WorksheetsCHÍNH TẢ - T22
Total questions: 10
Worksheet time: 2mins
Name
Class
Date
1.
Điền tr/ ch vào chỗ trống:
.... ân thành
a)
chân thành
b)
trân thành
2.
Đâu là từ viết đúng chính tả:
a)
dã gạo
b)
giã gạo
c)
gia gạo
3.
Trong các từ sau, từ nào viết đúng:
a)
tròn chĩnh
b)
chòn trĩnh
c)
tròn trĩnh
d)
chòn chĩnh
4.
Từ nào thể hiện ý nghĩa hành động đậy lên, phủ lên cái gì đó để tránh bị hư hỏng?
a)
tre đậy
b)
che đậy
5.
Thêm dấu thanh vào từ sau:
nga ngua
a)
ngã ngứa
b)
ngá ngửa
c)
ngã ngửa
d)
ngả ngữa
6.
Đâu là từ viết đúng chính tả:
a)
dỉ vảng
b)
dĩ vãng
c)
dí vảng
d)
dị vạng
7.
Viết lại từ sau sao cho đúng:
chắc chở
(a)
8.
Máy thu thanh thường dùng để nghe tin tức gọi là gì?
a)
ra - đi - ô
b)
da- ri - o
c)
ra- ri - o
9.
Người chuyên nghiên cứu, bài chế thuốc chữa bệnh?
a)
giược sĩ
b)
dược sĩ
c)
rược rĩ
10.
Đơn vị thời gian nhỏ hơn đơn vị phút?
a)
dây
b)
rây
c)
giây
100 %
