wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UNIT 2 DAYS

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

brush my teeth nghĩa là gì?

a)

ăn sáng

b)

đánh răng

c)

rửa mặt

2.

wash my face nghĩa là gì ?

a)

ăn tối

b)

học bài

c)

rửa mặt

3.

have breakfast nghĩa là gì ?

a)

ăn sáng

b)

rửa mặt

c)

đến trường

4.

have dinner nghĩa là gì?

a)

xem phim

b)

ăn tối

c)

đi ngủ

5.

go to bed nghĩa là gì?

a)

đi ngủ

b)

đi chơi

c)

đến trường

6.

have lunch nghĩa là gì?

a)

ăn sáng

b)

ăn tối

c)

ăn trưa

7.

do my homework nghĩa là gì?

a)

làm bài tập về nhà

b)

ăn sáng

c)

đánh răng

8.

Watch TV

a)

gọi cho bạn bè

b)

đi ngủ

c)

xem TV

d)

dắt chó đi dạo

9.

get up

a)

nghe đài

b)

thức dậy

c)

kiểm tra điện thoại

d)

đi vệ sinh

10.

Chọn đáp án đúng với tranh:

a)

go to school

b)

get up

c)

come home

11.

Chọn đáp án đúng với tranh:

a)

come home

b)

go to work

c)

go to school

12.

về nhà

a)

Go to bed 

b)

at home

c)

Go home 

d)

Comb hair 

13.

Listen to music 

a)

nghe nhạc

b)

trang điểm

c)

chơi nhạc

d)

học

14.

làm bài tập về nhà

a)

Do  homework

b)

Read books 

c)

do housework

d)

watch tv

15.

They go to the movies. (often)

Điền từ trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu

(a)  

16.

He reads the newspaper. (sometimes)

Điền từ trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu

(a)  

17.

Sara smiles. (never)

Điền từ trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu

(a)  

18.

I drink coffee. (sometimes)

Điền từ trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu

(a)  

19.

Frank is ill. (often)

Điền từ trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu

(a)  

20.

We watch television in the evening. (always)

Điền từ trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu

(a)  

21.

I eat meat. (never)

Điền từ trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu

(a)  

22.

Tom is very friendly. (usually)

Điền từ trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu

(a)  

23.

Ramon and Frank are hungry. (often)

Điền từ trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu

(a)  

24.

brush/I/always/teeth/my

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh. Nhớ chấm câu

(a)  

25.

go/most/bus/by/usually/school/children/to

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh. Nhớ chấm câu

(a)  

26.

all/on/normally/the/sofa/day/I'm

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh. Nhớ chấm câu

(a)  

27.

Em hãy chọn 1 đáp án đúng.

You ___ nine years old.

a)

is

b)

am

c)

are

28.

Em hãy chọn 1 đáp án đúng.

What colour ______ it?

a)

is

b)

am

c)

are

29.

Em hãy chọn 1 đáp án đúng.

They ____ in the room.

a)

is

b)

am

c)

are

30.

Em hãy chọn 1 đáp án đúng.

Mai __ a doctor

a)

is

b)

am

c)

are

31.

They (a)   eat fish. (not eat)

32.

He ....a student.

a)

do

b)

does

c)

is

d)

are

33.

Where your children (be) …………… ?

a)

are

b)

be

c)

is

d)

am

e)

been

34.

Is she your Supervisor?

a)

No, she isn't.

b)

No, she isn't not.

c)

Yes, she is my Supervisor.

d)

Yes, she isn't.

35.

Are you a student?

a)

Yes, I am a student.

b)

Yes, I am.

c)

No, I'm not a student.

d)

No, I am.

36.

Câu nào sau đây không đúng ngữ pháp?

a)

They aren't tall.

b)

She is very hot.

c)

She isn't not tall.

d)

We are students.

37.

Câu nào dưới đây không đúng ngữ pháp?

a)

They are very tall.

b)

I am short.

c)

We is teachers.

d)

You're really nice.

38.
Every day I ........... to work.
a)
goes
b)
going
c)
gone
d)
go
39.
He really ............ his new flat.
a)
loves
b)
love
c)
loving
40.
He ...........  two children.
a)
having
b)
have
c)
has
41.
Some of my friends ............ to the gym.
a)
go
b)
going
c)
goes
d)
been
42.
It often ............. in the UK.
a)
rains
b)
raining
c)
rain
43.

___ the boy like to play video games?

a)

Does

b)

Do

c)

Is

d)

Are

44.

School (finish) ___ at 5 p.m every day.

a)

finish

b)

finishes