Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vocabulary English 11 41-60

Total questions: 40

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

thư ký

(a)  

2.

lắp đặt, cài đặt

(a)  

3.

sự lắp đặt, cài đặt

(a)  

4.

sự đăng ký

(a)  

5.

điện thoại di động

(a)  

6.

xã

(a)  

7.

cộng đồng

(a)  

8.

thuộc về cộng đồng, công, chung

(a)  

9.

chữ số

(a)  

10.

công suất

(a)  

11.

nâng cấp

(a)  

12.

khía cạnh

(a)  

13.

viễn thông

(a)  

14.

sự giảm bớt



(a)  

15.

giảm

(a)  

16.

mở rộng

(a)  

17.

sự mở rộng

(a)  

18.

làm hài lòng

(a)  

19.

(không) hài lòng với

(a)  

20.

đầy hài lòng (adj)

(a)  

21.

sự (không) hài lòng

(a)  

22.

kẻ móc túi

(a)  

23.

kiêu ngạo

(a)  

24.

hợp lý

(a)  

25.

đúng giờ

(a)  

26.

tính đúng giờ (n)

(a)  

27.

người dân



(a)  

28.

ăn trộm

(a)  

29.

dũng cảm

(a)  

30.

đại từ quan hệ dùng làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, thay cho danh từ chỉ người

(a)  

31.

đại từ quan hệ dùng làm tân ngữ, thay cho danh từ chỉ người

(a)  

32.

đại từ quan hệ dùng làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, thay cho danh từ chỉ vật

(a)  

33.

đại từ quan hệ chỉ cả người lấn vật, thay cho WHO/ WHOM/ WHICH trong MĐQH xác định

(a)  

34.

thay cho sở hữu của danh từ chỉ người hoặc vật đứng trước (his-, her-, its-, their-, ‘s)

(a)  

35.

4 trường hợp bắt buộc dùng THAT

4 lines
36.

2 trường hợp KHÔNG được dùng THAT

4 lines
37.

trạng từ quan hệ thay cho Các cụm giới từ chỉ thời gian

in/on/at + time

then

(a)  

38.

trạng từ quan hệ thay cho Các cụm giới từ chỉ nơi chốn

in/on/at + place

there

(a)  

39.

trạng tự quan hệ thay thế cho: Các cụm từ chỉ nguyên nhân

for the reason/ that reason

(a)  

40.

dấu hiệu dùng Mệnh đề quan hệ KHÔNG xác định, có dấu phẩy

4 lines