Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

luyện tập phản ứng oxi hóa khử

Total questions: 25

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Chất khử là chất

a)

Cho electron

b)

Nhận electron

c)

Giảm số oxi hóa sau phản ứng

d)

Bị khử

2.

Chất oxi hóa là chất

a)

Cho electron

b)

Tăng số oxi hóa sau phản ứng

c)

Bị oxi hóa

d)

Giảm số oxi hóa sau phản ứng

3.

Quá trình oxi hóa là quá trình

a)

Nhường electron

b)

Nhận electron

c)

Làm giảm số oxi hóa

d)

chuyển từ đơn chất thành hợp chất

4.

Quá trình oxi hóa làm

a)

Tăng số oxi hóa

b)

Giảm số oxi hóa

5.

Chất khử trong phản ứng:

Mg + 2HCl → MgCl2 + H2

là

a)

Mg.

b)

HCl.

c)

MgCl2.

d)

H2.

6.

Chất oxi hóa trong phản ứng

Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag

là

a)

Ag.

b)

AgNO3.

c)

Cu.

d)

Cu(NO3)2.

7.

Chất khử là chất

a)

cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

b)

cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

c)

nhận electron chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

d)

nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

8.

Chất oxi hoá là chất

a)

cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

b)

cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

c)

nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

d)

nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

9.

Trong phản ứng oxi hóa – khử

a)

chất bị oxi hóa nhận điện tử và chất bị khử cho điện tử.

b)

quá trình oxi hóa và khử xảy ra đồng thời.

c)

chất chứa nguyên tố số oxi hóa cực đại luôn là chất khử.

d)

quá trình nhận điện tử gọi là quá trình oxi hóa.

10.

Phát biểu nào dưới đây không đúng ?

a)

Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử.

b)

Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng trong đó xảy ra sự trao đổi electron giữa các chất.

c)

Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố hóa học.

d)

Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một hay một số nguyên tố hóa học.

11.

Phản ứng giữa các loại chất nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa – khử ?

a)

phản ứng thế

b)

phản ứng trung hòa

c)

phản ứng hóa hợp

d)

phản ứng phân hủy

12.

Cho quá trình : Fe+2 → Fe+3 + 1e

Đây là quá trình :

a)

oxi hóa.

b)

khử .

c)

nhận proton.

d)

giảm số oxi hóa

13.

Số mol electron dùng để khử 2 mol Al+3 thành Al là :

a)

2

b)

6

c)

1,5

d)

2

14.

Trong phản ứng dưới đây, vai trò của H2S là :

2FeCl3 + H2S → 2FeCl2 + S + 2HCl

a)

chất oxi hóa.

b)

chất khử.

c)

không phải chất oxi hóa, chất khử.

d)

vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.

15.

Trong phản ứng dưới đây, vai trò của NO2 là gì ?

2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O

a)

chỉ bị oxi hoá.

b)

chỉ bị khử.

c)

không bị oxi hóa, không bị khử.

d)

vừa bị oxi hóa, vừa bị khử.

16.

Cho phản ứng: Ca +Cl2 → CaCl2.

Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Mỗi nguyên tử Ca nhận 2e.

b)

Mỗi nguyên tử Cl nhận 2e.

c)

Mỗi phân tử Cl2 nhường 2e.

d)

Mỗi nguyên tử Ca nhường 2e.

17.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?

a)

H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 ↓ + 2HCl

b)

4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O

c)

H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O

d)

NH3 + HCl → NH4Cl

18.

Trong phản ứng nào sau đây, HCl đóng vai trò là chất oxi hóa?

a)

NaOH + HCl → NaCl + H2O

b)

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

c)

MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

d)

Fe + KNO3 + 4HCl → FeCl3 + KCl + NO + 2H2O

19.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?

a)

2AgNO3 + BaCl2 → Ba(NO3)2 + 2AgCl ↓

b)

H2SO4 + Na2O → Na2SO4 + 2H2O

c)

Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2

d)

Fe2O3 + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2O

20.

Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa - khử?

a)

Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2 + H2O

b)

2Fe(OH)3 -to→ Fe2O3 + 3H2O

c)

FeCl2 + Zn → ZnCl2 + Fe

d)

NaCl + AgNO3 → AgCl + NaNO3

21.

Trong phản ứng MnO2 + 4HCl →  MnCl2 + Cl2 + 2H2O, vai trò của HCl là

a)

chất khử

b)

chất oxi hóa

c)

chất khử và môi trường

d)

chất oxi hóa và môi trường

22.

Trong phản ứng: 3Cu  +  8HNO3 → 3Cu(NO3)2  +  2NO  +  4H2O.

Số phân tử HNO3 đóng vai trò chất oxi hóa là:

a)

8

b)

2

c)

6

d)

1

23.

Trong phản ứng: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O

chất bị oxi hóa là

a)

HNO3

b)

Fe3O4

c)

Fe(NO3)3

d)

NO

24.

Trong phản ứng Zn  + CuCl2 → ZnCl2  +  Cu

chất bị khử là

a)

Zn

b)

Cu

c)

CuCl2

d)

ZnCl2

25.

Xét phản ứng FexOy + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O, điều kiện nào của x và y để phản ứng này là phản ứng oxi hóa khử?

a)

x = y = 1.

b)

x = 2, y = 1.

c)

 x = 2, y = 3.

d)

x = 3, y = 2.