Font size
WorksheetsBÀI TẬP AXIT CLOHODRIC
Total questions: 100
Worksheet time: 1hrs 14mins
tính axit mạnh
Cho pthh sau: KMnO4 + HCl ® KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O.Hệ số cần bằng của các chất lần lượt là:
2, 12, 2, 2, 3, 6
2, 14, 2, 2, 4, 7
2, 8, 2, 2, 1, 4
2, 16, 2, 2, 5, 8
Ag, MgCO3, BaSO4.
Kim loại tác dụng với dung dịch HCl giải phóng khí Hidro là:
Vàng
Bạc
Đồng
Kẽm
Dung dịch nào sau đây khi nhúng quỳ tím vào sẽ làm quỳ tím hóa thành màu đỏ?
Natri clorua
Axit clohidric
Natri nitrat
Natri hidroxit
Cho một mẫu giấy quỳ tím vào dung dịch NaOH. Thêm từ từ dung dịch HCl vào cho đến dư ta thấy màu giấy quì:
Màu đỏ không thay đổi
Màu đỏ chuyển dần sang xanh.
Màu xanh không thay đổi
. Màu xanh chuyển dần sang đỏ.
Khi cho từ từ dung dịch NaOH cho đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch hỗn hợp gồm HCl và một ít phenolphtalein. Hiện tượng quan sát được trong ống nghiệm là:
Màu đỏ mất dần.
Không có sự thay đổi màu
Màu đỏ từ từ xuất hiện.
Màu xanh từ từ xuất hiện.
Tính chất hóa học nào không phải của axit
Tác dụng với kim loại
Tác dụng với muối
Tác dụng với oxit axit
Tác dụng với oxit bazơ
Kim loại X tác dụng với HCl sinh ra khí hiđro. Dẫn khí hiđro qua oxit của kim loại Y đun nóng thì thu được kim loại Y. Hai kim loại X và Y lần lượt là:
Cu , Ca
. Mg , Cu .
Pb , Ca
Ag , Cu
Nhóm chất tác dụng với nước và với dung dịch HCl là:
Na2O, SO3, CO2.
K2O, P2O5, CaO
BaO, SO3, P2O5
CaO, BaO, Na2O
MgCO3 tác dụng với dung dịch HCl sinh ra:
Chất khí cháy được trong không khí
Chất khí làm vẫn đục nước vôi trong.
Chất khí duy trì sự cháy và sự sống.
Chất khí không tan trong nước.
Cho 2 cốc thuỷ tinh chứa 2 dung dịch trong suốt như hình sau, cốc nào chứa dung dịch axit?
Cốc 1
Cốc 2
Axit clohiđric đều tác dụng được với các kim loại trong dãy nào sau đây?
Al, Cu, Zn, Fe.
Al, Fe, Mg, Ag
Al, Fe, Mg, Cu.
Al, Fe, Mg, Zn.
Dung dịch axit clohiđric tác dụng với sắt tạo thành:
Sắt(II) clorua và khí hiđro.
Sắt(III) clorua và khí hiđro.
Sắt(II) sunfua và khí hiđro.
Sắt(II) clorua và nước.
Dãy oxit tác dụng với dung dịch HCl tạo thành muối và nước là:
CO2, SO2, CuO.
CuO, Na2O, CaO.
SO2, Na2O, CaO.
CaO, SO2, CuO.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Dung dịch HCl là chất lỏng có màu vàng lục, mùi xốc.
Khí HCl tan nhiều trong nước tạo thành dung dịch axit.
Ở 200C, dung dịch HCl đặc nhất có nồng độ 37%.
Dung dịch HCl đặc "bốc khói" trong không khí ẩm.
Thuốc thử để nhận biết ion clorua có trong dung dịch muối clorua
qùy tím.
dung dịch AgNO3.
dung dịch Ca(OH)2.
dung dịch BaCl2.
Cho các phản ứng sau:
(a) 4HCl + MnO2 → MnCl2+ Cl2 + 2H2O.
(b) 2HCl + Fe → FeCl2 + H2.
(c) 14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2+ 7H2O.
(d) 6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2.
(e) 16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2+ 8H2O.
(g) 8HCl + Fe3O4 → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là
1
2
3
4
) Nước muối sinh lý được sử dụng nhiều trong y học, dùng để rửa vết thương, nhỏ mắt, nhỏ tai, nhỏ mũi, làm dịch truyền, … Nước muối sinh lý là dung dịch nước muối natri clorid NaCl có nồng độ
1,0%
0,1%
0,9%
9,0%
Nhận xét nào sau đây không chính xác?
Hiđroclorua tan rất nhiều trong nước.
Liên kết trong phân tử HCl là liên kết cộng hóa trị có cực.
Hiđroclorua khô làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.
Hiđroclorua không màu, mùi xốc, nặng hơn không khí.
Dãy chất nào sau đây đều phản ứng được với dung dịch HCl?
NaOH, Al2O3, Fe, CaCO3.
CuO, Ca(OH)2, Al, Na2SO4, K2Cr2O7.
Fe(OH)3, Cu, NaHCO3, Fe2O3, KMnO4.
Cu(OH)2, CaO, Ag, CaCO3, MnO2.
Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen (F2, Cl2, Br2, I2)?
Tính oxi hóa
Tính khử
Tính axit
Vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa
Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và khí Cl2 cho cùng loại muối clorua kim loại
Ag
Cu
Zn
Fe
Axit HCl có thể phản ứng được với các chất trong dãy nào sau đây
Cu, CuO, Ca(OH)2, AgNO3
Fe3O4, CuO, CaO, NaOH, CaCO3
Zn, Na2SO4, Ba(OH)2, quỳ tím
MnO2, Cu, BaSO4, quỳ tím
Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách:
điện phân nóng chảy NaCl
cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng
điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl
Trong tự nhiên, clo tồn tại dưới dạng:
Muối NaCl có trong nước biển và muối mỏ
Khoáng vật sinvinit (KCl.NaCl)
Đơn chất Cl2
Khoáng vật cacnalit (KCl.MgCl.6H2O)
Trong công nghiệp, người ta thường điều chế clo bằng cách:
Điện phân nóng chảy NaCl
Cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng
Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
Cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl
Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen (F2, Cl2, Br2, I2)?
Tính oxi hóa
Tính khử
Tính axit
Vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa
Những nguyên tố halogen thuộc nhóm
IIA
VA
VIA
VIIA
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố halogen là
ns2np4
ns2np5
ns2np3
ns2np6
Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là
clo
flo
iot
brom
Phân tử của các đơn chất halogen có kiểu liên kết:
cộng hóa trị không cực
cộng hóa trị có cực
ion
phối trí
Hãy lựa chọn các hóa chất cần thiết trong phòng thí nghiệm để điều chế clo?
MnO2, dung dịch HCl loãng.
KMnO4, dung dịch HCl đậm đặc.
KMnO4, dung dịch H2SO4 loãng và tinh thể NaCl
dung dịch H2SO4 đậm đặc và tinh thể NaCl
Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí Clo cho cùng một muối Clorua kim loại ?
Fe
Cu
Ag
Zn
Cho 4 đơn chất F2 ; Cl2 ; Br2 ; I2. Chất có tính oxi hóa mạnh nhất là:
F2
Cl2
Br2
I2
Trong các phản ứng hoá học, để chuyển thành anion, nguyên tử của các nguyên tố halogen đã nhận hay nhường bao nhiêu electron ?
Nhận thêm 1 electron.
Nhận thêm 2 electron.
Nhường đi 1 electron.
Nhường đi 7 electron.
Trong nhóm halogen, khả năng oxi hóa của các chất luôn
tăng dần từ flo đến iot.
giảm dần từ flo đến iot.
tăng dần từ clo đến iot trừ flo.
giảm dần từ clo đến iot trừ flo.
Clo là chất khí có màu
nâu đỏ
vàng lục
lục nhạt
trắng xanh
Nước clo là dung dịch hỗn hợp các chất
HCl; HClO.
HCl; HClO2; Cl2.
NaCl; NaClO.
HCl; HClO; Cl2.
Khi dẫn khí clo vào nước xảy ra hiện tượng
vật lí
hoá học
vật lí và hoá học
không xảy ra hiện tượng vật lí và hóa học.
Clo có tính
khử mạnh
oxi hóa mạnh
axit mạnh
bazơ mạnh
Dây sắt nung đỏ cháy trong khí clo thu được khói màu nâu đỏ là
FeCl2.
NO2.
Fe(OH)3.
FeCl3.
Phản ứng hóa học giữa hiđro và clo xảy ra ở điều kiện
có chiếu sáng
nhiệt độ thấp
trong bóng tối
trong bóng tối, nhiệt độ thường
Clo được thêm vào nước để diệt khuẩn. Khả năng diệt khuẩn của clo là do
clo độc nên có tính sát trùng
clo có tính oxi hoá mạnh
có HClO chất này có tính oxi hoá mạnh
clo có khả năng phản ứng cao
Khi mở vòi nước máy, nếu chú ý một chút sẽ phát hiện mùi lạ. Đó là do nước máy còn lưu giữ vết tích của chất diệt trùng. Đó chính là mùi của khí clo và người ta giải thích khả năng diệt khuẩn là do:
clo độc.
clo tác dụng với nước tạo ra HClO, chất này có tính oxi hóa mạnh.
clo có tính oxi hóa mạnh.
một nguyên nhân khác.
Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và khí Cl2 cho cùng loại muối clorua kim loại
Ag
Cu
Zn
Fe
Xét phản ứng: HCl + KMnO4 → Cl2 + MnCl2 + H2O + KCl. Trong phản ứng này, vai trò của HCl là:
Chất oxi hóa
Chất khử
Vừa là chất khử, vừa là chất tạo môi trương
Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất tạo môi trường
Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách:
điện phân nóng chảy NaCl
cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng
điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl
Cho các hợp chất sau: HCl, HClO, HClO3, NaClO, NaClO4.
Số oxi hóa của clo trong các hợp chất trên lần lượt là dãy nào sau đây?
-1; +1; +3; +1; +5
-1; +1; +7; + 1; +5
-1; -1; +5; +1; +7
-1; +1; +5; +1; +7
Nguyên tố Cl ở ô thứ 17 trong bảng tuần hoàn, cấu hình electron của ion Cl- là:
1s22s22p63s23p4
1s22s22p63s23p2
1s22s22p63s23p6
1s22s22p63s23p5
Trong công nghiệp, người ta thường điều chế clo bằng cách:
Điện phân nóng chảy NaCl
Cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng
Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
Cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl
Halogen là các nguyên tố
p
s
d
f
Chất nào sau đây không tác dụng với khí clo
Fe
Cu
O2
Na
Muối halogennua nào sau đây không tan trong nước.
NaCl.
AgCl
KBr
AgF
Phát biểu nào sau đây sai?
Độ âm điện của brom lớn hơn độ âm điện của iot.
Flo có tính oxi hóa mạnh hơn clo.
Trong các hợp chất, flo và clo có các số oxi hóa -1, +1, +3, +5, +7.
Bán kính nguyên tử của clo lớn hơn bán kính nguyên tử của flo.
Trong phản ứng nào sau đây, HCl đóng vai trò là chất oxi hóa?
Fe + KNO3 + 4HCl → FeCl3 + KCl + NO + 2H2O
MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
NaOH + HCl → NaCl + H2O
Chất khử trong phản ứng:
Mg + 2HCl → MgCl2 + H2
là
Mg.
HCl.
MgCl2.
H2.
Trong phản ứng nào sau đây, HCl đóng vai trò là chất oxi hóa?
NaOH + HCl → NaCl + H2O
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
Fe + KNO3 + 4HCl → FeCl3 + KCl + NO + 2H2O
MnO2 + HCl → MnCl2 + Cl2 + H2O
Hệ số của các chất (số nguyên, tối giản) trong phản ứng lần lượt là:
Liên kết tạo thành do sự góp chung electron là loại:
A. Liên kết ion.
B. Liên kết cộng hóa trị.
C. Liên kết kim loại.
D. Liên kết hidro.
Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử HCl thuộc loại liên kết
A. cộng hóa trị có cực.
B. hiđro.
C. cộng hóa trị không cực.
D. ion.
Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1, nguyên tử nguyên tố Y có cấu hình electron 1s22s22p5. Hợp chất hình thành giữa 2 nguyên tố này có thể là
X2Y với liên kết cộng hóa trị.
XY2 với liên kết cộng hóa trị.
XY với liên kết ion.
XY5 với liên kết cộng hóa trị.
Hợp chất mà nguyên tố clo có số oxi hóa +3 là
NaClO4
NaClO2
NaClO
NaClO3
Nguyên tố Cl ở ô thứ 17 trong bảng tuần hoàn, cấu hình electron của ion Cl- là :
1s22s22p63s23p4.
1s22s22p63s23p2.
1s22s22p63s23p6.
1s22s22p63s23p5.
