Font size
Worksheetsôn tập hkI
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Tìm tất cả các giá trị của x để biểu thức B=log2(2x−1) xác định.
x∈(−∞;21)
x∈(−1;+∞)
x∈R∖{−21}
x∈(21;+∞)
Phương trình 43x−2=16 có nghiệm là:
x=34
x=43
x=3
x=5
Tổng các nghiệm của phương trình 2x2−1=256
0
−3
−2
1
Tìm nghiệm tập S của phương trình 4x+1+4x−1=272
S={1}
S={3}
S={2}
S={5}
Tập xác định D của hàm số y=(x2−3x−4)−3 là?
D=R\ {−1;4}
D=(−∞;1)∪(4;+∞)
[−1;4]
(−1;4)
Nếu log7x=8log7ab2−2log7a3b (a, b>0) thì x bằng?
a4.b6
a2.b14
a6.b12
a8.b14
Tập nghiệm của bất phương trình 5x≥25 là
(−∞;2)
(−∞;2]
(2;+∞)
[2;+∞)
Tập nghiệm của bất phương trình logx≥1 là
(10;+∞)
(0;+∞)
[10;+∞)
(−∞;10)
Giải bất phương trình log2(3x−1)>3
x>3
31<x<3
x<3
x>310
Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log21(x+1)<log21(2x−1)
S=(2;+∞)
S=(−∞;2)
S=(21;2)
S=(−1;2)
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Hình tứ diện đều có tất cả bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
3
4
2
6
Khối lập phương là khối đa diện đều loại:
{5;3}
{3;4}
{3;5}
{4;3}
Cho hàm số y=x4−2x2+3 . Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;−2).
Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;−2).
Hàm số đồng biến trên khoảng (−1;1).
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−1;1).
Cho hàm số có bảng biến thiên như sau.
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
(−2;0)
(0;+∞).
(2;+∞)
(0;2).
Giải phương trình log2017(13x+3)=log201716.
x=0
x=1
x=21
x=2
Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào sau đây?
y=x3−3x.
y=−x3+3x+1.
y=x3−3x+3.
y=x3−3x+1
Cho a là một số dương, biểu thức a32a viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là ?
a76
a34
a65.
a67
Cho a>0,a=1 . Biểu thức alogaa2 bằng
2a
2
a2
2a
Hàm số y=−x3+3x−2 trên đoạn [−3;0] có giá trị lớn nhất M, giá trị nhỏ nhất m. Tính giá trị của M + m.
16
−6
14
12
Giải phương trình 4x−1=83−2x.
x=81
x=811
x=118
x=34
Cho hình nón có bán kính đáy bằng a và diện tích toàn phần bằng 3πa2. Độ dài đường sinh l của hình nón là
l=a3.
l=4a.
l=2a.
l=a.
Cho hàm số y=f(x) xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên như hình vẽ.
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 1 .
Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 6 và giá trị nhỏ nhất bằng - 3.
Hàm số đat cực đại tại x=0 và đạt cực tiểu tại x=1 .
Hàm số có đúng một cực trị.
Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ?
y=x4−2x2+1
y=−x4+2x2+1.
y=2x4−4x2+1.
y=−2x4+4x2+1.
Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số y=31x3−x2+x−34 trên [−1;1].
M=−311.
M=1.
M=−34.
M=−1.
Thể tích của khối nón có chiều cao h, có bán kính đáy r là
34πr2h
2πr2h
3πr2h
πr2h
Khối nón có độ dài đường sinh 2a, bán kính đáy bằng a có thể tích bằng
33πa3
23πa3
32πa3
3πa3
Diện tích xung quanh của hình trụ tròn xoay có bán kính đáy r, độ dài đường sinh l bằng
4πrl
2πrl
πrl
3πrl
Thể tích của khối trụ có bán kính đáy R=4 và chiều cao h=42 bằng
V=32π
V=642π
V=128π
V=322π
Khối lăng trụ có diện tích đáy là B , đường cao là h có thể tích là:
V=B.h
V=21B.h
V=31B.h
V=3.B.h
Khối chóp có diện tích đáy là B, đường cao là h có thể tích là:
V=B.h
V=21B.h
V=31B.h
V=3.B.h
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Hình đa diện bên có bao nhiêu mặt, bao nhiêu cạnh
11 mặt, 20 cạnh
10 mặt, 15 cạnh
9 mặt, 18 cạnh
12 mặt, 25 cạnh
Cho khối lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh a và AA'=2a (minh họa như hình vẽ bên). Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
33a3
63a3
23a3
3a3
Cho khối lăng trụ đứng có cạnh bên bằng 5 , đáy là hình vuông có cạnh bằng 4 . Thể tích khối lăng trụ
100
20
64
80
Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông tại A, AB=a, AC=2a, SA vuông góc với đáy và SA=3a. Thể tích khối chóp S.ABC bằng
6a3
a3
3a3
2a3
A
B
C
D
A
B
C
D
