Font size
Worksheetsôn tập toán cuối kì 1
Total questions: 36
Worksheet time: 18mins
Số tám mươi lăm nghìn bốn trăm linh ba được viết là:
85430
85403
85034
80543
Hãy sắp xếp các số sau 57429; 58429; 57529; 57329 theo thứ tự từ bé đến lớn:
57329; 57429; 57529 ; 58429
57329; 57529 ; 57429; 58429
57329; 57529 ; 58429 ; 57429
57429; 58429; 57529; 57329
Chữ số 5 trong số 45837 thuộc hàng nào?
Hàng trăm
Hàng nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng chục
Kết quả của phép tính: 48352 + 21076 = ?
69378
69328
69428
69248
Tìm x biết x : 3 = 12321
4107
417
369963
36663
Tính giá trị của biểu thức:
205 – 36 x 4 + 4
(a)
Tính giá trị của biểu thức:
(445 x 3 – 246) : 3
(a)
Tính giá trị biểu thức
237 – (66 + x) với x = 34
(a)
Tính giá trị biểu thức
37 x (18 : y) với y = 9
(a)
Dãy số nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé:
82697, 62978, 92678, 79862
92678, 62978, 79862, 82697
92678, 82697, 79682, 62978
62978, 79862, 82697, 92678
Kết quả của phép tính: 18148 : 4 là:
4537
4573
473
573
Số 52 463 hãy nêu giá trị của số 4
A.4
B. 40
C. 400
D. 4000
Số nào nhỏ nhất trong các số sau: 9198; 9189; 9819; 9891
A. 9198
B. 9189
C. 9819
D. 9891
Giá trị của chữ số 8 trong số 3 572 486 là:
a. 800
b. 80
c. 8 000
d. 800 000
Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là:
A. 9
B. 5
C. 20
D.14
Giá trị của biểu thức là: 5 + 26 +25 +44
A. 100
B. 200
C. 300
D. 400
Số năm trăm sáu mươi triệu bảy trăm linh năm nghìn viết là:
A. 560705
B. 560 705 000
C. 506 705 000
D. 5 067 050
Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là:
A. 31765
B. 6534
C. 5210
D. 5405
Mét vuông là diện tích hình vuông có cạnh là:
A. 1m
B. 1dm
C. 1cm
D. 1mm
Đề -xi - mét vuông là diện tích hình vuông có cạnh là:
A. 1m
B. 1dm
C. 1cm
D. 1mm
) Một mảnh vườn hình chữ nhật, có chiều dài 20m, chiều rộng 11m. Diện tích mảnh vườn đó là:
A. 210m
B. 200 m
C. 217 m2
D. 220m2
3 tấn 2kg = …….….kg
32kg
320kg
3200kg
3002kg
1tạ 2 yến = ………. yến
12 yến
120 yến
102 yến
21 yến
24 dm2 = …………..cm2
24
240
2400
24000
7100 dm2= ………..m2
71 000
710
71
710 000
Số 7 567 890 được đọc là:
Bảy triệu năm trăm sáu mươi bảy tám trăm chín mươi..
Bảy triệu sáu mươi bảy nghìn tám trăm chín mươi..
Bảy triệu năm trăm sáu mươi nghìn tám trăm chín mươi.
Bảy triệu năm trăm sáu mươi bảy nghìn tám trăm chín mươi.
Giá trị của chữ số 3 trong số 3 045 678 là:
A. 3000
B. 30 000
C. 300 000
D. 3 000 000
723 X 72=
52 056
52 057
5 205
62 058
309 x 29=
8 961
8 861
3 399
8 981
108 x 58=
(a)
18600 : 30
62
620
6200
602
4545 : 45 = ...
11
111
101
1001
Số dư trong phép chia 3706 : 15 là
16
1
2
17
3854 : 47 = ...
(a)
4352 : 34 = ...
(a)
. 3m2 6 dm2 = ….. dm2. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 36
B. 360
C. 306
D. 3006
