Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán tuần 19

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Trong một hình tròn, đường kính dài gấp 2 lần bán kính. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Cho hình tròn tâm O có bán kính là r và đương kính d. Công thức tính chu vi hình tròn tâm O là:

a)

AC = d × 3,14

b)

C = r × 2 × 3,14

c)

2 đáp án đầu đều đúng

d)

2 đáp án đầu đều sai

3.

Cho hình tròn bên, hãy chọn phát biểu đúng nhất:

a)

OA, OB, OC là bán kính

b)

OA = OB = OC

c)

AB là đường kính

d)

3 đáp án đều đúng

4.

Tính chu vi hình tròn có bán kính là 5cm.

a)

1,57cm

b)

3,14cm

c)

15,7cm

d)

31,4cm

5.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Chu vi tròn có đường kính 25dm là (a)   dm.

6.

Đường kính của hình tròn có chu vi C = 15,7cm là:

a)

2,5

b)

3,5

c)

5

d)

10

7.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Bán kính của hình tròn có chu vi C = 50,24m là (a)   m.

8.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Một bánh xe ô tô có đường kính là 0,6m. Chu vi của bánh xe đó là (a)   m.

9.

Đường kính của bánh xe là 7dm. Hỏi bánh xe lăn trên mặt đất được bao nhiêu vòng để đi được quãng đường dài 439,6m?

a)

20 vòng

b)

100 vòng

c)

150 vòng

d)

200 vòng

10.

Cho nửa hình tròn H như hình vẽ, đường kính hình tròn là 12 cm. Chu vi hình H là:

a)

18,84 cm

b)

30,84 cm

c)

37,68 cm

d)

49,68 cm

11.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Cho hình tròn có bán kính bằng 2cm, hình tròn lớn có bán kính là 5cm.

Vậy hiệu giữa chu vi hình tròn lớn và chu vi hình tròn nhỏ là (a)   cm.

12.

Vân đi một vòng xung quanh một cái hồ hình tròn và đếm hết 942 bước. Mỗi bước chân của Vân dài 4dm. Hỏi đường kính của hồ bằng bao nhiêu mét? Biết Vân đi sáy mép hồ.

a)

12m

b)

60m

c)

120m

d)

600m

13.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Bánh xe be scuar một máy kéo có bán kính 0,6m. Bánh xe lớn của máy kéo đó có bán kính 1,2m. Vậy khi bánh xe bé lăn được 20 vòng thì bánh xe lớn lăn được (a)   vòng.

14.

Cho hình tròn nhỏ có bán kính bằng bán kính hình tròn lớn. Hỏi chu vi hình tròn lớn gấp bao nhiêu lần chu vi tròn nhỏ?

a)

2

b)

4

c)

8

d)

16

15.

Cho hai hình tròn có tổng chu vi là 52,8dm. Bán kính hình tròn nhỏ bằng bán kính hình tròn lớn.

Hỏi chu vi hình tròn lớn và bé lần lượt là bao nhiêu?

a)

44dm và 8,8dm

b)

50dm và 10,2dm

c)

38dm và 4,6dm

d)

46dm và 9dm

16.

diện tích hình thang có đáy lớn 3cm, đáy bé 2cm, chiều cao 2 cm là:

a)

10 cm2

b)

5cm2

c)

10cm

d)

5cm

17.

Chu vi của hình tròn có đường kính 2cm là:

a)

3,14cm

b)

6,28cm

c)

12,56cm

d)

45,12cm

18.

diện tích hình tam giác có đáy là 1,2dm, chiều cao là 2dm là:

a)

0,6dm2

b)

1,2dm2

c)

2,4dm2

d)

4,8dm2

19.

Một lớp học có 30 học sinh. Số học sinh nữ bằng 2/3 số học sinh cả lớp. Số học sinh nam là:

a)

20 học sinh

b)

15học sinh

c)

10 học sinh

d)

5 học sinh

20.

Biết 2/7 quãng đường dài 14km. Cả quãng đường đó dài……….. km.

a)

4km

b)

7km

c)

28km

d)

49km

21.

Một ô tô trong 3 giờ đi được 144km. Với vận tốc như thế, 5 giờ ô tô đó đi được ……. km.

a)

720km

b)

432km

c)

240km

d)

48km

22.

Tỉ số phần trăm của 13 và 52 là…

a)

0,25%

b)

2,5%

c)

25%

d)

250%

23.

25,7% + 18,6% =…

a)

54,3%

b)

44,3%

c)

43,3%

d)

34,3%

24.

119,7% : 9 = …%

a)

0,133

b)

1,33

c)

13,3

d)

133

25.

Một lớp học có 25 học sinh nam và 15 học sinh nữ. Như vậy, tỉ số phần trăm của học sinh nữ so với học sinh nam là….%

a)

30%

b)

40%

c)

50%

d)

60%

26.

1Một tam giác có ……. đường cao.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Tam giác ABC vuông có độ dài hai cạnh góc vuông lần lượt là 6cm và 8cm. Như vậy, diện tích tam giác đó là… cm2.

a)

12cm2

b)

24cm2

c)

36cm2

d)

48cm2

28.

Một tam giác có diện tích 7,2dm2, đáy tam giác dài 16dm. Như vậy, chiều cao tương ứng là….. dm.

a)

14,4dm

b)

9dm

c)

0,9dm

d)

0,45dm

29.

Một tam giác vuông có S= 360m2 và một cạnh góc vuông là 18m. Độ dài cạnh góc vuông còn lại là…………..m.

a)

10m

b)

20m

c)

30m

d)

40m

30.

Diện tích hình tam giác có đáy là 4m, chiều cao 2m là:

a)

16m2

b)

8m2

c)

4m2

d)

2m2

31.

Diện tích hình tròn có bán kính 1dm là:

a)

6,28dm2

b)

3,14dm2

c)

1,57dm2

d)

3,14cm2