Worksheetsbài 5
Total questions: 79
Worksheet time: 40mins
でんしゃ
A. Tàu điện ngầm
B. Tàu điện
C. Máy bay
D. Điện thoại
Đến
きます
いきます
かえります
おきます
”あるいて” nghĩa là gì
xe đạp
tàu
đi bộ
con người
きのう、どこ____いきませんでした。
は
も
の
で
でんしゃ____うちへ かえります。
も
で
へ
の
A: ________がっこう へ いきますか
B:じてんしゃで いきます。
なんがつ
なんじ
なんで
いつ
A:きのう、___と スーパー へ いきましたか。
B:リンさんと いきました。
どこ
だれ
いつ
なんじ
きょうは かようびです。あしたは( )です。
きんようび
もくようび
どようび
すいようび
まいにち、わたしは ごご( )に ねます.
10じはん
なんじ
はん
あさ
A : これは なんの ざっしですか。
B :( )。
はい、ざっしです。
えいごのざっしです
いいえ、ほんです。
ざっしです
Đặt câu ứng với nội dung bức tranh
かれ
Bạn
Cô ấy
Anh ấy
Chúng ta
でんしゃ
Tàu điện ngầm
Tàu điện
Máy bay
Điện thoại
らいげつ
Tháng này
Tháng trước
Tháng sau
Tháng trước nữa
かぞく
gia đình
Anh trai
Họ hàng
Chị gái
ひと
Động vật
Cá
Chim
Người
えき
Nhà ga
Sân bay
Trường học
Tàu điện
Đến
きます
いきます
かえります
おきます
Xe đạp
じでんしゃ
じてんしゃ
してんしゃ
しでんしゃ
xe buýt
バース
バス
パス
パースー
Bạn bè
ともたち
どもたち
ともだち
どもだち
じてんしゃ
Xe máy
Xe đạp
Xe hơi
Tài điện
こんしゅう
Tuần trước
Tuần này
Tháng trước
Tháng này
Trường học
がっこう
びょういん
ぎんこう
としょかん
ふね
Thuyền
Máy bay
Xe đạp
Xe máy
Đi bộ
きいて
書いて
買いて
あるいて
Thông thường
ふつ
ふつう
ふうつ
ふうつう
Máy bay
ひこき
ひいこき
ひこうきい
ひこうき
かえります
Trở về
Đến
Đi
Học
しんかんせん
Tàu thường
Tàu thủy
Tàu cao tốc
tàu điện ngầm
Tàu điện ngầm
ちか
ちかてつ
ひこうき
ふね
にちようびデパートへ( )
いきます
かえります
A: きのう、どこへいきましたか。
B: どこも( )
いきました
いきませんでした
A:( )にほんへきましたか。
B: ひこうきできました。
だれと
なんで
A: ( )くにへかえりますか。
B: らいげつかえります。
だれと
なんで
いつ
おいくつ
とうきょへしんかんせん( )いきます。
は
で
ひとり( )あるいていきます。
で
は
A:( )にほんへきましたか。
B: きょねんの8がつににほんへきました。
なんで
いつ
あしたどこへいきますか。
→( )
どこもいきません
どこへいきません
きょうは( )ですか。
→きんようびですよ。
なんようび
なんがつ
( )アメリカへいきますか。
→らいねんいきます。
いくつ
いつ
おいくつ
( )といきますか。
→かぞくといきます。
どこ
だれ
たんじょうびは( )( )ですか。
→10がつ20にちです。
なんがつなんようび
なんがつなんにち
あしたはやすみですね。
→あ、( )
そうですね
そうしましょう
Sinh nhật ?
(a)
Đi ?
(a)
Về ?
(a)
Tuần này ?
こんしゅう
らいしゅう
せんしゅう
せんげつ
Năm ngoái ?
ことし
こんげつ
きょうねん
きょねん
Tháng sau ?
せんげつ
らいげつ
らいねん
なんがつ
Máy bay
えき
ひこうき
ふね
ひこき
Siêu thị ?
スーパー
スパー
がっこう
でんしゃ
Tàu điện ngầm ?
でんしゃ
ちかてつ
バス
しんかんせん
Xe đạp ?
じてんしゃ
じどうしゃ
タクシー
あるいて
trường học
スーパー
がっこう
えき
ひこうき
かえります
về
đến
đi
trường học
nhà ga
がっこう
スーパー
えき
ひこうき
ひこうき
thuyền
tàu điện ngầm
tàu điện
máy bay
tàu điện ngầm
でんしゃ
ちかてつ
ふね
きこうき
でんしゃ
máy bay
tàu điện ngầm
tàu điện
tàu shinkansen
xe buýt
じでんしゃ
タクシー
バス
あるいて
じてんしゃ
máy bay
xe buýt
đi bộ
xe đạp
đi bộ
じてんしゃ
あるいて
ひこうき
バス
ともだち
anh ấy
người
bạn bè
một mình
chị ấy, bạn gái
ひと
かのじょ
かれ
ひとりで
かぞく
anh ấy
chị gái, bạn gái
gia đình
người
tháng trước
らいしゅう
こんしゅう
らいげつ
せんげつ
きょねん
tháng này
năm nay
năm ngoái
sang năm
tuần trước
らいしゅう
こんしゅう
せんしゅう
らいげつ
いつか
ngyà mồng 1
ngày mồng 5
ngày mồng 3
ngày mồng 6
ngày mồng 9
ここのか
ようか
なのか
むいか
なのか
ngày mồng 4
ngày mồng 8
ngày mồng 7
ngày mồng 5
ngày mồng 4
なのか
むいか
よっか
ふつか
はつか
ngày 14
ngày 20
ngày 24
ngày 13
sinh nhật
いつ
いつか
たんじょうび
にじゅうよっか
ふつう
tàu tốc hành đặc biệt
tàu tốc hành
tàu thường
tiếp theo
tàu tốc hành đặc biệt
とっきゅう
ふつう
きゅうこう
たんじょうび
きゅうこう
tàu thường
tàu tốc hành
tàu tốc hành đặc biệt
tiếp theo
tiếp theo
ふつう
きゅうこう
つぎの
とっきゅう
