Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

第 一 课

Total questions: 8

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu trả lời SAI cho câu hỏi sau:

你好吗?

/nǐ hǎo ma/

a)

很好

/hěn hǎo/

Rất khỏe

b)

还没吃

/hái méi chī/

Chưa ăn

c)

不太好

/bù tài hǎo/

Không khỏe lắm

2.

Trong 你好/nǐ hǎo/ và 您好/nín hǎo/ cách nói nào lịch sự hơn?

a)

你好/nǐ hǎo/

b)

您好/nín hǎo/

3.

Dịch câu sau: Chào các bạn

a)

你好/nǐ hǎo/

b)

您好/nín hǎo/

c)

你们好/nǐmen hǎo/

4.

Dịch câu sau: Chào buổi chiều

a)

早上好

/zǎoshang hǎo/

b)

中午好

/zhōngwǔ hǎo/

c)

下午好

/xiàwǔ hǎo/

d)

晚上好

/wǎnshàng hǎo/

5.

Chọn câu trả lời thích hợp cho câu sau:

最近怎么样?

/zuìjìn zěnme yàng/

a)

最近很好

/zuìjìn hěn hǎo/

b)

最近很忙

/zuìjìn hěn máng /

c)

Cả 2 đáp án trên

6.

Dịch câu sau sang tiếng Trung: Rất vui được làm quen với bạn

a)

很高兴认识你

/hěn gāoxìng rènshi nǐ/

b)

认识你我也很高兴

/rènshi nǐ wǒ yě hěn gāoxìng/

c)

你好吗?

/nǐ hǎo ma/

d)

好久不见

/hǎojiǔ bùjiàn/

7.

Chọn câu trả lời đúng của câu sau:

谢谢

/xièxiè/

a)

不用谢

/ bùyòng xiè/

 

b)

不客气

/bù kèqì/

c)

不谢

/ bù xiè /

d)

Cả 3 đáp án trên

8.

Dịch câu sau sang tiếng Trung: Đã lâu không gặp

a)

对不起

/duìbùqǐ/

b)

没关系/méiguānxì/

c)

好久不见

/hǎojiǔ bùjiàn/