Worksheets1-8 lesson Practice
Total questions: 43
Worksheet time: 22mins
あなたは建築家ですか?
Bạn có phải là kiến trúc sư không?
ạn có phải là bác sĩ không?
ạn có phải là Honda không?
~に会えてとても嬉しいです。
Rất vui được gặp~
Gặp được vui rất
Xin chào
ナ先生、ありがとうございます。
Cảm ơn cô Na
Xin chào cô Na
Xin chào cô Na
電子メールアドレス
Địa chỉ email
địa chỉ công ty
địa chỉ công ty
どういたしまして
どういたしまして
Đừng vào
Xin lỗi
.
あなたは日本人ですか?
Anh có phải là người Nhật không?
Anh người Nhật không phải?
Ngật người anh không phải?
彼も日本人です。
Người Nhật cũng anh ấy
Anh ấy cũng là người Nhật
Anh ấy người Nhật cũng
.
今日は月曜日です
Hôm nay là thứ ba
Hôm nay là thứ mấy
Hôm nay là thứ hai
.
昨日は何曜日ですか?
Hôm nay là thứ mấy
Hôm nay là thứ hai
Hôm nay là thứ tư
お腹いっぱい
No
Đói
Ngon
Xinh
空港
Sân bay
Sân bay
Phòng học
この本はどうですか?
uyển sách này hay lắm
Quyển sách này màu gì?
Quyển sách này thế nào?
ご飯を食べる
Ăn cơm
Ăn cơm chưa
Uống nước
新聞を読む
Đọc sách
Đọc báo
Chơi game
Ăn cơm
今は何時ですか?
Bây giờ là hai giờ
Bây giờ là mấy giờ
Hôm nay là thứ mấy
トイレはどこですか?
Nhà hát lớn ở đâu?
Nhà vệ sinh ở kia
Nhà vệ sinh ở đâu?
Nhà vệ sinh ở đó
ベトナム語を勉強する
Học tiếng Việt
Học tiếng Nhật
Học tiếng Anh
私は煙草を吸いません
Tôi không hút thuốc
Tôi hút thuốc
Anh ấy không hút thuốc
レストランでご飯を食べます
Ăn cơm ở nhà hàng
ăn cơm ở bệnh viện
ăn cơm ở bệnh viện
ăn cơm ở nhà
音楽を聞く
Nghe nhạc
Đọc sách
ĐI chơi
Học tiếng Việt
私はフォーを食べません。
Tôi không ăn phở
Anh có ăn phở không?
Tôi ăn phở
あなたはフォーを食べますか。
Tôi ăn phở
Tôi không ăn phở
あなたはフォーを食べますか。
私はビールを飲みます。
Tôi uống bia
Tôi không uống bia
Anh có uống bia không
何を飲みますか。
ビールを飲みます。
Anh uống gì?
Tôi uống bia
Anh ăn gì?
Tôi ăn bia
何を読みますか。
新聞を読みます。
Anh chơi gì
Tôi chơi trò chơi
Anh đọc gì
Tôi đọc báo
何を勉強しますか。
ベトナム語を勉強します。
Anh học gì?
Tôi học tiếng Việt
Anh học gì?
Tôi học tiếng Nhật
Anh học gì?
Tôi học tiếng Anh
あなたはどこでコーヒーを飲みますか。
Chị uống cà phê ở đâu?
Chị uống cà phê không?
Chị muốn uống cà phê ở đâu?
ご飯を食べましたか?
Ăn cơm chưa
Đi ngủ chưa
Ăn cơm rồi
私はご飯を食べました
Anh ăn cơm chưa?
Ăn cơm
Tôi đã ăn cơm
昨夜は寝ませんでした
Đêm qua tôi ngủ
Đêm qua ngủ
Đêm qua tôi không ngủ
私は自転車で会社に行きます
Tôi đi về nhà bằng xe đạp
Tôi đi đến công ty bằng xe đạp
Tôi đi chơi bằng xe đạp
日曜日友達に会いに行きます
Chủ nhật tôi sẽ đi gặp bạn
Chủ nhật tôi đã đi gặp bạn
Chủ nhật tôi đã đi gặp bạn
時間がどのぐらいかかる?
Mất bao nhiêu lâu
Bao giờ
Mấy giờ rồi
Khi nào
私は飛行機でハノイに行きます
Tôi đi Hà Nội bằng máy bay
Tôi đi máy bay bằng Hà Nội
私は遊びに行きたいです。
Tôi muốn đi học
Tôi muốn đi ăn
Tôi muốn đi chơi
Tôi muốn đi uống bia
明後日は日曜日です
Ngày mai là chủ nhật
Hôm nay là chủ nhật
Ngày kia là chủ nhật
テレビの上にパソコンがあります
Ở trên bàn có máy vi tính
Ở trong bàn có máy vi tính
Ở dưới bàn có máy vi tính
机の上に携帯がありません
Ở trên bàn có điện thoại
Ở trên bàn không có điện thoại
Ở trên bàn điện thoại
教室の中に学生はいません
Ở trong lớp học có sinh viên
Ở trong lớp học có sinh viên không
Ở trong lớp học không có sinh viên
机の上にパソコンがありますか?
Ở trên bàn không có máy vi tính
Ở trên bàn có máy vi tính không?
Ở trên bàn có máy vi tính
教室にだれがいますか?
Ở trong lớp học có cái gì?
Ở trong lớp học có con gì?
Ở trong lớp học có ai?
このコンピュータを使ってもいいですか。
Tôi dùng máy điện thoại、có được không?
Tôi dùng máy vi tính này、có được không?
Tôi dùng con mèo có được không?
ちょっと待って
xin chờ một chút
Bao nhiêu tiền
Cho tôi xin
