wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập hkI

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Tìm tất cả các giá trị của xx  để biểu thức B=log2(2x1)B=\log_2\left(2x-1\right)  xác định.

a)

x(;12)x\in\left(-\infty;\frac{1}{2}\right)  

b)

x(1;+)x\in\left(-1;+\infty\right)  

c)

xR{12}x\in R\setminus\left\{-\frac{1}{2}\right\}  

d)

x(12;+)x\in\left(\frac{1}{2};+\infty\right)  

2.

Phương trình 43x2=164^{3x-2}=16  có nghiệm là:

a)

x=43x=\frac{4}{3}  

b)

x=34x=\frac{3}{4}  

c)

x=3x=3  

d)

x=5x=5  

3.

Tổng các nghiệm của phương trình 2x21=2562^{x^2-1}=256  


a)

00  

b)

3-3  

c)

2-2  

d)

11  

4.

Tìm nghiệm tập SS của phương trình 4x+1+4x1=2724^{x+1}+4^{x-1}=272  

a)

S={1}S=\left\{1\right\}  

b)

S={3}S=\left\{3\right\}  

c)

S={2}S=\left\{2\right\}  

d)

S={5}S=\left\{5\right\}  

5.

Tập xác định D của hàm số   y=(x23x4)3y=\left(x^2-3x-4\right)^{-3}  là?

a)

D=R\ {1;4}\left\{-1;4\right\}  

b)

D=(;1)(4;+)D=\left(-\infty;1\right)\cup\left(4;+\infty\right)  

c)

[1;4]\left[-1;4\right]  

d)

(1;4)\left(-1;4\right)  

6.

Nếu log7x=8log7ab22log7a3b  (a, b>0)\log_7x=8\log_7ab^2-2\log_7a^3b\ \ \left(a,\ b>0\right) thì x bằng?

a)

a4.b6a^4.b^6  

b)

a2.b14a^2.b^{14}  

c)

a6.b12a^6.b^{12}  

d)

a8.b14a^8.b^{14}  

7.

Tập nghiệm của bất phương trình 5x255^x\ge25

a)

(;2)\left(-\infty;2\right)  

b)

(;2]\left(-\infty;2\right]  

c)

(2;+)\left(2;+\infty\right)  

d)

[2;+)\left[2;+\infty\right)  

8.

Tập nghiệm của bất phương trình  logx1\log x\ge1  là 

a)

(10;+)\left(10;+\infty\right)  

b)

(0;+)\left(0;+\infty\right)  

c)

[10;+)\left[10;+\infty\right)  

d)

(;10)\left(-\infty;10\right)  

9.

Giải bất phương trình  log2(3x1)>3\log_2\left(3x-1\right)>3  

a)

x>3x>3  

b)

13<x<3\frac{1}{3}<x<3  

c)

x<3x<3  

d)

x>103x>\frac{10}{3}  

10.

Tìm tập nghiệm SS  của bất phương trình  log12(x+1)<log12(2x1)\log_{\frac{1}{2}}\left(x+1\right)<\log_{\frac{1}{2}}\left(2x-1\right)   

a)

S=(2;+)S=\left(2;+\infty\right)  

b)

S=(;2)S=\left(-\infty;2\right)  

c)

S=(12;2)S=\left(\frac{1}{2};2\right)  

d)

S=(1;2)S=\left(-1;2\right)  

11.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Hình tứ diện đều có tất cả bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

6

15.

Khối lập phương là khối đa diện đều loại:

a)

{5;3}\left\{5;3\right\}  

b)

{3;4}\left\{3;4\right\}  

c)

{3;5}\left\{3;5\right\}  

d)

{4;3}\left\{4;3\right\}  

16.

Cho hàm số y=x42x2+3y=x^4-2x^2+3  . Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

a)

Hàm số nghịch biến trên khoảng (;2).(-\infty;-2).  

b)

Hàm số đồng biến trên khoảng (;2).(-\infty;-2).  

c)

Hàm số đồng biến trên khoảng (1;1).(-1;1).  

d)

Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;1).(-1;1).  

17.

Cho hàm số có bảng biến thiên như sau.

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

a)

(2;0)(-2;0)  

b)

(0;+).(0;+\infty).  

c)

(2;+)(2;+\infty)  

d)

(0;2).(0;2).  

18.

Giải phương trình log2017(13x+3)=log201716.\log_{2017}(13x+3)=\log_{2017}16.  

a)

x=0x=0  

b)

x=1x=1  

c)

x=12x=\frac{1}{2}  

d)

x=2x=2  

19.

Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào sau đây?

a)

y=x33x.y=x^3-3x.  

b)

y=x3+3x+1.y=-x^3+3x+1.  

c)

y=x33x+3.y=x^3-3x+3.  

d)

y=x33x+1y=x^3-3x+1  

20.

Cho a là một số dương, biểu thức a23aa^{\frac{2}{3}}\sqrt{a}   viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là ?

a)

a67a^{\frac{6}{7}}  

b)

a43a^{\frac{4}{3}}  

c)

a56.a^{\frac{5}{6}}.  

d)

a76a^{\frac{7}{6}}  

21.

Cho a>0,a1a>0,a\ne1  . Biểu thức alogaa2a^{\log_aa^2}   bằng

a)

2a2^a  

b)

22  

c)

a2a^2  

d)

2a2a  

22.

Hàm số y=x3+3x2y=-x^3+3x-2   trên đoạn [3;0][-3;0]   có giá trị lớn nhất M, giá trị nhỏ nhất m. Tính giá trị của M + m.

a)

1616  

b)

6-6  

c)

1414  

d)

1212  

23.

Giải phương trình 4x1=832x.4^{x-1}=8^{3-2x}.  

a)

x=18x=\frac{1}{8}  

b)

x=118x=\frac{11}{8}  

c)

x=811x=\frac{8}{11}  

d)

x=43x=\frac{4}{3}  

24.

Cho hình nón có bán kính đáy bằng aa   và diện tích toàn phần bằng 3πa2.3\pi a^2.   Độ dài đường sinh ll   của hình nón là

a)

l=a3.l=a\sqrt{3}.  

b)

l=4a.l=4a.  

c)

l=2a.\quad l=2a.  

d)

l=a.\quad l=a.  

25.

Cho hàm số y=f(x)y=f(x)   xác định, liên tục trên RR   và có bảng biến thiên như hình vẽ.

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

a)

Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 1 .

b)

Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 6 và giá trị nhỏ nhất bằng - 3.

c)

Hàm số đat cực đại tại x=0x=0   và đạt cực tiểu tại x=1x=1  .

d)

Hàm số có đúng một cực trị.

26.

Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ?

a)

y=x42x2+1y=x^4-2x^2+1  

b)

y=x4+2x2+1.y=-x^4+2x^2+1.  

c)

y=2x44x2+1.y=2x^4-4x^2+1.  

d)

y=2x4+4x2+1.y=-2x^4+4x^2+1.  

27.

Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số y=13x3x2+x43y=\frac{1}{3}x^3-x^2+x-\frac{4}{3}   trên [1;1].[-1;1].  

a)

M=113.M=-\frac{11}{3}.  

b)

M=1.M=1.  

c)

M=43.M=-\frac{4}{3}.  

d)

M=1.M=-1.  

28.

Thể tích của khối nón có chiều cao h, có bán kính đáy r là

a)

4πr2h3\frac{4\pi r^2h}{3}  

b)

  2πr2h2\pi r^2h  

c)

  πr2h3\frac{\pi r^2h}{3}  

d)

πr2h\pi r^2h  

29.

Khối nón có độ dài đường sinh 2a, bán kính đáy bằng a có thể tích bằng

a)

3πa33\frac{\sqrt{3}\pi a^3}{3}

b)

3πa32\frac{\sqrt{3}\pi a^3}{2}

c)

2πa33\frac{2\pi a^3}{3}

d)

πa33\frac{\pi a^3}{3}

30.

Diện tích xung quanh của hình trụ tròn xoay có bán kính đáy r, độ dài đường sinh ll bằng 


a)

4πrl4\pi rl  

b)

2πrl2\pi rl  

c)

πrl\pi rl  

d)

πrl3\frac{\pi rl}{3}  

31.

Thể tích của khối trụ có bán kính đáy R=4R=4 và chiều cao h=42h=4\sqrt{2} bằng  


a)

V=32πV=32\pi  

b)

V=642πV=64\sqrt{2}\pi  

c)

V=128πV=128\pi  

d)

V=322πV=32\sqrt{2}\pi  

32.

Khối lăng trụ có diện tích đáy là BB  , đường cao là hh   có thể tích là:

a)

V=B.hV=B.h  

b)

V=12B.hV=\frac{1}{2}B.h  

c)

V=13B.hV=\frac{1}{3}B.h  

d)

V=3.B.hV=3.B.h  

33.

Khối chóp có diện tích đáy là B, đường cao là h có thể tích là:

a)

V=B.hV=B.h  

b)

V=12B.hV=\frac{1}{2}B.h  

c)

V=13B.hV=\frac{1}{3}B.h  

d)

V=3.B.hV=3.B.h  

34.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Hình đa diện bên có bao nhiêu mặt, bao nhiêu cạnh

a)

11 mặt, 20 cạnh

b)

10 mặt, 15 cạnh

c)

9 mặt, 18 cạnh

d)

12 mặt, 25 cạnh

46.

Cho khối lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh a và AA'=2a (minh họa như hình vẽ bên). Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

a)

3a33\frac{\sqrt{3}a^3}{3}

b)

3a36\frac{\sqrt{3}a^3}{6}

c)

3a32\frac{\sqrt{3}a^3}{2}

d)

3a3\sqrt{3}a^3

47.

Cho khối lăng trụ đứng có cạnh bên bằng 5 , đáy là hình vuông có cạnh bằng 4 . Thể tích khối lăng trụ

a)

100

b)

20

c)

64

d)

80

48.

Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông tại A, AB=a, AC=2a, SA vuông góc với đáy và SA=3a. Thể tích khối chóp S.ABC bằng

a)

6a36a^3  

b)

a3a^3  

c)

3a33a^3  

d)

2a32a^3  

49.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D