NEW
Font size
Worksheets제 7과: 약속
Total questions: 15
Worksheet time: 7mins
Tháng 6 tiếng Hàn là gì?
육월
유월
유궐
육궐
몇 월 며칠이에요?
Câu này nghĩa là gì nào?
Hôm nay là ngày mấy?
Hôm này là thứ mấy ngày mấy?
Hôm này là ngày mấy tháng mấy?
Hôm nay là tháng mấy thứ mấy?
오늘은 무슨 요일이에요?
월요일
수요일
일주일
화요일
약속을 지키다 nghĩa là?
Giữ lời hẹn
Hủy hẹn
Trễ hẹn
Hẹn
Trái nghĩa với 바쁘다 là?
일이 있다
시간이 많다
한가하다
약속을 취소하다
Điền từ thích hợp vào chỗ trống theo hình:
정국이 ...
수영해요
밥을 먹어요
전화해요
음악을 들어요
Đồng nghĩa với 콘서트 là:
산
바다
박물관
음악회
이것은 뭐예요?
연극
일기
일본
생일
"Tôi sẽ đi du lịch" nói tiếng Hàn là:
여행을 하고 싶어요.
여행을 할까요?
여행을 했어요.
여행을 할 거예요.
사진을 찍고 싶어요.
Câu này nghĩa là:
Tôi muốn gọi điện thoại.
Tôi sẽ chụp ảnh.
Tôi sẽ gọi điện thoại.
Tôi muốn chụp ảnh.
Câu nào dưới đây sai?
음악을 들을까요?
음악을 듣고 싶어요?
음악을 들을 거예요?
음악을 들고 싶어요?
"Bạn tôi muốn đi dạo."
Tiếng Hàn là?
친구는 산책을 할 거예요.
친구는 산책을 하고 싶어요.
친구는 산책을 하고 싶어 해요.
친구는 산책을 안 하고 싶 해요.
공원에 친구들과 놀러 갈 거예요.
Tôi muốn đi đến công viên để chơi cùng các bạn.
Tôi sẽ đi đến công viên cùng các bạn.
Tôi muốn chơi cùng các bạn ở công viên.
Tôi sẽ đi đến công viên để chơi cùng các bạn.
Tôi không muốn ăn canh.
찌개를 안 먹을래요.
찌개를 먹고 안 싶어요.
찌개를 안 먹고 싶어요.
찌개를 안 먹고 싶어해요.
이번 주 토요일에 부모님을 만날까요?
Câu này nghĩa là:
Thứ 5 tuần sau cùng gặp bố mẹ nhé?
Thứ 5 tuần này cùng gặp bố mẹ nhé?
Thứ 7 tuần sau cùng gặp bố mẹ nhé?
Thứ 7 tuần này cùng gặp bố mẹ nhé?
