Font size
WorksheetsUNIT 2 DAYS
Total questions: 44
Worksheet time: 22mins
brush my teeth nghĩa là gì?
ăn sáng
đánh răng
rửa mặt
wash my face nghĩa là gì ?
ăn tối
học bài
rửa mặt
have breakfast nghĩa là gì ?
ăn sáng
rửa mặt
đến trường
have dinner nghĩa là gì?
xem phim
ăn tối
đi ngủ
go to bed nghĩa là gì?
đi ngủ
đi chơi
đến trường
have lunch nghĩa là gì?
ăn sáng
ăn tối
ăn trưa
do my homework nghĩa là gì?
làm bài tập về nhà
ăn sáng
đánh răng
Watch TV
gọi cho bạn bè
đi ngủ
xem TV
dắt chó đi dạo
get up
nghe đài
thức dậy
kiểm tra điện thoại
đi vệ sinh
Chọn đáp án đúng với tranh:
go to school
get up
come home
Chọn đáp án đúng với tranh:
come home
go to work
go to school
về nhà
Go to bed
at home
Go home
Comb hair
Listen to music
nghe nhạc
trang điểm
chơi nhạc
học
làm bài tập về nhà
Do homework
Read books
do housework
watch tv
They go to the movies. (often)
Điền từ trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu
(a)
He reads the newspaper. (sometimes)
Điền từ trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu
(a)
Sara smiles. (never)
Điền từ trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu
(a)
I drink coffee. (sometimes)
Điền từ trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu
(a)
Frank is ill. (often)
Điền từ trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu
(a)
We watch television in the evening. (always)
Điền từ trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu
(a)
I eat meat. (never)
Điền từ trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu
(a)
Tom is very friendly. (usually)
Điền từ trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu
(a)
Ramon and Frank are hungry. (often)
Điền từ trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu
(a)
brush/I/always/teeth/my
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh. Nhớ chấm câu
(a)
go/most/bus/by/usually/school/children/to
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh. Nhớ chấm câu
(a)
all/on/normally/the/sofa/day/I'm
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh. Nhớ chấm câu
(a)
Em hãy chọn 1 đáp án đúng.
You ___ nine years old.
is
am
are
Em hãy chọn 1 đáp án đúng.
What colour ______ it?
is
am
are
Em hãy chọn 1 đáp án đúng.
They ____ in the room.
is
am
are
Em hãy chọn 1 đáp án đúng.
Mai __ a doctor
is
am
are
They (a) eat fish. (not eat)
He ....a student.
do
does
is
are
Where your children (be) …………… ?
are
be
is
am
been
Is she your Supervisor?
No, she isn't.
No, she isn't not.
Yes, she is my Supervisor.
Yes, she isn't.
Are you a student?
Yes, I am a student.
Yes, I am.
No, I'm not a student.
No, I am.
Câu nào sau đây không đúng ngữ pháp?
They aren't tall.
She is very hot.
She isn't not tall.
We are students.
Câu nào dưới đây không đúng ngữ pháp?
They are very tall.
I am short.
We is teachers.
You're really nice.
___ the boy like to play video games?
Does
Do
Is
Are
School (finish) ___ at 5 p.m every day.
finish
finishes
