wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TEST1_12A6

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Thao tác nào không thuộc thao tác thay đổi cấu trúc bảng là:

a)

Thêm mới bản ghi.

b)

Xóa trường.

c)

Thêm trường mới.

d)

Thay đổi kiểu dữ liệu trường

2.

Ta nên chọn kiểu dữ liệu nào cho trường Don_gia (Đơn giá VNĐ)?

a)

Currency

b)

AutoNumber

c)

Date/Time

d)

Number

3.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Phần định nghĩa trường gồm có: tên trường, kiểu dữ liệu và mô tả trường.

b)

Mô tả nội dung của trường bắt buộc phải có .

c)

Cấu trúc của bảng được thể hiện bởi các trường.

d)

Mỗi trường có tên trường, kiểu dữ liệu, mô tả trường và các tính chất của trường.

4.

Chọn phát biểu đúng nhất:

a)

Mỗi bảng có 1 kiểu dữ liệu duy nhất.

b)

Mỗi trường có 1 kiểu dữ liệu.

c)

Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu.

d)

Một bảng có thể có nhiều kiểu dữ liệu.

5.

Chọn phát biểu đúng nhất:

a)

Có thể không chọn kiểu dữ liệu cho trường.

b)

Trường khóa chính có thể không nhập dữ liệu.

c)

Mỗi bảng chỉ có một khóa chính.

d)

Access không cho lưu bảng nếu không chọn khóa chính cho bảng.

6.

Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau?

a)

Bản ghi đã xóa vẫn có thể khôi phục lại.

b)

Để thực hiện thao tác xóa bản ghi cần phải xác định sẽ xóa bằng cách chọn Yes trong hộp thoại

c)

Có thể xóa nhiều bản ghi một lúc.

d)

Bản ghi đã bị xóa thì không thể khôi phục lại được.

7.

Cô giáo cần danh sách các bạn có tên là “Hải” thì thực thiện thao tác gì với CSDL?

a)

Tìm kiếm

b)

Đổi vị trí bản ghi

c)

Sắp xếp

d)

Lọc

8.

Điều kiện lọc theo mẫu dưới đây dùng để lọc ra:

a)

Các học sinh nữ có điểm Toán và Lý từ 8 điểm trở lên.

b)

Các học sinh nữ có điểm Toán hoặc Lý từ 8 điểm trở lên.

c)

Các học sinh nữ có điểm các môn từ 8 điểm trở lên.

d)

Các học sinh là nữ hoặc các học sinh có điểm Toán và Lý từ 8 điểm trở lên.

9.

Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để :

a)

Tính toán cho các trường tính toán

b)

Sửa cấu trúc bảng

c)

Xem, nhập và sửa dữ liệu

d)

Lập báo cáo

10.

Chọn phát biểu sai khi nói về điều kiện để tạo liên kết giữa các bảng:

a)

Tên trường liên kết ở các bảng phải giống nhau.

b)

Kiểu dữ liệu của trường liên kết ở mỗi bảng phải giống nhau.

c)

Phải có ít nhất 2 bảng.

d)

Không nhất thiết phải nhập dữ liệu trước khi tạo liên kết.

11.

Kết quả thực hiện mẫu hỏi có thể tham gia vào việc tạo ra:

a)

Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi hay báo cáo

b)

Bảng, biểu mẫu khác, mẫu hỏi khác hay các trang khác

c)

Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác hay báo cáo

d)

Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác

12.

“ / ” là phép toán thuộc nhóm:

a)

Phép toán so sánh

b)

Phép toán quan hệ

c)

Phép toán số học

d)

Phép toán

13.

Bảng HOC_SINH có các trường Gioi_tinh, Lop. Để tìm những học sinh có giới tính là nữ của lớp 12A1, trong dòng Criteria của trường Lop, biểu thức điều kiện nào sau đây là đúng:

a)

Gioi_tinh = “nữ” AND Lop = “12A1”

b)

[Gioi_tinh] =nữ AND [Lop] = 12A1

c)

[Gioi_tinh] = “nữ” AND [Lop] = “12A1”

d)

[Gioi_tinh] =“nữ” OR [Lop] = “12A1”

14.

Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau khi nói về mẫu hỏi?

a)

Biểu thức số học được sử dụng để mô tả các trường tính toán

b)

Biểu thức logic được sủ dụng khi thiết lập bộ lọc cho bảng, thiết lập điều kiện lọc để tạo mẫu hỏi

c)

Hằng văn bản được viết trong cặp dấu nháy đơn

d)

Hàm gộp nhóm là các hàm như: SUM, AVG, MIN, MAX, COUNT

15.

Cập nhật dữ liệu là:

a)

Thêm trường mới, chỉnh sửa, xóa trường .

b)

Thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi

c)

Thay đổi cấu trúc của bảng

d)

Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng

16.

Chọn câu sai trong các câu sau:

a)

Access có khả năng cung cấp công cụ tạo lập CSDL

b)

Access không hỗ trợ lưu trữ CSDL trên các thiết bị nhớ.

c)

Access cho phép cập nhật dữ liệu, tạo báo cáo, thống kê, tổng hợp.

d)

CSDL xây dựng trong Access gồm các bảng và liên kết giữa các bảng.

17.

Chức năng nào không phải của hệ QTCSDL?

a)

Cung cấp công cụ quản lý CSDL, quản lý người dùng

b)

Cung cấp môi trường tạo lập CSDL và công cụ kiểm soát, điều khiển việc truy cập vào CSDL.

c)

Cung cấp cách cập nhật dữ liệu, tìm kiếm và kết xuất thông tin

d)

Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển việc truy cập vào CSDL.

18.

Trong lưới QBE của cửa sổ mẫu hỏi (mẫu hỏi ở chế độ thiết kế) thì hàng Show có ý nghĩa gì?

a)

Mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi

b)

Xác định các trường cần sắp xếp

c)

Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi

d)

Khai báo tên các trường được chọn

19.

Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường, ta xác định tên kiểu dữ liệu tại cột:

a)

Field Type

b)

Description

c)

Data Type

d)

Field Properties

20.

Phát biểu nào sau là đúng nhất ?

a)

Record là tổng số hàng của bảng

b)

Data Type là kiểu dữ liệu trong một bảng

c)

Table gồm các cột và hàng

d)

Field là tổng số cột trên một bảng

21.

Kích thước( Field Size) của trường có thể được thay đổi

a)

Trong chế độ thiết kế bảng

b)

Trong chế độ trang dữ liệu

c)

Không thể thay đổi được

d)

Trong chế độ đồ thị

22.

Thao tác nào dưới đây không phải là thay đổi cấu trúc bảng

a)

Thêm trường mới

b)

Thay đổi trường( tên, kiểu dữ liệu, tính chất…)

c)

Xoá trường

d)

Thêm một bản ghi mới

23.

Trong microsoft access sau khi thiết kế bản nếu ta không chỉ định khoá chính thì

a)

Access không cho phép lưu bảng

b)

Access không cho phép nhập dữ liệu

c)

Dữ liệu có thể có hai bản ghi giống hệt nhau

d)

Access không cho tạo lại khoá chính

24.

Sau khi thiết kế xong bảng, nếu ta ko chỉ định khoá chính thì Access

a)

Không cho phép lưu bảng

b)

Không cho phép nhập dữ liệu khi chưa chọn khoá chính

c)

Đưa ra lời khuyên chọn khoá chính cho bảng

d)

Không cho lưu và tự tạo khoá chính cho bảng

25.

Để chỉ định khoá chính cho một bảng, sau khi chọn trường, ta thực hiện chọn Tab

a)

Database Tools => Relationship

b)

Design => Nhóm Tools => Primary key

c)

Table => Edit key

d)

Home => Relationship

26.

Để tạo liên kết giữa các bảng, ta thực hiện chọn:

a)

A. Data Tools => Nhóm Relationships => Relationship

b)

B.  Table => Edit Key

c)

C. Home => Relationships

d)

D. Design => Primary Key

27.

Trong Access, một bản ghi được tạo thành từ dãy các

a)

A. Trường

b)

B. Cơ sở dữ liệu

c)

C. Tệp

d)

D. Bản ghi khác

28.

Để xoá một trường, chọn trường đó rồi nhấn

a)

ctrl D

b)

ctrl Y

c)

Delete

d)

Ctrl Delete

29.

Để thêm bản ghi mới, ta nháy

a)

New

b)

Totals

c)

Spelling

d)

Delete

30.

Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường thành tiền ta chọn

a)

Number

b)

Currency

c)

Text

d)

Date/time

31.

Nên lập MQH trước hay sau khi nhập dữ liệu cho bảng

a)

Trước

b)

Sau

c)

Trước/ sau tuỳ ý

d)

Tuỳ trường hợp

32.

Cập nhật dữ liệu là

a)

A. Thay đổi dữ liệu trong các bảng.

b)

B. Thay đổi dữ liệu trong các bảng gồm: thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi.

c)

C. Thay đổi cấu trúc của bảng.

d)

D. Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng.

33.

Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau?

a)

A. Có thể thêm bản ghi vào giữa các bản ghi đã có trong bảng.

b)

B. Có thể sử dụng phím Tab để di chuyển giữa các ô trong bảng ở chế độ trang dữ liệu.

c)

C. Tên trường có thể chứa các kí tự số và không thể dài hơn 64 kí tự.

d)

D. Bản ghi đã bị xóa thì không thể khôi phục lại được.

34.

Để sắp xếp dữ liệu trường nào đó tăng dần ta chọn nút lệnh

a)

Ascending

b)

Descending

c)

Advanced

d)

Go to

35.

Khẳng định nào sau đây là SAI

a)

A. Lọc là một công cụ của hệ QT CSDL cho phép tìm ra những bản ghi thỏa mãn một số điều kiện nào đó phục vụ tìm kiếm

b)

B. Lọc tìm được các bản ghi trong nhiều bảng thỏa mãn với điều kiện lọc

c)

C. Sử dụng lọc theo ô dữ liệu đang chọn để tìm nhanh các bản ghi có dữ liệu trùng với ô đang chọn

d)

D. Sử dụng lọc theo mẫu để tìm các bản ghi thỏa mãn các tiêu chí phức tạp

36.

Điều kiện cần có để tạo được liên kết trong CSDL là

a)

Trường liên kết của hai bảng phải tương ứng về kiểu dữ liệu

b)

Trường liên kết phải có tên giống nhau

c)

Trường liên kết phải là kiểu số

d)

Trường liên kết phải khác nhau về kiểu dữ liệu

37.

Để tạo biểu mẫu ta chọn đối tượng nào trên Tab Create

a)

Form Wizard

b)

Tables Design

c)

Query Wizard

d)

Reports

38.

Trong Access ta có thể sử dụng biểu mẫu để

a)

Xem, nhập và sửa dữ liệu

b)

Tính toán cho các trường tính toán

c)

Sửa cấu trúc bảng

d)

Lập báo cáo

39.

Trước khi tạo biểu mẫu, dữ liệu nguồn phải có đối tượng nào

a)

Bảng

b)

Báo cáo

c)

Mẫu hỏi

d)

Biểu mẫu

40.

Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta có thể

a)

Sửa đối thiết kế cũ

b)

Thiết kế mới cho biểu mẫu, sửa đổi thiết kế cũ

c)

Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ

d)

Xem hay sửa đổi thiết kế cũ, xem, sửa, xoá và nhập dữ liệu