WorksheetsVocabulary English 11 41-60
Total questions: 40
Worksheet time: 19mins
thư ký
(a)
lắp đặt, cài đặt
(a)
sự lắp đặt, cài đặt
(a)
sự đăng ký
(a)
điện thoại di động
(a)
xã
(a)
cộng đồng
(a)
thuộc về cộng đồng, công, chung
(a)
chữ số
(a)
công suất
(a)
nâng cấp
(a)
khía cạnh
(a)
viễn thông
(a)
sự giảm bớt
(a)
giảm
(a)
mở rộng
(a)
sự mở rộng
(a)
làm hài lòng
(a)
(không) hài lòng với
(a)
đầy hài lòng (adj)
(a)
sự (không) hài lòng
(a)
kẻ móc túi
(a)
kiêu ngạo
(a)
hợp lý
(a)
đúng giờ
(a)
tính đúng giờ (n)
(a)
người dân
(a)
ăn trộm
(a)
dũng cảm
(a)
đại từ quan hệ dùng làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, thay cho danh từ chỉ người
(a)
đại từ quan hệ dùng làm tân ngữ, thay cho danh từ chỉ người
(a)
đại từ quan hệ dùng làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, thay cho danh từ chỉ vật
(a)
đại từ quan hệ chỉ cả người lấn vật, thay cho WHO/ WHOM/ WHICH trong MĐQH xác định
(a)
thay cho sở hữu của danh từ chỉ người hoặc vật đứng trước (his-, her-, its-, their-, ‘s)
(a)
4 trường hợp bắt buộc dùng THAT
2 trường hợp KHÔNG được dùng THAT
trạng từ quan hệ thay cho Các cụm giới từ chỉ thời gian
in/on/at + time
then
(a)
trạng từ quan hệ thay cho Các cụm giới từ chỉ nơi chốn
in/on/at + place
there
(a)
trạng tự quan hệ thay thế cho: Các cụm từ chỉ nguyên nhân
for the reason/ that reason
(a)
dấu hiệu dùng Mệnh đề quan hệ KHÔNG xác định, có dấu phẩy
