WorksheetsÔN TẬP TOÁN HKI LỚP 2
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
1. Số liền trước của số 80 là:
81
83
79
82
Câu 2. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 55 = …. + 5.
51
50
52
49
Câu 3. Cho 48 < … < 50. Số tròn chục thích hợp điền vào chỗ chấm là:
51
50
49
67
Câu 4. Số gồm 5 chục và 2 đơn vị là:
502
52
25
205
Câu 5. Số chẵn lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:
99
98
10
89
Câu 6. Trong phép tính
33 + 55 = 88. Số 88 được gọi là:
Số hạng
Tổng
Số trừ
Hiệu
Câu 7. Trong phép tính 13 = 11 + 2. Số 11 được gọi là:
số hạng
hiệu
tổng
số trừ
Câu 8. Hiệu của 36 và 5 là:
40
31
30
cả 3 đều sai
Câu 9. Hiệu của 90 và 20 là:
60
70
80
Câu 10. Số liền sau kết quả phép tính 55 - 5 là:
50
51
49
52
Trong phép tính 60 = 70 - 10. Số 70 được gọi là:
số trừ
số bị trừ
hiệu
Trong phép tính 54 - 4 = 50. Số 50 được gọi là:
tổng
số hạng
hiệu
Tổng số tuổi của hai anh em là 12 tuổi. Em 2 tuổi. Hỏi anh mấy tuổi?
10
12
11
Phép cộng 35 + 32 = có kết quả là:
76
67
65
Trong phép trừ 87 -.....
= 23 . Số cần điền vào ....là:
47
64
49
Tìm số hiệu
trong phép trừ biết số bị trừ là 35, số trừ là 11.
21
25
22
24
. Khi so sánh 86 - 25 ……98 – 31. Ta điền dấu:
<
>
=
không so sánh được
Một sợi dây dài 68 cm. Sau khi người ta cắt đi 45 cm thì sợi dây còn lại:
22
25
32
23
Hình bên có bao nhiêu đoạn thẳng
2 đoạn thẳng
3 đoạn thẳng
4 đoạn thẳng
hình bên có bao nhiêu đoạn thẳng
3 đoạn thẳng
4 đoạn thẳng
5 đoạn thẳng
1 dm = …..cm?
10 cm
10
1cm
20
Số liền trước của 34 là 44. Đúng hay sai ?
đúng
sai
Có một băng giấy dài 19 dm, người ta cắt đi 12 dm. Băng giấy còn lại dài
7 dm
10dm
7
10
Phép cộng 7 + 5 có kết quả là :
15
12
13
25
. Kết quả của phép tính 8 + 6 là :
48
15
14
12
