wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa phân tích 3 .

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

khoảng pH đổi màu của chất chỉ thị phải

a)

nằm trọn vẹn hoặc 1 phần trong bước nhảy pH của phép chẩn độ

b)

nằm lân cận bước nhảy pH của phép chuẩn độ

c)

nằm ngoài bước nhảy pH của phép chuẩn độ

d)

nằm chính giữa bước nhảy pH của phép chuẩn độ

2.

phép định lượng bằng kiềm mạnh được sử dụng để định lượng các dung dịch

a)

acid mạnh

b)

acid yếu

c)

muối có tính acid

d)

có tính acid

3.

khẳng định nao sau đây là đúng

a)

dung dịch đệm là dung dịch có pH thay đổi không đáng khi kể thêm 1 ít acid mạnh , hoặc1 ít base mạnh hoặc khi loãng

b)

dung dịch đêm là dung dịch có pH thay đổi đáng kể khi thêm 1 ít acid mạnh hoặc 1 ít base mạnh hoặc khi pha loãng

c)

dung dịch đệm là dung dịch có pH thay đổi đáng kể khi thêm 1 ít acid yếu

d)

dung dịch đệm là dung dịch có pH thay đổi đáng kể khi thêm 1 ít base yếu

4.

Đường phân là gì?

a)

Đường biểu diễn sự liên hệ giữa nồng độ cân bằng của ion H+ và lượng acid hoặc lượng base đã chuẩn độ

b)

Đường biểu diễn sự liên hệ giữa khối lượng của nguyên tử H và khối lượng acid hoặc khối lượng base đã chuẩn độ

c)

Đường biểu diễn sự liên hệ giữa thể tích của acid hoặc base đã thêm vào trong quá trình chuẩn độ với thể tích của base hoặc acid cần chuẩn độ

d)

Đường biểu diễn sự liên hệ giữa đương lượng gam của ion H+ và đương lượng gam của acid hoặc base đã chuẩn độ

5.

Khi định lượng bằng phương pháp acid- base thì:

a)

Ở điểm tương đương, pH của dung dịch thay đổi đột ngột tạo thành bước nhảy pH của phép chuẩn độ

b)

Ở sau điểm tương đương, pH của dung dịch thay đổi đột ngột tạo thành bước nhảy pH của phép chuẩn độ

c)

Ở trước điểm tương đương, pH của dung dịch thay đổi đột ngột tạo thành bước nhảy pH của phép chuẩn độ

d)

Ở gần điểm tương đương, pH của dung dịch thay đổi đột ngột tạo thành bước nhảy pH của phép chuẩn độ

6.

Định lượng dung dịch HCL bằng dung dịch chuẩn độ NaOH , chọn chỉ thị màu là:

a)

Phenolphtalein

b)

Methyl đỏ

c)

Methyl da cam

d)

A hoặc B hoặc C

7.

Phép định lượng bằng kiềm mạnh được sử dụng để định lượng các dung dịch:

a)

Acid mạnh

b)

Acid yếu

c)

Muối có tính acid

d)

Có tính acid

8.

Định lượng dung dịch Na2CO3 bằng dung dịch chuẩn độ HCL 0,1 N thì chọn chỉ thị màu là:

a)

Phenolphtalein

b)

Methyl đỏ, methyl da cam

c)

Methyl da cam

d)

Methyl đỏ

9.

Phép định lượng bằng acid mạnh được sử dụng để định lượng các dung dịch:

a)

Base mạnh

b)

Base yếu

c)

Muối có tính base

d)

Có tính base

10.

Định lượng dung dịch CH3COOH bằng dung dịch chuẩn độ NaOH 0,1N chọn chỉ thị màu là:

a)

Phenolphtalein

b)

Methyl đỏ

c)

Methyl da cam

d)

Methyl đỏ hoặc Methyl da cam

11.

Định lượng dung dịch base mạnh bằng dung dịch chuẩn độ là acid mạnh chọn chỉ thị màu là:

a)

Phenolphtalein

b)

Methyl đỏ

c)

Methyl da cam

d)

A hoặc B hoặc C

12.

Định lượng dung dịch base yếu hay dung dịch muối có tính base bằng acid mạnh dùng chỉ thị màu là:

a)

Phenolphtalein

b)

Methyl đỏ

c)

Methyl da cam

d)

Methyl đỏ hoặc Methyl da cam

13.

Chỉ thị vạn năng là

a)

Hỗn hợp gồm nhiều chỉ thị mà màu sắc của nó thay đổi theo các giá trị pH khác nhau

b)

Hỗn hợp gồm 2 hoặc 3 loại chỉ thị mà màu sắc của nó thay đổi theo các giá trị pH khác nhau

c)

Hỗn hợp gồm nhiều chỉ thị mà màu sắc của nó không thay đổi theo pH của môi trường

d)

Hỗn hợp gồm nhiều chỉ thị mà màu sắc của nó thay đổi theo nồng độ của dung dịch

14.

Các dung dịch sau có tính acid:

a)

HCL, CH3 COOH , NH4CL, NaCl

b)

H2SO4 , HCL, Atropin sulfat, Na2CO3

c)

H3PO4, Novocain hydroclorid, HCL, Atropin sulfat, NH4Cl

d)

HCL, H2SO4, HNO3, Na3PO4

15.

Các dung dịch sau có tính base:

a)

KOH, NaOH, NH4Cl, CH3NH2, HCl

b)

KOH, NaOH, NH3, Na2CO3,K3PO4

c)

NaOH, Ca(OH)2, NH3, (NH4)2SO4

d)

KOH, NaOH, NH3, CH3COONa, KCl

16.

Khi định lương dung dịch tiêm Novocain hydroclorid, chọn cặp dung dịch chuẩn độ và chỉ thị là:

a)

Dung dịch NaOH 0,1N và phenolphtalein

b)

Dung dịch NaOH 0,05N và methyl đỏ

c)

Dung dịch NaOH 0,05N phenolphtalein

d)

Dung dịch NaOH 0,05N và methyl da cam

17.

Khi định lượng dung dịch acid acetic, chọn cặp dung dịch chuẩn độ và chỉ thị:

a)

Dung dịch HCl 0,1N và methyl đỏ

b)

Dung dịch NaOH 10% và phenolphtalein

c)

Dung dịch NaOH 0,1N và methyl đỏ

d)

Dung dịch NaOH 0,1 N và phenolphtalein

18.

Khi định lượng Natricarbonat, chọn cặp dung dịch chuẩn độ và chỉ thị:

a)

Dung dịch NaOH 0,5N và methyl đỏ

b)

Dung dịch HCl 0,1N và methyl da cam

c)

Dung dịch HCl 0,5N và methyl da cam

d)

Dung dịch NaOH 0,1N và phenolphtalein

19.

Yêu cầu đối với chất chỉ thị acid base là:

a)

Tan được trong nước hoặc cồn

b)

Bền vững trong điều kiện thông thường( ít chịu tác động của oxy, khí carbonic, nhiệt độ,… của môi trường)

c)

Màu phải chuyển nhanh, rõ trong một khoảng pH hẹp

d)

Khoảng pH chuyển màu của chất chỉ thị phải gần hoặc chứa giá trị pH ở điểm tương đương của phản ứng chuẩn độ, Ít nhất nó phải nằm trong bước nhảy pH của phép chuẩn độ

e)

Tất cả các phương án trên

20.

Các loại sai số thường gặp trong phương pháp chuẩn độ acid base là:

a)

Sai số hydro

b)

Sai số hydroxyl

c)

Sai số base

d)

Sai số acid

e)

Tất cả phương án trên

21.

Dung dịch H2SO4 0,05M có pH bằng

a)

1,30

b)

1,00

c)

0,50

d)

0,65

22.

Dung dịch Ba(OH)2 0,05M có pH bằng:

a)

13,0

b)

12,7

c)

1,3

d)

1,0

23.

Dung dịch đệm CH3COOH 0,1 M/CH3COONa 0,1 M ( Ka =1,8.10-5) có pH bằng

a)

4,74

b)

2,37

c)

1,8.10-5

d)

5,00

24.

Dung dịch NaOH 0,05M và KOH 0,05M có pH bằng

a)

12,7

b)

13,0

c)

1,3

d)

1,0

25.

Dung dịch NH3 0,1M ( pKb=4,8) có pH bằng

a)

13,0

b)

11,1

c)

4,8

d)

1,0

26.

Dung dịch HCOOH 0,1M (pKa=4) có pH bằng

a)

1,0

b)

4,0

c)

2,5

d)

5,0

27.

Phương trình phản ứng xảy ra khi định lượng acid acetic bằng dung dịch chuẩn độ NaOH là :

a)

H++OH- \rightarrow  H2O

b)

CH3COOH+ NaOH \rightarrow  CH3COONa + H2O

c)

CH3COO- +Na+ \rightarrow  CH3COONa

d)

CH3COO- +H+ \rightarrow  CH3COOH

28.

Phản ứng xảy ra khi định lượng NaOH Bằng dung dịch chuẩn độ HCl là:

a)

H++OH- \rightarrow  H2O

b)

HCl + NaOH \rightarrow  NaCl + H2O

c)

Na+ + Cl- \longrightarrow  NaCl

d)

Cả A và B đều đúng

29.

Phản ứng xảy ra khi định lượng dung dịch NH3 bằng dung dịch chuẩn độ HCl là

a)

H++OH- \rightarrow  H2O

b)

HCl + NH3 \rightarrow  NH4Cl

c)

Cl + NH+4 \rightarrow  NH4Cl

d)

Cả A và B đều đúng

30.

Phản ứng xảy ra khi định lượng NaOH bằng dung dịch chuẩn độ acid oxalic là

a)

H++ OH- \rightarrow  H2O

b)

(COOH)2+ 2NaOH \rightarrow  (COONa)2+2H2O

c)

HOOC-COO-+Na+ \rightarrow  HCOO-COONa

d)

(COOH)2+NaOH \rightarrow  NaOOC-COOH+H2O

31.

Định lượng dung dịch Na2CO3 bằng dung dịch chuẩn độ HCl Với hỗn hợp chỉ thị methyl da cam, tại điểm tương đương

a)

Dung dịch từ màu vàng chuyển màu đỏ

b)

Dung dịch từ màu lục sang màu tím

c)

Dung dịch từ không màu chuyển sang hồng nhạt

d)

Dung dịch từ màu xanh chuyển màu đỏ

32.

Khi chuẩn độ HCl Bằng dung dịch NaOH 0,1N dùng chỉ thị phenolphthalein, tại điểm tương đương

a)

Dung dịch từ màu vàng chuyển màu đỏ

b)

Dung dịch từ màu đỏ chuyển không màu

c)

Dung dịch từ không màu chuyển màu hồng nhạt

d)

Dung dịch từ màu đỏ chuyển màu vàng

33.

Định lượng dung dịch acid oxalic bằng dung dịch chuẩn độ NaOH dùng chỉ thị phenolphthalein, tại điểm tương đương

a)

Dung dịch từ màu vàng chuyển màu đỏ

b)

Dung dịch từ màu đỏ chuyển không màu

c)

Dung dịch từ không màu chuyển màu hồng nhạt

d)

Dung dịch từ màu đỏ chuyển màu vàng

34.

Định lượng dung dịch Na2CO3 bằng dung dịch HCl 0,1N có 2 điểm tương đương, chọn chỉ thị phù hợp:

a)

pHtđ1= 8,4 chọn phenolphthalein; pHtđ2= 3,7 chọn methyl da cam

b)

pHtđ1= 8,4 chọn phenolphthalein; pHtđ2= 3,7 chọn methyl đỏ

c)

pHtđ1= 8,4 chọn methyl da cam; pHtđ2= 3,7 chọn phenolphthalein

d)

pHtđ1= 8,4 chọn methyl đỏ; pHtđ2= 3,7 chọn phenolphthalein

35.

Định lượng dung dịch NaOH Bằng dung dịch chuẩn độ HCl, tại điểm tương đương

a)

pH<7

b)

7<pH<14

c)

pH=7

d)

pH=14

36.

Trị số pH Điểm tương đương của phép định lượng acid-base phụ thuộc vào

a)

Bản chất của acid

b)

Nồng đồ của acid, base

c)

Bản chất của base

d)

Cả A, B,C

37.

Khoảng pH đổi màu của phenolphtalein

a)

0 \le  pH \le  7

b)

8 \le  pH \le  10

c)

3,1 \le  pH \le  4,4

d)

1,4 \le  pH \le  3,2

38.

Khoảng pH đổi màu của methyl da cam là:

a)

4,4 \le  pH \le  6,2

b)

8 \le  pH \le  10

c)

3,1 \le  pH \le  4,4

d)

1,4 \le  pH \le  3,2

39.

Định lượng dung dịch muối Na2CO3 bằng dung dịch độ HCl 0,1N, để xác định điểm tương đương chọn chỉ thị là

a)

Methyl đỏ

b)

Methyl da cam

c)

Phenolphtalein

d)

Phèn sắt amoni

40.

Cho dãy chất sau, dãy chất nào được định lượng bằng phương pháp acid- base

a)

NH3, CH3COOH, MgCl2, KOH

b)

Na2CO3, K2SO4, HCl, NaOH

c)

MgSO4, NH3, H2SO4, HCl

d)

CH3COOH, NH3, Na2CO3, HCl

41.

Định lượng 10ml dung dịch HCl bằng dung dịch chuẩn độ NaOH 0,1N hết 9,25ml. Nồng độ đương lượng của dung dịch HCl là:

a)

0,1000 N

b)

0,0925 N

c)

0,9250 N

d)

0,0410 N

42.

Đọc trích dẫn sau và trả lời các câu hỏi bên dưới “cân chính xác khoảng 0,200 gam chế phẩm acid benzoic, hoà tan trong 20ml ethanol 96%, thêm 0,1ml dung dịch đỏ phenol , chuẩn độ bằng dung dịch natri hydroxyd 0,1N cho đến khi màu chuyển từ vàng sang đỏ tím”

Hãy cho biết:

Tên các chuẩn độ được dùng để định lượng acid benzoic:

a)

Thế

b)

Thừa trừ

c)

Trực tiếp

d)

Gián tiếp

43.

Phương trình phản ứng xảy ra trong quá trình chuẩn độ

a)

C6H5COOH + NaOH \rightarrow  C6H5COONa+H2O

b)

C6H5COO- + Na+ \rightarrow  C6H5COONa

c)

H+ + OH- \rightarrow  H2O

d)

C6H5COOH + 2NaOH \rightarrow  C6H5CÔNa + 2H2O

44.

Phép chuẩn độ dựa trên tính chất hóa học gì của acid benzoic

a)

Tính acid

b)

Tính base

c)

Tính oxy hoá

d)

Tính khử

45.

Đọc trích dẫn sau và trả lời các câu hỏi bên dưới “hòa tan 0,250 gam chế phẩm acid nicotinic trong 50ml nước.Chuẩn độ bằng dung dịch natri hydroxyl 0,1N đến khi màu hồng xuất hiện, dùng 0,25ml dung dịch phenolphtalein làm chỉ thị”

Hãy cho biết

Tên các chuẩn độ được dùng để định lượng acid nicotinic

a)

Thế

b)

Thừa trừ

c)

Trực tiếp

d)

Gián tiếp

46.

Phép chuẩn độ dựa trên tính chất hóa học gì của acid nicotinic

a)

Tính base

b)

Tính acid

c)

Tính oxy hoá

d)

Tính khử

47.

Đọc trích dẫn sau và trả lời các câu hỏi bên dưới “hòa tan khoảng 0,120 gam chế phẩm acid salicylic trong 30ml ethanol 96%, thêm 20ml nước và 0,1ml dung dịch đỏ phenol.Chuẩn độ bằng dung dịch natri hydroxyd 0,1N cho đến khi màu chuyển từ vàng sang đỏ tím”

Hãy cho biết

Tên các chuẩn độ được dùng để định lượng acid salicylic

a)

Thế

b)

Thừa trừ

c)

Gián tiếp

d)

Trực tiếp

48.

Phép chuẩn độ dựa trên tính chất hóa học gì của acid salicylic

a)

Tính acid

b)

Tính base

c)

Tính oxy hoá

d)

Tính khử

49.

Phương trình phản ứng xảy ra trong quá trình chuẩn độ

a)

H+ + OH- \rightarrow  H2O

b)

C6H4(OH)(COOH) + NaOH \rightarrow  C6H4(OH)(COONa)+H2O

c)

C6H4(OH)(COOH) + 2NaOH \rightarrow  C6H4(ONa)(COONa) +2H2O

d)

C6H4(OH)(COOH) + NaOH \rightarrow  C6H4(ONa)(COOH)+ H2O

50.

Đọc trích dẫn sau và trả lời các câu hỏi bên dưới " Thêm 30ml nước vào 6,00g chế phẩm acid hydrocloric, chuẩn độ bằng dd natri hydroxyd 1M, dùng dd đỏ methyl (TT) làm chỉ thị " Tên cách chuẩn độ được dùng để định lượng acid hydrocloric

a)

thế

b)

trực tiếp

c)

thừa trừ

d)

gián tiếp

51.

Đọc trích dẫn sau và trả lời các câu hỏi bên dưới " Thêm 30ml nước vào 6,00g chế phẩm acid hydrocloric, chuẩn độ bằng dd natri hydroxyd 1M, dùng dd đỏ methyl (TT) làm chỉ thị " Phép chuẩn độ dựa trên tính chất hóa học gì của acid hydrocloric

a)

tính acid

b)

tính base

c)

tính oxy hóa

d)

tính khử

52.

Đọc trích dẫn sau và trả lời các câu hỏi bên dưới " Thêm 30ml nước vào 6,00g chế phẩm acid hydrocloric, chuẩn độ bằng dd natri hydroxyd 1M, dùng dd đỏ methyl (TT) làm chỉ thị " Phương trình phản ứng xảy ra trong quá trình chuẩn độ

a)

H+ + 2OH- \rightarrow  2H2O

b)

HCL + NaOH \rightarrow  NaCl + H2O

c)

CL- + Na \rightarrow  NaCl

d)

2HCL + NaOH \rightarrow  2NaCl + H2O

53.

Đọc trích dẫn sau và trả lời các câu hỏi bên dưới ;" Hòa tan 1,500g chế phẩm natrihydrocarbonat trong 50ml nước không có carbon dioxyd. Chuẩn độ bằng dung dịch acid hydrocloric 1N, dùng 0,2ml dd da cam methyl làm chỉ thị " Tên cách chuẩn độ đc dùng để định lượng natri hydrocarbonat

a)

Thế

b)

Thừa trừ

c)

Trực tiếp

d)

Gián tiếp

54.

Đọc trích dẫn sau và trả lời các câu hỏi bên dưới ;" Hòa tan 1,500g chế phẩm natrihydrocarbonat trong 50ml nước không có carbon dioxyd. Chuẩn độ bằng dung dịch acid hydrocloric 1N, dùng 0,2ml dd da cam methyl làm chỉ thị " Phép chuẩn độ dựa trên tính chất hóa học gì của natri hydrocarbonat

a)

Tính acid

b)

tính base

c)

tính oxy hóa

d)

tính khử

55.

Đọc trích dẫn sau và trả lời các câu hỏi bên dưới ;" Hòa tan 1,500g chế phẩm natrihydrocarbonat trong 50ml nước không có carbon dioxyd. Chuẩn độ bằng dung dịch acid hydrocloric 1N, dùng 0,2ml dd da cam methyl làm chỉ thị " PHương trình phản ứng xảy ra trong quá trình chuẩn độ

a)

H+ + OH- \rightarrow  H2O

b)

HCO3- + 2H+ \rightarrow  CO2 + 2H2O

c)

NaHCO3 + HCL \rightarrow  NaCl + CO2 + H2O

d)

2NaHCO3 +2HCl \rightarrow   2NaCl + CO2 + H2O

56.

Cũng tiến hành như trên, nếu dùng dung dịch chuẩn natri thiosulfat 0,1N có K= 1,020 thì thể tích cần dùg là

a)

8,6ml

b)

8,7ml

c)

8,8ml

d)

8,9ml

57.

Cân chính xác 0,4500g acid oxalic dược dụng, đem hòa tan rồi cho vào bình định mức 100ml thêm nc cất vừa đủ lắc kĩ. Hút chính xác 10ml dd trong bình định mức cho sang bình nón rồi thêm 5ml H2SO4 50% đun nóng đến khoảng 80% rồi đem định lượng bằng dd KMnO4 0,1N thì hết 7,1ml. Hàm lượng % của acid oxalic

a)

47,3%

b)

71,0%

c)

45,0%

d)

70,0%

58.

Cân chính xác 0,4500g acid oxalic dược dụng, đem hòa tan rồi cho vào bình định mức 100ml thêm nc cất vừa đủ lắc kĩ. Hút chính xác 10ml dd trong bình định mức cho sang bình nón rồi thêm 5ml H2SO4 50% đun nóng đến khoảng 80% rồi đem định lượng bằng dd KMnO4 0,1N thì hết 7,1ml.Tính lượng hóa chất ở trên cần lấy để pha đc 100ml dd H2C2O4 0,1N

a)

0,45gam

b)

0,90 gam

c)

0,63gam

d)

1,00 gam

59.

lấy chính xác 1ml dd hydroperixyd cho vào bình nón thêm 20ml nước cất 1ml dd acid sunlfuric rồi chuẩn độ bằng dd kali permanganat 0,1N hết 17ml Nồng độ % của dd hydroperoxyd

a)

2,6%

b)

2,9%

c)

1,0%

d)

1,5%

60.

lấy chính xác 1ml dd hydroperixyd cho vào bình nón thêm 20ml nước cất 1ml dd acid sunlfuric rồi chuẩn độ bằng dd kali permanganat 0,1N hết 17ml. Thể tích oxy do 1 lít dd hydroperoxyd trên giải phóng ra ở ddktc là

a)

8,6 lít

b)

9,5 lít

c)

22,4 lít

d)

11,2 lít

61.

lấy chính xác 1ml dd hydroperixyd cho vào bình nón thêm 20ml nước cất 1ml dd acid sunlfuric rồi chuẩn độ bằng dd kali permanganat 0,1N hết 17ml. Khối lượng oxy do 1 lít dd hydroperoxyd trên giải phóng ra ở đktc là

a)

13,6g

b)

12,2g

c)

32g

d)

16g

62.

Trong chuẩn độ kết tủa pp Volhard dùng KT chuản độ

a)

Trực tiếp

b)

Thay thế

c)

Thừa trừ

d)

Gián tiếp

63.

Trong chuẩn độ kết tủa để định lượng Cl bằng phương pháp Volhard ngta dùng chỉ thị

a)

kali cromat

b)

kali dicromat

c)

phèn sắt amoni

d)

eosin

64.

Trong chuẩn độ kết tủa định lượng Cl bằng phương pháp Volhard tại điểm tương đương

a)

Dung dịch chuyển màu đỏ máu

b)

dung dịch chuyển màu hồng nhạt

c)

kết tủa trắng chuyển màu hồng nhạt

d)

kết tủa trắng chuyển màu đỏ máu

65.

Khi định lượng Cl bằng phương pháp Mohr người ta dùng chỉ thị là

a)

Kali cromat

b)

kali dicromat

c)

phèn sắt amoni

d)

eosin

66.

Khi định lượng Cl- bằng phương pháp Mohr tại điểm tương đương

a)

Dung dịch chuyển màu đỏ máu

b)

Dung dich chuyển màu hồng nhạt

c)

Kết tủa trắng chuyển màu hồng nhạt

d)

Kết tủa trắng chuyển màu đỏ máu

67.

Phương pháp Fajans định lương Cl với chỉ thị Fluoressein thực hiện ở môi trường

a)

acid mạnh

b)

kiềm mạnh

c)

trung tính

d)

trung tính hoặc kiềm yếu

68.

Trong chuẩn độ kết tủa phương pháp Mohr dùng KT chuẩn độ

a)

Trực tiếp

b)

thay thế

c)

thừa trừ

d)

giáp tiếp

69.

Phản ứng đc sử dụng trong phương pháp chuẩn độ kết tủa phải thỏa mãn các điều kiện sau

a)

Phản ứng phải hoàn toàn, chọn lọc

b)

Tốc độ tạo tủa đủ lớn

c)

Có chỉ thị thích hợp

d)

3 đáp án trên

70.

Chỉ thị eosin chỉ dùng trong chuẩn độ ion

a)

Cl-

b)

Br- , I-

c)

Cl-, Br-, I-

d)

SCN-

71.

Khi định lượng dd KSCN bằng dd chuẩn độ AgNO3 tại điểm tương đương

a)

Dung dịch chuyển thành màu đỏ máu

b)

Dung dịch chuyển thành màu đỏ

c)

Dung dịch chuyển thành màu hồng nhạt

d)

kết tủa trắng chuyển thành kết tủa màu đỏ máu

72.

Định lượng dung dịch KSCN bằng dung dịch chuẩn độ AgNO3 dùng kĩ thuật chuẩn độ

a)

Trực tiếp

b)

Thay thế

c)

Thừa trừ

d)

Gián tiếp

73.

Phương pháp Fajans là phương pháp dùng chỉ thị

a)

Màu pH

b)

Màu kim loại

c)

Tự chỉ thị

d)

Hấp phụ

74.

Phương pháp Fajans định lượng Br- và I- với chỉ thị eosin tại điểm tương đương

a)

kết tủa màu hồng chuyển màu đỏ tím

b)

kết tủa màu hồng chuyển màu đỏ

c)

kết tủa màu trắng chuyển đỏ tím

d)

kết tủa màu trắng chuyển màu đỏ

75.

Phương pháp Fajans định lương Cl- với chỉ thị Fluoressein tại điểm tương đương

a)

Kết tủa màu vàng đỏ chuyển màu đỏ hồng

b)

Kết tủa màu vàng đỏ chuyển màu đỏ

c)

Kết tủa màu trắng chuyển màu đỏ hồng

d)

Kết tủa màu trắng chuyển màu đỏ

76.

Định lượng Cl- bằng phương pháp Fajans chọn chỉ thị

a)

Eosin

b)

Fluoressein

c)

Kali cromat

d)

Phèn sắt amoni

77.

Định lượng Br- và i- bằng phương pháp fajans chọn chỉ thị

a)

Eosin

b)

Fluoressein

c)

kali cromat

d)

phèn sắt amoni

78.

Đọc trích dẫn sau và trả lời các câu hỏi bên dưới: " Hòa tan khoảng 0,3000 gam chế phẩm bạc nitrat trong nước và pha loãng thành 50ml Thêm 2ml dd acid nitric 2M và 1ml dd sắt (III) amoni sulfat Chuẩn độ bằng dd amoni sulfocyanid 0,1N đến màu vàng hơi đỏ. tên cách chuẩn độ được dùng để định lượng bạc nitrat

a)

Thay thế

b)

Thừa trừ

c)

Trực tiếp

d)

Gián tiếp

79.

Đọc trích dẫn sau và trả lời các câu hỏi bên dưới: " Hòa tan khoảng 0,3000 gam chế phẩm bạc nitrat trong nước và pha loãng thành 50ml Thêm 2ml dd acid nitric 2M và 1ml dd sắt (III) amoni sulfat Chuẩn độ bằng dd amoni sulfocyanid 0,1N đến màu vàng hơi đỏ Phương trình phản ứng chuẩn độ là

a)

AgNO3 + NH4SCN \rightarrow  AgSCN \downarrow  + NH4NO3

b)

AgNO3 +NH4CN \rightarrow  AgCN \downarrow  + NH4NO3

c)

AgNO3 +NHSCN \rightarrow   AgSCN + NHNO3

d)

AgNO3 +NH4SC \rightarrow  AgSC \downarrow  + NH4NO3

80.

Vai trò của HNO3 trong phép chuẩn độ này

a)

Môi trường phản ứng

b)

Dung dịch chuẩn độ

c)

Chất cần định lượng

d)

Chỉ thị

81.

Đọc trích dẫn sau và trả lời câu hỏi :" Hòa tan 2,0000g chế phẩm kali bromid trong nước và pha loãng thành 100ml. Lấy 10ml dd này, thêm 50ml nước, 5ml dd acid nitric 2M, 25ml dd bạc nitrat 0,1M và 2ml dibutyl phtalat. lắc và chuẩn độ bằng dd amoni sulfocyanid 0,1M dùng 2ml dd sắt (iii) amoni sulfat 10% làm chỉ thị". Tên cách chuẩn độ được dùng để định lượng kali bromid

a)

Thay thế

b)

Thừa trừ

c)

Trực tiếp

d)

Gián tiếp

82.

Đọc trích dẫn sau và trả lời câu hỏi :" Hòa tan 2,0000g chế phẩm kali bromid trong nước và pha loãng thành 100ml. Lấy 10ml dd này, thêm 50ml nước, 5ml dd acid nitric 2M, 25ml dd bạc nitrat 0,1M và 2ml dibutyl phtalat. lắc và chuẩn độ bằng dd amoni sulfocyanid 0,1M dùng 2ml dd sắt (iii) amoni sulfat 10% làm chỉ thị" Vai trò HNO3 trong phép chuẩn độ này

a)

Môi trường phản ứng

b)

Dung dịch chuẩn độ

c)

Chất cần định lượng

d)

Chỉ thị

83.

Đọc trích dẫn sau và trả lời câu hỏi :" Hòa tan 2,0000g chế phẩm kali bromid trong nước và pha loãng thành 100ml. Lấy 10ml dd này, thêm 50ml nước, 5ml dd acid nitric 2M, 25ml dd bạc nitrat 0,1M và 2ml dibutyl phtalat. lắc và chuẩn độ bằng dd amoni sulfocyanid 0,1M dùng 2ml dd sắt (iii) amoni sulfat 10% làm chỉ thị". Phương trình phản ứng chuẩn độ là

a)

KBr+ AgNO3 \rightarrow  KNO3 +AgBr

b)

AgNO3 + NH4SCN \rightarrow  AgSCN \downarrow  +NH4NO3

c)

AgNO3+ NH4CN \rightarrow  AgCN \downarrow  +NH4NO3

d)

A và b

84.

Hòa tan 1,3000g chế phẩm natri clorid trong nước và pha loãng thành 100ml. Lấy 10ml dd này thêm 50ml nước, 5ml dd acid nitric 12,5%, 25ml dd bạc nitrat, 0,1N và 2ml dibutyl phtalat. Lắc và chuẩn độ bằng dung dịch amoni sulfocyanid 0,1N dùng 2ml dd sắt (III) amoni sulfat 10% làm chỉ thị. tên cách chuẩn độ đươc dùng để định lượng kali clorid

a)

Thay thế

b)

Thừa trừ

c)

Trực tiếp

d)

Giáp tiếp

85.

Hòa tan 1,3000g chế phẩm natri clorid trong nước và pha loãng thành 100ml. Lấy 10ml dd này thêm 50ml nước, 5ml dd acid nitric 12,5%, 25ml dd bạc nitrat, 0,1N và 2ml dibutyl phtalat. Lắc và chuẩn độ bằng dung dịch amoni sulfocyanid 0,1N dùng 2ml dd sắt (III) amoni sulfat 10% làm chỉ thị. Phương trình phản ứng chuản độ là

a)

KCl + AgNO3 \rightarrow  KNO3 + AgCl \downarrow  

b)

AgNO3+ NH4SCN \rightarrow  AgSCN \downarrow  +NH4NO3

c)

AgNO3 + NH4CN \rightarrow  AgCN \downarrow  + NH4NO3

d)

A và B

86.

Hòa tan 1,0000g chế phẩm natri clorid trong nước và pha loãng thành 100ml. Lấy 10ml dd này, thêm 50ml nước, 5ml dd acid nitric loãng, 25ml dd bạc nitrat 0,1N và 2ml dibutyl phtalat. Lắc và chuẩn độ bằng dd amoni sulfocyanid 0,1M dùng 2ml dd sắt (III) amoni sulfat 10% làm chỉ thị. Tên cách chuẩn độ để dc dùng định lượng natri clorid

a)

Thay thế

b)

Thừa trừ

c)

Trực tiếp

d)

Gián tiếp

87.

Hòa tan 1,0000g chế phẩm natri clorid trong nước và pha loãng thành 100ml. Lấy 10ml dd này, thêm 50ml nước, 5ml dd acid nitric loãng, 25ml dd bạc nitrat 0,1N và 2ml dibutyl phtalat. Lắc và chuẩn độ bằng dd amoni sulfocyanid 0,1M dùng 2ml dd sắt (III) amoni sulfat 10% làm chỉ thị. Vai trò của HNO3 trong phép chuẩn độ này

a)

Môi trường phản ứng

b)

Dung dịch chuẩn độ

c)

Chất cần định lượng

d)

Chỉ thị

88.

Phương phap chuẩn độ kết tủa dựa trên

a)

Phản ứng tạo thành các hợp chất khó tan

b)

Phản ứng oxy hóa khử

c)

Phản ứng trung hòa

d)

phản ứng tạo phức chất

89.

Phương pháp kết tủa được sử dụng phổ biến nhất là

a)

Phương pháp bạc

b)

Phương pháp thủy ngân I

c)

Phương pháp thủy ngân II

d)

Phương pháp complexon

90.

Định lượng Cl- bằng phương pháp Mohr được thực hiện trong môi trường

a)

Acid

b)

Base mạnh

c)

Trung tính hoặc base yếu

d)

Bất kì môi trường nào

91.

Định lượng Cl- bằng phương pháp Volhard được thực hiện trong môi trường

a)

HNO3 Loãng

b)

H2SO4 loãng

c)

HCl loãng

d)

HBr loãng

92.

Phản ứng tạo thành chất rắn từ chất tan trong dung dịch gọi là

a)

Phản ứng kết tủa

b)

Phản ứng oxy hóa - khử

c)

Phản ứng trung hòa

d)

Phản ứng tạo phức

93.

Chất ít tan AmBm điện ly theo phương trình AmBn \Longleftrightarrow  mA+ nB Tích số tan của AmBn

a)

T= ⌈A⌉.⌈B⌉ 

b)

T= ⌈A⌉m⌈B⌉n

c)

T= ⌈A⌉n⌈B⌉m

d)

T=⌈A⌉m⌈B⌉

94.

Chất ít tan AmBm điện ly theo phương trình AmBn \Longleftrightarrow    mA+ nB Tích số tan của AmBn Hệ đạt cân bằng giữa kết tủa và hòa tan khi

a)

T > ⌈A⌉m .⌈B⌉n

b)

T < ⌈A⌉m.⌈B⌉n

c)

T= ⌈A⌉m⌈B⌉n

95.

Độ tan của một chất là nồng độ của chất đó trong dung dịch

a)

Bão hòa

b)

Chưa bão hòa

c)

Quá bão hòa

d)

Loãng

96.

Gọi độ tan của BaSO4 trong nước và trong dung dịch Na2SO4 lânf lượt là S1, S2 so sánh giữa S1 và S2

a)

S1> S2

b)

S1< S2

c)

S1=S2

d)

S1 \le  S2

97.

Gọi độ tan của CaC2O4 trong MT pH=4 và trong nước lần lượt là s1, s2 so sánh giữa s1, s2

a)

s1> s2

b)

s1< s2

c)

s1=s2

d)

s1 \le  s2

98.

Gọi độ tan của BaSO4 trong nước và trong dung dịch EDTA lần lượt là S1, S2 so sánh giữa S1 và S2

a)

S1>S2

b)

S1<S2

c)

S1=S2

d)

S1 \le  S2

99.

Quá trình hòa tan PbI2 trong nước là quá trình thu nhiệt để tăng độ tan của PbI2 trong nước nên

a)

Tăng nhiệt độ

b)

Giảm nhiệt độ

c)

Tanwg áp suất

d)

Giảm áp suất

100.

Quá trình hòa tan CaSO4. 2H2O trong nước là quá trình tỏa nhiệt. Để tăng độ tan của CaSO4. 2H2O trong nước nên

a)

Tăng nhiệt độ

b)

Giảm nhiệt độ

c)

Tăng áp suất

d)

Giảm áp suất

101.

Người ta thực hiện thí nghiệm sau: đun nóng ống nghiệm chứa kết tủa PbI2 màu vàng tươi , thấy tủa tan hết thu đc dd trong suốt, không màu. Kết luận quá trình hòa tan PbI2 trong nước là quá trình

a)

Tỏa nhiệt

b)

Thu nhiệt

c)

Không bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ

d)

Thay đổi k đáng kể bởi nhiệt độ

102.

Phương trình điện ly trong nước của AgCl là

a)

AgCl \rightarrow  Ag2+ + Cl-

b)

AgCL \Longleftrightarrow  Ag+ + Cl-

c)

AgCL \Longleftrightarrow  Ag2+ + Cl-

d)

AgCl \rightarrow  Ag+ + Cl-

103.

gọi S độ tan của AgCL trong nước . mối quan quan hệ hệ cc giữa S là tính sô tan TAgCL

a)

S=TAgCLS=\sqrt[]{T_{AgCL}}

b)

S=TAgCL3S=\sqrt[3]{T_{AgCL}}

c)

S=3TAgCL4S=3\frac{\sqrt[]{T_{AgCL}}}{4}

d)

S=TAgCL2S=\sqrt[]{\frac{T_{AgCL}}{2}}

104.

gọi S độ tan của AgCL trong nước . mối quan quan hệ hệ cc giữa S là tính sô tan TAgCL

a)

S=TAgLS=\sqrt[]{T_{AgL}}

b)

S=TAgL3S=\sqrt[3]{T_{AgL}}

c)

S=3TAgL4S=3\frac{\sqrt[]{T_{AgL}}}{4}

d)

S=TAgL2S=\sqrt[]{\frac{T_{AgL}}{2}}

105.

phương trình điện ly của BaSO4 trong nước là

a)

BaSO4  Ba2++SO4BaSO_{4\ }\Longleftrightarrow\ Ba^{2^+}+SO_4^-  =

b)

BaSO4  Ba2++SO42BaSO_{4\ }\longrightarrow\ Ba^{2^+}+SO_4^{2-}

c)

BaSO4  Ba2++SO42BaSO_{4\ }\Longleftrightarrow\ Ba^{2^+}+SO_4^{2-}

d)

BaSO4  Ba++SO42BaSO_{4\ }\rightarrow\ Ba^++SO_4^{2-}

106.

gọi S độ tan của BaSO4 trong nước . mối quan quan hệ hệ cc giữa S là tính sô tan TBaSO4

a)

S=TBaSO4S=\sqrt[]{T_{BaSO_4}}

b)

S=TBaSO43S=\sqrt[3]{T_{BaSO_4}}

c)

S=3TBaSO44S=3\frac{\sqrt[]{T_{BaSO_4}}}{4}

d)

S=TBaSO42S=\sqrt[]{\frac{T_{BaSO_4}}{2}}

107.

gọi s là độ tan cuat Ag2CrO4 trong nước . Mối quan hệ giữa S và tích số tan TAgCrO4 T_{AgCrO_{4\ }}  là

a)

S=TAg2CrO4S=\sqrt[]{T_{Ag_2CrO_4}}  

b)

S=TAg2CrO43S=\sqrt[3]{T_{Ag_2CrO_4}}

c)

S=TAg2CrO443S=\sqrt[3]{T_{\frac{Ag_2CrO_4}{4}}}

d)

S=TAg2CrO42S=\sqrt[]{T_{\frac{Ag_2CrO_4}{2}}}

108.

gọi s là độ tan cuat Ag3CrO4 trong nước . Mối quan hệ giữa S và tích số tan TAgCrO4 T_{AgCrO_{4\ }}  là

a)

S=TAg3CrO4S=\sqrt[]{T_{Ag_3CrO_4}}  

b)

S=TAg3CrO42S=\sqrt[]{T_{\frac{Ag_3CrO_4}{2}}}

c)

S=TAg3CrO493S=\sqrt[3]{T_{\frac{Ag_3CrO_4}{9}}}

d)

S=TAg3CrO4274S=\sqrt[4]{T_{\frac{Ag_3CrO_4}{27}}}

109.

phương trình điện ly của Ag3AsO4 trong nước là

a)

Ag3AsO4↔3Ag+ +AsO43-

b)

Ag3AsO4→3Ag+ +AsO43-

c)

Ag3AsO4↔3Ag+ +AsO4-

d)

Ag3AsO4→3Ag+ +AsO43-

110.

phương trình điện ly của Fe2S3 trong nước là

a)

Fe2S3→2Fe3+ +3S2-

b)

Fe2S3↔2Fe3+ +3S2-

c)

Fe2S3↔2Fe2+ +3S2-

d)

Fe2S3↔2Fe2+ +3S-

111.

pha 0,5850 gam NaCL tinh khiết thành 100 ml dung dịch NaCL.nồng độ đương lượng của dung dịch NaCl pha được là

a)

0,10N

b)

1,00N

c)

0,05N

d)

0,50N

112.

dung dung dịch chuản NaCl 0,1N (K=0,980) để dịnh lượng 10ml dung dịch AgNO3 bằng phương pháp Mohr thì thấy hết 10ml dung dịch NaCl .Nồng độ đương lượng của dung dịch AgNO3

a)

0,100N

b)

1,000N

c)

0,980N

d)

0,098N

113.

dùng dung dịch chuẩn AgNO3 0,1N (K=1,020) để định lượng 10ml dung dịch KSCN thì thấy hết 10ml dung dịch AgNO3. nồng độ đương lượng của dung dịch KSCN là

a)

0,100 N

b)

1,000 N

c)

1,020 N

d)

0.102 N

114.

tiến hành chuẩn độ dung dịch NaCl bằng phương pháp Volhanrd như sau : lấy 10ml dung dịch NaCl vào bình nón, thêm 10 ml dung dịch AgNO3 0,1 N , định lượng AgNO3 dư thấy hết 2ml dung dịch KSCN 0,1N

Nồng độ đương lượng của dung dịch NaCl là

a)

0,080N

b)

0,102N

c)

0,100N

d)

1,000N

115.

lượng AgNO3 tinh khiết cần dùng đẻ pha 1000ml dung dịch AgNO3 0,1N là

a)

170 gam

b)

17 gams

c)

1700 gam

d)

1,7 gam

116.

pha 1000 ml dung dịch AgNO3 nồng độ xấp xỉ 0,1 N . Lấy 25 ml dung dịch NH4SCN 0,2N ( K = 1,050) thấy hết 20ml

Hệ số hiệu chỉnh K của dung dịch AgNO3

a)

1.050

b)

0.840

c)

1.312

d)

1.000

117.

pha 1000 ml dung dịch AgNO3 nồng độ xấp xỉ 0,1 N . Lấy 25 ml dung dịch NH4SCN 0,2N ( K = 1,050) thấy hết 20ml

Cần lấy số ml dung dịch AgNO3 ở trên để pha 1000ml dung dịch AgNO3 0,05N

a)

595,2ml

b)

476,2ml

c)

381,1ml

d)

500,0ml

118.

cân chính xác 1,0000g natri clorid pha thành 50ml ong bình nón , thêm khoảng 30ml nước cất ,rồi định lượng bằng dung dịch bạc nitrat 0,1N hết 16ml

Hàm lượng % của natri clorid là

a)

93,6%

b)

13,4%

c)

15,6%

d)

46,8%

119.

nếu dùng dung dịch bạc nitrat 0,1N (K=1,100) thì thể tích cần dùng là

a)

14,55 ml

b)

16,00ml

c)

5,00ml

d)

30,00ml

120.

lấy 10,0000g mẫu natri clorid trên pha thành 100ml dung dịch . Nồng độ đương lượng của dung dịch thu được là

a)

0.16N

b)

0.17N

c)

0.10N

d)

0.20N