 25: Tần Doanh Chính lên ngôi hoàng đế năm bao nhiêu ?
A. 122 TCN
B. 221 TCN
C. 212 TCN
D. 112 TCN
Câu 26: Quan hệ bóc lột giữa địa chủ với nông dân bằng:
A. Ruộng đất
B. Địa tô
C. Vũ khí
D. Lao dịch
Câu 27: “Tiên học lễ , hậu học văn” là tư tưởng của ai ?
A. Tần Thủy Hoàng.
B. Khổng Tử.
C. Tư Mã Thiên.
D. Đỗ Phủ.
Câu 28: Công trình kiến trúc nào là của Trung Quốc ?
A. Vạn Lý Trường Thành.
B. Kim tự tháp
C. Thành Ba-bi-lon.
D. Chùa Hang A-gian-ta
Câu 29: Địa hình của Hy Lạp cổ đại có đường bờ biển dài, nhiều đảo, khúc khuỷu, nhiều vũng, vịnh thuận lợi cho ngành kinh tế nào?
A. Đóng tàu, thuyền.
B. Nghề thủ công.
C. Giao thương, buôn bán
D. Nông nghiệp.
Câu 30: Cơ cấu tổ chức nhà nước của Hy Lạp cổ đại là
A. thành thị.
B. thành bang.
C. nhà nước chuyên chế.
D. lãnh địa.
Câu 31: Người Hy Lạp cổ đại đã sáng tạo ra
A. hệ chữ La-tinh.
B. chữ La Mã.
C. hệ thống chữ viết gồm 24 chữ cái.
D. hệ thống chữ số.
Câu 32: Người Hy Lạp cổ đại đã sáng tạo ra những tác phẩm nổi tiếng nào (Văn học)?
A. Bộ sử thi I-li-át.
B. Bộ sử thi Ô-đi-xê.
C. Nhiều vở kịch của tác giả Ê-sin.
D. Hai bộ sử thi là I-li-át và Ô-đi-xê.
Câu 33: Người Hy Lạp cổ đại đạt những thành tựu gì về khoa học?
A. Đạt thành tựu trên nhiều lĩnh vực toán, sử học, triết học.
B. Có nhiều nhà khoa học nổi tiếng.
C. Nhiều tác phẩm triết học ra đời.
D. Nhiều tác phẩm sử học được biên soạn.
Câu 34: La Mã cổ đại thuận lợi buôn bán với vùng xung quanh Địa Trung Hải, dễ dàng chinh phục và quản lí cả đế chế rộng lớn là do
A. có đường bờ biển dài.
B. có nhiều hải cảng tự nhiên
C. có hàng nghìn km bờ biển, nằm ở vị trí trung tâm Địa Trung Hải.
D. là cửa ngõ giao lưu với các châu lục khác.
Câu 35: Khi mới thành lập, La Mã cổ đại là
A. một thành thị.
B. các vương quốc nhỏ.
C. một thành bang nhỏ.
D. đế chế rộng lớn.
Câu 36: La Mã cổ đại trở thành đế chế là do
A. nền kinh tế hàng hóa phát triển.
B. nền kinh tế thủ công nghiệp phát triển.
C. nhiều hải cảng để mở rộng lãnh thổ.
D. thông qua chiến tranh, lãnh thổ không ngừng mở rộng.
Câu 37: Phát minh của người La Mã cổ đại đã giúp họ xây dựng các công trình kiến trúc đồ sộ là
A. gạch nung.
B. kĩ thuật xây dựng.
C. bê tông.
D. xi măng.
38. Vương quốc phát triển nhất trong 7 thế kỉ đầu Công nguyên với thương cảng Óc Eo sầm uất, rực rỡ một thời là:
A. Phù Nam
A. Chăm-pa
A. Pê-gu
A. Tha-tơn
Câu 39 : Nhà nước Văn Lang được hình thành vào thời gian nào ?
A. Thế kỉ V TCN
B. Thế kỉ VI TCN
C. Thế kỉ VII TCN.
D. Thế kỉ VIII TCN.
Câu 40 : Trong những bộ lac lớn, bộ lạc nào hùng mạnh nhất ?
A. Việt Thường.
B. Giao Chỉ.
C. Chu Diên.
D. Văn Lang
Câu 41 : Kinh đô của nhà nước Văn Lang được đặt ở :
A. Cổ Loa.
B. Mê Linh
C. Phong Châu.
D. Đông Anh.
Câu 42 : Hùng Vương đã chia cả nước thành bao nhiêu bộ ?
A. 15 bộ.
B. 16 bộ.
C. 17 bộ.
D. 18 bộ.
Câu 43 : Nhà nước Văn Lang chưa có :
A. chính quyền và quân đội.
B. luật pháp và chính quyền.
C. luật pháp và quân đội.
D. hiến pháp và quân đội.
Câu 44 : So với thời Văn Lang, tổ chức bộ máy nhà nước thời Âu Lạc :
A. thay đổi nhiều nhưng chặt chẽ hơn.
B. không thay đổi nhiều nhưng chặt chẽ hơn
C. không thay đổi nhiều nhưng không chặt chẽ hơn.
D. thay đổi tương đối nên không chặt chẽ.
Câu 45. Nghề đúc đồng thời Văn Lang thể hiện rõ tài năng người thợ đúc đồng ở dụng cụ tiêu biểu nào?
A. Lưỡi cày, lưỡi giáo
B. Trống đồng, thạp đồng.
C. Vũ khí, cung tên.
D. Mũi tên, lưỡi liềm đồng
Câu 46 .Chiếc trống đồng được nhắc đến trong chủ đề Nước Văn Lang, Âu Lạc là:
A. trống đồng Đông Sơn.
B. trống đồng Ngọc Lũ.
C. trống đồng Thanh Hóa.
C. trống đồng Thanh Hóa.
Câu 47. Muôi đồng được người Việt thời kì Văn Lang, Âu Lạc dùng để:
A. chế biến thức ăn.
B. nấu thức ăn.
C. múc thức ăn.
D. đựng lương thực
Câu 48. Cư dân Văn Lang thường tổ chức ngày hội với tiếng trống đồng rộn vang thể hiện mong muốn điều gì?
A. Mưa thuận, gió hòa, mùa màng tươi tốt, sinh đẻ nhiều, làm ăn yên ổn.
B. Con cháu đông, mùa màng bội thu
C. Cầu mong sức khỏe cho dân làng.
D. Đất nước yên bình, không có giặc ngoại xâm
Câu 49: Những hình ảnh nào trên trống đồng, thạp đồng thể hiện cư dân Văn Lang, Âu Lạc sống chủ yếu bằng nghề nông trồng lúa nước?
A. Hình ảnh nam nữ giã gạo.
B. Hình ảnh nhà sàn, nam nữ nhảy múa trên thuyền
C. Hình ảnh mặt trời, chim muông
D. Cả A và C.
Câu 50. Đời sống tinh thần của cư dân Văn Lang, Âu Lạc
A. giản dị, chất phác, hòa hợp với tự nhiên.
B. gắn liền với cuộc sống du mục.
C. phong phú, đa dạng thể hiện nền văn minh phương Tây.
D. Dẫn nhiệt, dẫn điện, dễ bị ăn mòn, bị gỉ.
Câu 50 : Em hãy cho biết những công cụ lao động nào ở dưới bảng dưới đây tương ứng với các hoạt động trồng lúa nước được thể hiện trong hình 15.1?
.
.
Câu 52: Thời Văn Lang, Âu Lạc, người Việt có những phong tục nổi bật
A. thờ cúng tổ tiên, chôn cất người chết, xăm mình, tổ chức lễ hội
B. xăm mình, ăn trầu, hỏa thiêu, tổ chức lễ hội.
C. nhuộm răng, tổ chức lễ hội, thờ cúng thần linh, đua ngựa.
D. cả A và C.
Câu 52:Vì sao người Văn Lang, Âu Lạc thường ở nhà sàn?
A. Để tránh ngập lụt.
B. Để thoáng mát hơn.
C. Để tránh thú dữ.
D. Để nuôi trâu bò bên dưới.
Câu 53: Những phong tục nào trong văn hóa Việt Nam hiện nay được kế thừa từ thời Văn Lang, Âu Lạc?
A. Thờ cúng tổ tiên, khiêu vũ,chon cất người chết trong thạp, chum.
B. Tổ chức các lễ hội vui chơi, thờ cúng tổ tiên, gói bánh chưng bánh giày, nhuộm răng ăn trầu.
C. Thờ cúng thần linh, làm bánh kem, tổ chức lễ hội vui chơi.
D. Thờ cúng tổ tiên, nhuộm răng, xăm mình.
