wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

khoa học tự nhiên

Total questions: 122

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Chất có thể tồn tại ở những thể nào?

a)

rắn, khí,

b)

Khí, lỏng

c)

Rắn, lỏng

d)

rắn, lỏng, khí

2.

Bàn được làm bằng gỗ, nhôm, sắt...

Bàn là:

a)

vừa là vật thể tự nhiên, vừa là chất.

b)

chất.

c)

vật thể tự nhiên.

d)

vật thể nhân tạo.

3.

Trong câu: "Lõi dây điện thường được làm bằng đồng" thì đồng là

a)

vật thể tự nhiên.

b)

vật thể nhân tạo.

c)

chất.

d)

vừa là vật thể, vừa là chất.

4.

Tất cả các trường hợp nào sau đây đều là chất?

a)

Đường mía, muối ăn, con dao.

b)

Con dao, đôi đũa, cái thìa nhôm.

c)

Nhôm, muối ăn, đường mía.

d)

Con dao, đôi đũa, muối ăn.

5.

Quá trình nào sau đây xuất hiện tính chất hóa học?

a)

Cô cạn nước thành đường.

b)

Đun nóng đường ở thể rắn chuyển sang đường ở thể lỏng.

c)

Đun nóng đường tới lúc xuất hiện chất màu đen.

d)

Hòa tan đường vào nước.

6.

Các đặc điểm của thể lỏng là gì?

a)

Có hình dạng xác định, rất khó bị nén.

b)

Có hình dạng không xác định, khó bị nén.

c)

Có hình dạng xác định, dễ bị nén.

d)

Có hình dạng không xác định, dễ bị nén.

7.

Một số chất khí có mùi thơm toả ra từ bông hoa hồng làm ta có thể ngửi thấy mùi hoa thơm. Điều này thể hiện tính chất nào của thể khí?

a)

Dễ dàng nén được.

b)

Không có hình dạng xác định.

c)

Có thể lan toả trong không gian theo mọi hướng.

d)

Không cháy được.

8.

Tất cả các trường hợp nào sau đây đều là chất?

a)

Đường mía, muối ăn, con dao.

b)

Con dao, đôi đũa, cái thìa nhôm.

c)

Nhôm, muối ăn, đường mía.

d)

Con dao, đôi đũa, muối ăn.

9.

Hiện tượng nào sau đây thể hiện tính chất vật lý:

a)

Đun nước sôi

b)

Nấu đường nóng chảy

c)

Khí cacbon dioxide làm đục nước vôi trong

d)

Đốt cháy than

10.

Sự nóng chảy là sự chuyển từ

a)

Thể lỏng sang thể rắn

b)

Thể rắn sang thể lỏng

c)

Thể lỏng sang thể khí

d)

Thể khí sang thể lỏng

11.

Đốt 1 cây đèn cầy, sáp chảy ra, sau đó để nguội sáp nến. Các quá trình chuyển thể xảy ra là:

a)

Bay hơi và ngưng tụ

b)

Nóng chảy và đông đặc

c)

Nóng chảy và ngưng tụ

d)

Đông đặc và ngưng tụ

12.

Sự bay hơi là sự chuyển từ

a)

Thể lỏng sang thể rắn

b)

Thể rắn sang thể lỏng

c)

Thể lỏng sang thể khí (hơi)

d)

Thể khí sang thể lỏng

13.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào liên quan đến sự nóng chảy?

a)

Sương đọng trên lá cây.

b)

Khăn ướt sẽ khô khi được phơi ra nắng.

c)

Đun nước đổ đầy ấm, nước có thể tràn ra ngoài.

d)

Cục nước đá bỏ từ tủ đá ra ngoài, sau một thời gian, tan thành nước.

14.

Oxygen có tính chất nào sau đây?

a)

ở điều kiện thường, oxygen là chất khí không màu, không mùi, không vị, tan ít trong nước, nặng hơn không khí, không duy trì sự cháy.

b)

ở điều kiện thường, oxygen là chất khí không màu, không mùi, không vị, tan ít trong nước, nặng hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.

c)

ở điều kiện thường, oxygen là chất khí không màu, không mùi, không vị, tan ít trong nước, nhẹ hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.

d)

. ở điều kiện thường, oxygen là chất khí không màu, không mùi, không vị, tan nhiều trong nước, nặng hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.

15.

Phương tiện giao thông nào sau đây không gây hại cho môi trường không khí?

a)

máy bay.

b)

ô tô.

c)

tàu hỏa.

d)

xe đạp

16.

Ô nhiễm không khí là

a)

sự thay đổi các thành phần của không khí do khói, bụi, hơi hoặc các khí lạ.

b)

không khí có nhiệt độ nóng lên.

c)

xuất hiện lượng hơi nước nhiều hơn trong không khí.

d)

độ ẩm không khí cao.

17.

Biểu hiện nào sau đây là của không khí bị ô nhiễm?

a)

Có mùi khó chịu, giảm tầm nhìn.

b)

Không khí trong lành.

c)

Cảm thấy thoải mái.

d)

Bầu trời trong xanh.

18.

Chất khí nào sau đây gây ra do quá trình đốt nhiên liệu: xăng, dầu, củi,... làm ô nhiễm môi trường?

a)

Carbon dioxide.

b)

Oxygen.

c)

Nitrogen.

d)

Argon.

19.

Các nguồn gây ô nhiễm không khí là

a)

tro, bụi, khói, khí thải.

b)

phân bón hoá học.

c)

Nước thải sinh hoạt.

d)

Dầu tràn.

20.

Khi cho que đóm còn tàn đỏ vào bình chứa khí oxygen, tại sao que đóm lại bùng cháy?

a)

Do có sẵn lửa bên trong bình

b)

Do que đóm tự cháy

c)

Do oxygen có tính chất duy trì sự cháy

d)

Do Cacbodioxide duy trì sự cháy

21.

Thành phần của không khí gồm

a)

68%nitrogen và 32% oxygen và một vài khí khác

b)

78%nitrogen và 21% oxygen và một vài khí khác

c)

88%nitrogen và 11% oxygen và một vài khí khác

d)

98%nitrogen và 2% oxygen và một vài khí khác

22.

Chất nào chiếm tỉ lệ thể tích lớn nhất trong không khí?

a)

Hydrogen

b)

Carbon dioxide

c)

Nitrogen

d)

Oxygen

23.

Ô nhiễm không khí có thể gây ra hiện tượng nào dưới đây?

a)

Hiệu ứng nhà kính.

b)

Băng tan.

c)

Cháy rứng.

d)

Lũ lụt.

24.

Oxygen chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích không khí?

a)

78%

b)

1%

c)

21%

d)

2%

25.

oxygen ở trạng thái nào ở điều kiện thường

a)

khí

b)

lỏng

c)

rắn

26.

Trong bể nuôi cá cảnh, người ta lắp thêm máy sục khí là để:

a)

Chỉ làm đẹp

b)

Cung cấp thêm khí nitơ cho cá

c)

Cung cấp thêm khí oxi cho cá

d)

Cung cấp thêm khí cacbon dioxide cho cá

27.

Thế nào là vật liệu?

a)

Vật liệu là một số thức ăn được con người sử dụng hàng ngày.

b)

Vật liệu là một chất được dùng trong xây dựng như sắt, cát, xi măng, ...

c)

Vật liệu là một chất hoặc hỗn hợp một số chất được con người sử dụng như là nguyên liệu đầu vào trong một quá trình sản xuất hoặc chế tạo ra những sản phẩm phục vụ cuộc sống.

d)

Vật liệu là gồm nhiều chất trộn lẫn vào nhau.

28.

Nhiên liệu nào sau đây không phải nhiên liệu hóa thạch?

a)

Than đá.

b)

Dầu mỏ.

c)

Khí tự nhiên.

d)

Ethanol.

29.

Để sử dụng gas tiết kiệm, hiệu quả người ta sử dụng biện pháp nào sau đây?

a)

Tùy nhiệt độ cần thiết để điều chỉnh lượng gas.

b)

Tốt nhất nên để gas ở mức độ lớn nhất,

c)

Tốt nhất nên để gas ở mức độ nhỏ nhất.

d)

Ngăn không cho khí gas tiếp xúc với carbon dioxide.

30.

Vật thể nào sau đây được xem là nguyên liệu?

a)

Gạch xây dựng.

b)

Đất sét,

c)

Xi măng.

d)

Ngói.

31.

Khi dùng gỗ  để sản xuất giấy thì người ta sẽ gọi gỗ là

a)

vật liệu.

b)

nguyên liệu.

c)

nhiên liệu.

d)

phế liệu.

32.

Người ta khai thác than đá để cung cấp cho các nhà máy nhiệt điện sản xuất điện. Lúc này, than đá được gọi là

a)

vật liệu.

b)

nhiên liệu.

c)

nguyên liệu.

d)

vật liệu hoặc nguyên liệu.

33.

 Loại nguyên liệu nào sau đây hầu như không thể tái sinh?

a)

Gỗ.

b)

Bông.

c)

Dầu thô.

d)

Nông sản.

34.

Vật liệu nào sau đây không thể tái chế?

a)

Thuỷ tỉnh.

b)

Thép xây dựng.

c)

Nhựa composite.

d)

Xi măng.

35.

Thế nào là nhiên liệu?

a)

Nhiên liệu là một số chất hoặc hỗn hợp chất được dùng làm nguyên liệu đầu vào cho các quá trình sản xuất hoặc chế tạo

b)

Nhiên liệu là những chất được oxi hóa để cung cấp năng lượng cho hoạt động của cơ thể sống

c)

Nhiên liệu là những vật liệu dùng trong quá trình xây dựng

d)

Nhiên liệu là những chất cháy được dùng để cung cấp năng lượng dạng nhiệt hoặc ánh sáng nhằm phục vụ mục đích sử dụng của con người

36.

Trong 3 loại nhiên liệu rắn, lỏng, khí loại nào sẽ dễ cháy nhất?

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Khí

37.

Nhiên liệu lỏng gồm các chất?

a)

Cồn, xăng, dầu

b)

Biogas, cồn, củi

c)

Dầu, than đá, củi

d)

Nến , cồn , xăng

38.

Nhiên liệu nào sau đây không phải nhiên liệu hóa thạch?

a)

Than đá.

b)

Dầu mỏ.

c)

Khí tự nhiên.

d)

Ethanol.

39.

Để sử dụng gas tiết kiệm, hiệu quả người ta sử dụng biện pháp nào sau đây?

a)

Tùy nhiệt độ cần thiết để điều chỉnh lượng gas.

b)

Tốt nhất nên để gas ở mức độ lớn nhất.

c)

Tốt nhất nên để gas ở mức độ nhỏ nhất.

d)

Ngăn không cho khí gas tiếp xúc với carbon dioxide.

40.

Vì sao không nên đun bếp than trong phòng kín?

a)

Vì giá thành than rất cao

b)

Vì than không cháy được trong phòng kín

c)

Vì than cháy tỏa ra nhiều khí CO, CO2 có thể gây tử vong nếu ngửi quá nhiều trong phòng kín

d)

Vì than tỏa nhiều nhiệt dẫn đến phòng quá nóng

41.

An ninh năng lượng là?

a)

Sự đảm bảo đầy đủ năng lượng dưới nhiều dạng khác nhau, ưu tiên nguồn năng lượng sạch và giá rẻ

b)

Sự đảm bảo đầy đủ năng lượng dưới nhiều dạng khác nhau, ưu tiên nguồn năng lượng sạch, giá cao

c)

Sự đảm bảo đầy đủ nặng lượng dưới một dạng duy nhất

d)

Sự đảm bảo đầy đủ năng lượng dưới một dạng duy nhất, giá thành cao

42.

Chọn từ thích hợp vào chỗ trống:

Sử dụng nhiên liệu an toàn hiệu quả sẽ giúp ...(1)... các nguy cơ cháy nổ, ...(2)... chi phí trong cuộc sống và sản xuất.

a)

tăng; lãng phí

b)

giảm thiểu; tiết kiệm

c)

phòng tránh; tiêu hao

d)

giảm thiểu; tăng

43.

Nhiên liệu là những chất có đặc điểm:

a)

Cháy được

b)

Cháy tỏa nhiệt

c)

Cháy được, tỏa nhiệt, phát sáng

44.

Trong các chất sau đây chất nào KHÔNG được gọi là nhiên liệu?

a)

Than

b)

Củi

c)

Đất

d)

Xăng

45.

Ga được xếp vào nhiên liệu nào?

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Khí

46.

Nhiên liệu nào sẽ được coi là nhiên liệu thân thiện với môi trường?

a)

Ga

b)

Khí hiđro

c)

Xăng

d)

Gỗ

47.

Tại sao tạo các hàng lỗ trên than tổ ong?

a)

Để tăng diện tích tiếp xúc giữa than với khí oxi

b)

Để giảm diện tích tiếp xúc giữa than với khí oxi

c)

Để tăng kích thước viên than tăng giá trị kinh tế

48.

Biện pháp nào sau đây sẽ KHÔNG được cho là sử dụng hiệu quả nhiên liệu?

a)

Đun bếp ga ở mức to nhất để nồi nhanh sôi

b)

Đập nhỏ than

c)

Dùng quạt thổi mạnh vào bếp than hoặc củi đang cháy

49.

Để sử dụng nhiên liệu hiệu quả ta cần cung cấp oxi:

a)

Vừa đủ

b)

Thiếu

c)

50.

Nhiên liệu nào có sẵn trong tự nhiên?

a)

Gỗ

b)

Xăng

c)

Cồn

51.

Khi dùng gỗ  để sản xuất giấy thì người ta sẽ gọi gỗ là

a)

vật liệu.

b)

nguyên liệu.

c)

nhiên liệu.

d)

phế liệu.

52.

 Loại nguyên liệu nào sau đây hầu như không thể tái sinh?

a)

Gỗ.

b)

Bông.

c)

Dầu thô.

d)

Nông sản.

53.

Vật liệu nào sau đây được xem là nguyên liệu?

a)

Gạch xây dựng

b)

Đất sét

c)

Xi măng

d)

Ngói

54.

Vật liệu nào sau đây có tính dẫn điện tốt?

a)

Kim loại

b)

Cao su

c)

Gốm

d)

Thủy tinh

55.
Tính chất nào dưới đây là tính chất chung của nhiên liệu
a)
Nhẹ hơn nước.
b)
Tan trong nước.
c)
Là chất rắn.
d)
Cháy được.
56.

Câu 1: Loại nào sau đây là lương thực?

a)

Thịt

b)

c)

Khoai lang

d)

Trứng

57.

Thực phẩm nào sau đây cung cấp các loại vitamin và khoáng chất?

a)

Rau củ

b)

Thịt

c)

d)

Trứng

58.

Lương thực - thực phẩm nào sau đây giàu tinh bột?

a)

Rau củ

b)

Gạo

c)

d)

Trứng

59.

Tại sao lương thực - thực phẩm để ngoài dễ bị hỏng nên cần phải bảo quản?

a)

Do nấm và vi khuẩn phân hủy nếu không được bảo quản đúng cách

b)

Tăng hàm lượng giá trị dinh dưỡng của lương thực - thực phẩm

c)

Do oxygen phân hủy các chất có trong thực phẩm

d)

Do làm giảm giá thành của lương thực - thực phẩm.

60.

Trong các thực phẩm sau, thực phẩm nào giàu Protein (chất đạm)

a)

Thịt bò

b)

Rau muống

c)

quả dưa hấu

d)

Khoai lang

61.

Những loại nào sau đây là lương thực?

a)

Ngô, khoai, lúa nước, đu đủ, xoài, cá

b)

Trứng, sữa, dầu ăn, tỏi, hạt tiêu

c)

Khoai tây, lúa mì, rau cải, chôm chôm

d)

Khoai lang, lúa nước, ngô, sắn, khoai tây

62.

Lương thực - thực phẩm giàu chất béo?

a)

Gạo

b)

Mỡ lơn

c)

Thịt bò

d)

63.

Chất tinh khiết là chất như thế nào?

a)

Chất lẫn ít tạp chất.

b)

Chất không lẫn tạp chất.

c)

Chất lẫn nhiều tạp chất.

d)

Có tính chất thay đổi.

64.

Khi nói về chất, nước sông hồ thuộc dạng nào?

a)

Đơn chất.

b)

Hợp chất.

c)

Chất tinh khiết.

d)

Hỗn hợp.

65.

Để phân biệt chất tinh khiết và hỗn hợp ta dựa vào đặc điểm nào?

a)

Số chất tạo nên.

b)

Tính chất của chất.

c)

Trạng thái của chất.

d)

Mùi vị của chất.

66.

Khi hòa tan bột đá vôi vào nước, chỉ một lượng chất này tan trong nước, phần còn lại làm cho nước vôi trong bị đục. Hỗn hợp này được gọi là gì?

a)

Huyền phù.

b)

Dung dịch.

c)

Nhũ tương.

d)

Chất tan.

67.

Hai chất lỏng không hòa tan vào nhau nhưng khi chịu tác động thì chúng lại phân tán vào nhau thì được gọi là gì?

a)

Chất tinh khiết.

b)

Dung dịch.

c)

Nhũ tương.

d)

Huyền phù.

68.

Hỗn hợp nào sau đây không được xem là dung dịch?

a)

Hỗn hợp nước muối.

b)

Hỗn hợp nước đường.

c)

Hỗn hợp bột mì và nước.

d)

Hỗn hợp nước và rượu.

69.

Cách nào sau đây không làm đường tan nhanh hơn trong nước?

a)

Tăng nhiệt độ hỗn hợp.

b)

Khuấy đều.

c)

Tăng lượng đường.

d)

Nghiền nhỏ đường.

70.

Đâu là huyền phù?

a)

Phù sa

b)

Sữa rửa mặt

c)

Sốt mayonnaise

d)

Nhựa đường.

71.

Trong các hỗn hợp sau đây, hỗn hợp nào có thể tạo thành dung dịch?

a)

Dầu ăn và nước

b)

Muối ăn và nước

c)

Xăng và nước

d)

Nước và cát

72.

Hòa tan rượu vào nước. Rượu được gọi là gì?

a)

Chất tan.

b)

Dung môi.

c)

Dung dịch.

d)

Huyền phù.

73.

Khí trong nước uống có gas là khí gì?

a)

Carbon dioxide

b)

Oxygen

c)

Nitrogen

d)

hydrogen

74.

Dung dịch là gì?

a)

Hỗn hợp không đồng nhất.

b)

Chất tinh khiết.

c)

Hỗn hợp không đồng nhất của chất rắn và chất lỏng

d)

Hỗn hợp đồng nhất của chất tan và dung môi

75.

Trộn 2ml giấm ăn với 10ml nước cất. Câu nào sau đây diễn đạt đúng?

a)

Chất tan là giấm ăn, dung môi là nước.

b)

Chất tan là nước, dung môi là giấm ăn.

c)

Nước và giấm ăn đều là dung môi.

d)

Nước và giấm ăn đều là chất tan.

76.

Đâu là hỗn hợp?

a)

Không khí.

b)

Nước cất.

c)

Bột nhôm.

d)

Bột sắt.

77.

Phương pháp nào dưới đây là đơn giản nhất để tách cát lẫn trong nước?

a)

Lọc.

b)

Dùng máy li tâm.

c)

Chiết.

d)

Cô cạn.

78.

Trong các hỗn hợp sau đây, hỗn hợp nào có thể tạo thành dung dịch?

a)

Dầu ăn và nước

b)

Muối ăn và nước

c)

Xăng và nước

d)

Nước và cát

79.

Sữa bò tươi nguyên chất có khoảng hơn 4% chất béo. Chất béo trong sữa nguyên chất ở thể lỏng nhẹ hơn nước, không tan trong nước. Sữa bò tươi nguyên chất là:

a)

Dung dịch

b)

Huyền phù

c)

Nhũ tương

80.

Khi hòa tan bột đá vôi vào nước, chỉ một lượng chất này tan trong nước, phần còn lại làm cho nước bị đục. Hỗn hợp này được coi là:

a)

dung dịch

b)

chất tan

c)

nhũ tương

d)

huyền phù

81.

Phương pháp nào dưới đây là đơn giản nhất để tách cát lẫn trong nước?

a)

Lọc.

b)

Dùng máy li tâm.

c)

Chiết.

d)

Cô cạn.

82.

Nếu không may làm đổ dầu ăn vào nước, ta dùng phương pháp nào để tách riêng dầu ăn ra khỏi nước?

a)

Chiết

b)

Lọc

c)

Cô cạn

d)

Lắng, gạn

83.

tế bào có chức năng:

a)

sinh trưởng và phát triển

b)

vận động và cảm ứng

c)

trao đổi chất, sinh sản

d)

Tấc cả các ý trên

84.

tế bào nào sau đây có thể quan sát bằng mắt thường?

a)

tế bào vi khuẩn

b)

tế bào trứng cá, trứng ếch

c)

tế bào nấm men

d)

tế bào hồng cầu

85.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

tất cả các sinh vật đều được cấu tạo từ 1 tế bào

b)

tất cả các sinh vật đều được cấu tạo từ nhiều tế bào

c)

tế bào là đơn vị cơ sở cấu tạo nên cơ thể sinh vật

d)

tấc cả các đáp án trên

86.

Sự khác nhau về kích thước và hình dạng của tế bào có ý nghĩa gì đối với sinh vật?

a)

Trong cơ thể sinh vật, tế bào có hình dạng và kích thước đa dạng phù hợp với cấu tạo mà chúng đảm nhận.

b)

Trong cơ thể sinh vật, tế bào có hình dạng và kích thước đa dạng phù hợp với chức năng mà chúng đảm nhận.

c)

Trong cơ thể sinh vật, tế bào có hình dạng và kích thước đa dạng phù hợp với cơ thể mà chúng đảm nhận.

d)

ý kiến khác

87.

Bào quan có trong tế bào thực vật trên tên là gì?

a)

Ti thể

b)

Nhân tế bào

c)

Màng tế bào

d)

Lục lạp

88.

Tất cả sinh vật đều được cấu tạo nên từ

a)

b)

Tế bào

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

89.

Chức năng của màng tế bào là:

a)

Chứa vật chất di truyền, điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

b)

Bảo vệ, kiểm soát các chất đi vào, đi ra khỏi tế bào

c)

Chứa các bào quan, là nói diễn ra các hoạt động sống của tế bào

d)

Tham gia vào quá trình quang hợp của tế bào.

90.

Thành phần nào có chức năng điều khiển hoạt động của tế bào?

a)

Nhân

b)

Tế bào chất

c)

Màng tế bào

d)

Lục lạp

91.

Thành phần chứa các bào quan, là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào là:

a)

Nhân

b)

Tế bào chất

c)

Màng tế bào

d)

Lục lạp

92.

Một tế bào mẹ sau khi phân chia (sinh sản) 1 lần sẽ tạo ra bao nhiêu TB con?

a)

2

b)

1

c)

4

d)

8

93.

Câu 1. Chức năng của màng tế bào là

A) chứa vật chất di truyền, điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

B) bảo vệ và kiểm soát các chất đi vào, đi ra khỏi tế bào.

C) chứa các bào quan, là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào.

D) tham gia vào quá trình quang hợp của tế bào.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

94.

Câu 2. Thành phần nào có chức năng điều khiển hoạt động của tế bào?

A) Nhân.

B) Tế bào chất.

C) Màng tế bào.

D) Lục lạp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

95.

Câu 3. Thành phần chứa các bào quan, là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào là

A) nhân.

B) tế bào chất.

C) màng tế bào.

D) lục lạp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

96.

Câu 5. Lục lạp chứa trong bộ phận nào của tế bào thực vật?

A. Chất tế bào

B. Vách tế bào

C. Nhân

D. Màng sinh chất

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

97.

Câu 6: Thành phần nào có trong tế bào thực vật mà không có trong tế bào động vật?

A. Chất tế bào

B. Lục lạp

C. Nhân

D. Màng sinh chất

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

98.

Câu 9. Đặc điểm của tế bào nhân thực là

A. có thành tế bào.

B. có chất tế bào,

C. có màng nhân bao bọc vật chất di truyền.

D. có lục lạp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

99.

Câu 5. Lục lạp chứa trong bộ phận nào của tế bào thực vật?

A. Chất tế bào

B. Vách tế bào

C. Nhân

D. Màng sinh chất

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

100.

Quan sát hình bên và mũi tên số 3 đang chỉ vào thành phần nào của tế bào

a)

A. Màng tế bào

b)

B. Chất tế bào

c)

C. Nhân tế bào

d)

D. Vùng nhân

101.

Cơ thể nào sau đây là đơn bào?

a)

Con chó

b)

Trùng biến hình

c)

Con ốc sên

d)

Con cua

102.

Sinh vật nào sau đây có cơ thể đa bào?

a)

Trùng roi xanh.

b)

Cây cam.

c)

Trùng biến hình.

d)

Vi khuẩn.

103.

Cơ thể đơn bào là cơ thể được cấu tạo từ:

a)

hàng trăm tế bào

b)

hàng nghìn tế bào

c)

một tế bài

d)

một số tế bào

104.

Hầu hết các sinh vật có kích thước khác nhau là do đâu?

a)

Kích thước tế bào khác nhau

b)

Mức độ tiến hóa của sinh vật

c)

Môi trường sống của sinh vật

d)

Số lượng tế bào của mỗi cơ thể là khác nhau

105.

Trong những cơ thể sinh vật dưới đây, đâu là cơ thể đơn bào?

a)

Con voi

b)

Vi khuẩn E.coli

c)

Giun đất

d)

Cây hoa hồng

106.

Tế bào nào sau đây chỉ có ở động vật:

a)

tế bào thần kinh

b)

tế bào biểu bì

c)

tế bào mạch dẫn

d)

tế bào lông hút

107.

Thứ tự các bậc phân loại nào dưới đây theo thứ tự từ thấp đến cao?

a)

Loài - Chi - Họ - Bộ - Lớp Giới - Ngành

b)

Loài - Chi - Họ - Bộ - Lớp - Ngành - Giới

c)

Giới - Loài - Bộ - Họ - Chi - Ngành - Lớp

d)

Giới - Ngành - Lớp - Bộ - Họ - Chi - Loài

108.

Sinh vật trên trái đất hiện nay được phân chia thành mấy giới sinh vật?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

109.

Vi khuẩn E.coli thuộc vào giới sinh vật nào?

a)

Giới Nguyên sinh

b)

Giới Động vật

c)

Giới Nấm

d)

Giới Khởi sinh

e)

Giới Thực vật

110.

Nấm men thuộc giới sinh vật nào?

a)

Giới nguyên sinh

b)

Giới khởi sinh

c)

Giới nấm

d)

Giới thực vật

e)

Giới động vật

111.

Trong Sinh học, .............. là đơn vị phân loại lớn nhất bao gồm các ngành sinh vật có chung những đặc điểm nhất định.

a)

Giới

b)

Ngành

c)

Lớp

d)

Bộ

112.

Giới Động vật không có đặc điểm nào trong các đặc điểm dưới đây?

a)

sống tự dưỡng

b)

gồm những sinh vật nhân thực

c)

phản ứng nhanh

d)

có khả năng di chuyển

113.

Mục đích của việc phân loại thế giới sống là gì?

a)

Xác định tên sinh vật và mối quan hệ giữa các loại sinh vật

b)

Xác định được tuổi của sinh vật

c)

Xác định được các đặc điểm khác nhau giữa các loài sinh vật

d)

Xác định được môi trường sống của sinh vật

114.

Điểm đặc trưng của thực vật phân biệt với động vật là:

a)

Có nhân chuẩn.

b)

ơ thể đa bào phức tạp

c)

Sống tự dưỡng.

d)

Có các mô phân hoá

115.

Tập hợp các cơ quan, bộ phận của cơ thể cùng thực hiện một chức năng được gọi là

a)

Cơ quan

b)

Hệ cơ quan

c)

Cơ thể

d)

Bào quan

116.

Tên phổ thông của loài được hiểu là

a)

Cách gọi truyền thống của người dân bản địa theo vùng miền, quốc gia.

b)

Tên giống + Tên loài + (Tên tác giả, năm công bố).

c)

Tên loài -> Tên giống -> (Tên tác giả, năm công bố)

d)

Cách gọi phố biến của loài có trong danh mục tra cứu.

117.

Cấu tạo tế bào nhân thực, cơ thể đa bào, có khả năng quang hợp là đặc điểm của sinh vật thuộc giới nào sau đây?

a)

Khởi sinh 

b)

Nguyên sinh. 

c)

Nấm 

d)

Thực vật.

118.

Hiện nay, theo hệ thống phân loại 5 giới thì địa y được xếp vào giới nào?

a)

Giới Nấm

b)

Giới Động vật

c)

Giới Thực vật

d)

Giới Nguyên sinh

119.

Trong các bậc phân loại sinh vật, bậc phân loại nào là bậc phân loại cơ sở?

a)

Loài

b)

Chi

c)

Họ

d)

Bộ

120.

Có thể căn cứ vào tiêu chí nào để phân loại sinh vật?

a)

Đặc điểm tế bào

b)

Mức độ tổ chức cơ thể

c)

Môi trường sống

d)

Kiểu dinh dưỡng

e)

Kiểu dinh dưỡng

Đặc điểm tế bào

Mức độ tổ chức cơ thể

Môi trường sống

121.

Vi khuẩn E.coli thuộc vào giới sinh vật nào?

a)

Giới Nguyên sinh

b)

Giới Động vật

c)

Giới Nấm

d)

Giới Khởi sinh

e)

Giới Thực vật

122.

Đâu là bậc phân loại cơ bản của thế giới sống?

a)

Giới

b)

Ngành

c)

Lớp

d)

Loài