wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP AXIT CLOHODRIC

Total questions: 100

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.
Để điều chế khí HCl trong phòng thí nghiệm, dùng cách nào trong các cách dưới đây? 
a)
Cho NaCl tinh thể tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng 
b)
Cho KCl tác dụng với dung dịch KMnO4 loãng có mặt dung dịch H2SO4
c)
 Cho dung dịch BaCl2 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng 
d)
Cho dung dịch KCl tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng 
2.
Phản ứng hóa học chứng tỏ rằng HCl có tính oxi hóa là : 
a)
2HCl + CuO → CuCl2 + H2
b)
 4HCl + MnO2 →MnCl2 + Cl2 + 2H2O
c)
2HCl + Zn → ZnCl2 + H2 
d)
2 HCl + Mg(OH)2 → MgCl2 + 2H2
3.
Dãy chất nào dưới đây gồm các chất đều tác dụng với dung dịch HCl?  
a)
Fe2O3, KMnO4, Cu. 
b)
Fe, CuO, Ba(OH)2.
c)
CaCO3, H2SO4, Mg(OH)2
d)
Ag(NO3), MgCO3, BaSO4.
4.
Cho một mẩu đá vôi (CaCO3) vào dung dịch HCl dư, hiện tượng xảy ra là :
a)
Có kết tủa trắng
b)
Không có hiện tượng gì 
c)
Có khí màu vàng thoát ra
d)
Có khí không màu thoát ra 
5.
Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí clo cho 2 loại muối clorua kim loại khác nhau?  
a)
Fe
b)
Zn
c)
Cu
d)
Ag
6.
Chọn phương trình phản ứng đúng : 
a)
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2.
b)
Fe + 3HCl → FeCl3 + 3/2 H2 . 
c)
3Fe + 8HCl → FeCl2 + FeCl3 + 4H2 . 
d)
Cu + 2HCl → CuCl2 + H2 
7.
Dung dịch axit HCl đậm đặc có hiện tượng:
a)
bốc khói
b)
kết tủa
c)
màu xanh
d)
không có hiện tượng
8.
Tính chất hóa học của axit HCl là:  
a)
tính axit mạnh 
b)
tính khử 
c)
tính oxi hoá
d)
tính khử và
tính axit mạnh 
9.
Kim loại nào dưới đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí clo cho cùng loại muối clorua?
a)
Fe
b)
Al 
c)
Ag
d)
Au
10.
Để nhận biết gốc clorua, người ta thường dùng dung dịch 
a)
AgNO3
b)
Quỳ tím 
c)
NaOH 
d)
H2SO4 
11.
Chất nào sau đây không tác dụng được với dung dịch axit clohidric? 
a)
Ag 
b)
CuO
c)
Na2CO3 
d)
AgNO3 
12.
Khi cho axit clohidric đặc, nóng vào MnO2 (rắn), khí sinh ra là khí gì? 
a)
Cl2 
b)
HCl 
c)
H2
d)
O2
13.
Để điều chế khí HCl trong công nghiệp, dùng cách nào trong các cách dưới đây? 
a)
Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn. 
b)
Đốt khí hiđro và khí clo. 
c)
Cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl. 
d)
Cho HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng.
14.

Cho pthh sau: KMnO4 + HCl ® KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O.Hệ số cần bằng của các chất lần lượt là:

a)

2, 12, 2, 2, 3, 6

b)

2, 14, 2, 2, 4, 7

c)

2, 8, 2, 2, 1, 4

d)

2, 16, 2, 2, 5, 8

15.
Dãy chất nào dưới đây gồm các chất đều tác dụng với dung dịch HCl?  
a)
Fe2O3, KMnO4, Cu. 
b)
Fe, CuO, Ba(OH)2.
c)
CaCO3, H2SO4, Mg(OH)2
d)

Ag, MgCO3, BaSO4.

16.

Kim loại tác dụng với dung dịch HCl giải phóng khí Hidro là:

a)

Vàng

b)

Bạc

c)

Đồng

d)

Kẽm

17.

Dung dịch nào sau đây khi nhúng quỳ tím vào sẽ làm quỳ tím hóa thành màu đỏ?

a)

Natri clorua

b)

Axit clohidric

c)

Natri nitrat

d)

Natri hidroxit

18.

Cho một mẫu giấy quỳ tím vào dung dịch NaOH. Thêm từ từ dung dịch HCl vào cho đến dư ta thấy màu giấy quì:

a)

Màu đỏ không thay đổi

b)

Màu đỏ chuyển dần sang xanh.

c)

Màu xanh không thay đổi

d)

. Màu xanh chuyển dần sang đỏ.

19.

Khi cho từ từ dung dịch NaOH cho đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch hỗn hợp gồm HCl và một ít phenolphtalein. Hiện tượng quan sát được trong ống nghiệm là:

a)

Màu đỏ mất dần.

b)

Không có sự thay đổi màu

c)

Màu đỏ từ từ xuất hiện.

d)

Màu xanh từ từ xuất hiện.

20.

Tính chất hóa học nào không phải của axit

a)

Tác dụng với kim loại

b)

Tác dụng với muối

c)

Tác dụng với oxit axit

d)

Tác dụng với oxit bazơ

21.

Kim loại X tác dụng với HCl sinh ra khí hiđro. Dẫn khí hiđro qua oxit của kim loại Y đun nóng thì thu được kim loại Y. Hai kim loại X và Y lần lượt là:

a)

Cu , Ca

b)

. Mg , Cu .

c)

Pb , Ca

d)

Ag , Cu

22.

Nhóm chất tác dụng với nước và với dung dịch HCl là:

a)

Na2O, SO3, CO2.

b)

K2O, P2O5, CaO

c)

BaO, SO3, P2O5

d)

CaO, BaO, Na2O

23.

MgCO3 tác dụng với dung dịch HCl sinh ra:

a)

Chất khí cháy được trong không khí

b)

Chất khí làm vẫn đục nước vôi trong.

c)

Chất khí duy trì sự cháy và sự sống.

d)

Chất khí không tan trong nước.

24.

Cho 2 cốc thuỷ tinh chứa 2 dung dịch trong suốt như hình sau, cốc nào chứa dung dịch axit?

a)

Cốc 1

b)

Cốc 2

25.

Axit clohiđric đều tác dụng được với các kim loại trong dãy nào sau đây?

a)

Al, Cu, Zn, Fe.

b)

   Al, Fe, Mg, Ag

c)

Al, Fe, Mg, Cu.

d)

Al, Fe, Mg, Zn.

26.

Dung dịch axit clohiđric tác dụng với sắt tạo thành:

a)

Sắt(II) clorua và khí hiđro.  

b)

Sắt(III) clorua và khí hiđro.

c)

Sắt(II) sunfua và khí hiđro. 

d)

Sắt(II) clorua và nước.

27.

Dãy oxit tác dụng với dung dịch HCl tạo thành muối và nước là:

a)

CO2, SO2, CuO.

b)

CuO, Na2O, CaO.  

c)

SO2, Na2O, CaO.

d)

CaO, SO2, CuO.

28.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Dung dịch HCl là chất lỏng có màu vàng lục, mùi xốc.

b)

Khí HCl tan nhiều trong nước tạo thành dung dịch axit.

c)

Ở 200C, dung dịch HCl đặc nhất có nồng độ 37%.        

d)

Dung dịch HCl đặc "bốc khói" trong không khí ẩm.

29.

Thuốc thử để nhận biết ion clorua có trong dung dịch muối clorua

a)

qùy tím.         

b)

dung dịch AgNO3.   

c)

dung dịch Ca(OH)2.            

d)

dung dịch BaCl2.

30.

Cho các phản ứng sau:

(a) 4HCl + MnO2 → MnCl2+ Cl2 + 2H2O.           

(b) 2HCl + Fe → FeCl2 + H2.

(c) 14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl+ 3Cl2+ 7H2O.           

(d) 6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2.

(e) 16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2+ 8H2O.         

(g) 8HCl + Fe3O4 → FeCl2  + 2FeCl3 + 4H2O     

Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

) Nước muối sinh lý được sử dụng nhiều trong y học, dùng để rửa vết thương, nhỏ mắt, nhỏ tai, nhỏ mũi, làm dịch truyền, … Nước muối sinh lý là dung dịch nước muối natri clorid NaCl có nồng độ

a)

1,0%              

b)

0,1%

c)

0,9%  

d)

9,0%

32.

Nhận xét nào sau đây không chính xác?

a)

Hiđroclorua tan rất nhiều trong nước.

b)

Liên kết trong phân tử HCl là liên kết cộng hóa trị có cực.

c)

Hiđroclorua khô làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.      

d)

Hiđroclorua không màu, mùi xốc, nặng hơn không khí.

33.

Dãy chất nào sau đây đều phản ứng được với dung dịch HCl?

a)

NaOH, Al2O3, Fe, CaCO3.

b)

CuO, Ca(OH)2, Al, Na2SO4, K2Cr2O7.

c)

Fe(OH)3, Cu, NaHCO3, Fe2O3, KMnO4.

d)

Cu(OH)2, CaO, Ag, CaCO3, MnO2.

34.

Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen (F2, Cl2, Br2, I2)?

a)

Tính oxi hóa

b)

Tính khử

c)

Tính axit

d)

Vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa

35.

Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và khí Cl2 cho cùng loại muối clorua kim loại

a)

Ag

b)

Cu

c)

Zn

d)

Fe

36.

Axit HCl có thể phản ứng được với các chất trong dãy nào sau đây

a)

Cu, CuO, Ca(OH)2, AgNO3

b)

Fe3O4, CuO, CaO, NaOH, CaCO3

c)

Zn, Na2SO4, Ba(OH)2, quỳ tím

d)

MnO2, Cu, BaSO4, quỳ tím

37.

Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách:

a)

điện phân nóng chảy NaCl

b)

cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng

c)

điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn

d)

cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl

38.

Trong tự nhiên, clo tồn tại dưới dạng:

a)

Muối NaCl có trong nước biển và muối mỏ

b)

Khoáng vật sinvinit (KCl.NaCl)

c)

Đơn chất Cl2

d)

Khoáng vật cacnalit (KCl.MgCl.6H2O)

39.

Trong công nghiệp, người ta thường điều chế clo bằng cách:

a)

Điện phân nóng chảy NaCl

b)

Cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng

c)

Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn

d)

Cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl

40.

Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen (F2, Cl2, Br2, I2)?

a)

Tính oxi hóa

b)

Tính khử

c)

Tính axit

d)

Vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa

41.

Những nguyên tố halogen thuộc nhóm

a)

IIA

b)

VA

c)

VIA

d)

VIIA

42.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố halogen là

a)

ns2np4

b)

ns2np5

c)

ns2np3

d)

ns2np6

43.

Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là

a)

clo

b)

flo

c)

iot

d)

brom

44.

Phân tử của các đơn chất halogen có kiểu liên kết:

a)

cộng hóa trị không cực

b)

cộng hóa trị có cực

c)

ion

d)

phối trí

45.

Hãy lựa chọn các hóa chất cần thiết trong phòng thí nghiệm để điều chế clo?

a)

MnO2, dung dịch HCl loãng.

b)

KMnO4, dung dịch HCl đậm đặc.

c)

KMnO4, dung dịch H2SO4 loãng và tinh thể NaCl

d)

dung dịch H2SO4 đậm đặc và tinh thể NaCl

46.

Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí Clo cho cùng một muối Clorua kim loại ?

a)

Fe

b)

Cu

c)

Ag

d)

Zn

47.

Cho 4 đơn chất F2 ; Cl2 ; Br2 ; I2. Chất có tính oxi hóa mạnh nhất là:

a)

F2

b)

Cl2

c)

Br2

d)

I2

48.

Trong các phản ứng hoá học, để chuyển thành anion, nguyên tử của các nguyên tố halogen đã nhận hay nhường bao nhiêu electron ?

a)

Nhận thêm 1 electron.

b)

Nhận thêm 2 electron.

c)

Nhường đi 1 electron.

d)

Nhường đi 7 electron.

49.

Trong nhóm halogen, khả năng oxi hóa của các chất luôn

a)

tăng dần từ flo đến iot.

b)

giảm dần từ flo đến iot.

c)

tăng dần từ clo đến iot trừ flo.

d)

giảm dần từ clo đến iot trừ flo.

50.

Clo là chất khí có màu

a)

nâu đỏ

b)

vàng lục

c)

lục nhạt

d)

trắng xanh

51.

Nước clo là dung dịch hỗn hợp các chất

a)

HCl; HClO.

b)

HCl; HClO2; Cl2.

c)

NaCl; NaClO.

d)

HCl; HClO; Cl2.

52.

Khi dẫn khí clo vào nước xảy ra hiện tượng

a)

vật lí

b)

hoá học

c)

vật lí và hoá học

d)

không xảy ra hiện tượng vật lí và hóa học.

53.

Clo có tính

a)

khử mạnh

b)

oxi hóa mạnh

c)

axit mạnh

d)

bazơ mạnh

54.

Dây sắt nung đỏ cháy trong khí clo thu được khói màu nâu đỏ là

a)

FeCl2.

b)

NO2.

c)

Fe(OH)3.

d)

FeCl3.

55.

Phản ứng hóa học giữa hiđro và clo xảy ra ở điều kiện

a)

có chiếu sáng

b)

nhiệt độ thấp

c)

trong bóng tối

d)

trong bóng tối, nhiệt độ thường

56.

Clo được thêm vào nước để diệt khuẩn. Khả năng diệt khuẩn của clo là do

a)

clo độc nên có tính sát trùng

b)

clo có tính oxi hoá mạnh

c)

có HClO chất này có tính oxi hoá mạnh

d)

clo có khả năng phản ứng cao

57.
Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen (F, Cl, Br, I)?  
a)
Có số oxi hoá – 1 trong mọi hợp chất  
b)
Nguyên tử chỉ có khả năng thu thêm 1 electron 
c)
Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử có 7 electron.
d)
Tạo ra hợp chất liên kết cộng hoá trị có cực với hidro
58.
Chọn mệnh đề đúng khi nói về flo, clo, brom, iot  
a)
Flo có tính oxi hoá rất mạnh, oxi hoá mãnh liệt nước 
b)
Clo có tính oxi hoá mạnh, oxi hoá được nước 
c)
Brom có tính oxi hoá mạnh, tuy yếu hơn clo, flo nhưng nó cũng oxi hoá được nước 
d)
Iot có tính oxi hoá yếu hơn flo, clo, brom nhưng nó cũng oxi hoá được nước.
59.
Nhận xét nào sau đây về nhóm halogen là đúng:  
a)
Tác dụng với kim loại tạo muối halogenua. 
b)
Có tính oxi hóa và tính khử.
c)
Tác dụng với hiđro trong mọi điều kiện. 
d)
Tồn tại chủ yếu ở dạng đơn chất.
60.
Bán kính nguyên tử và độ âm điện các halogen biến đổi như thế nào từ flo đến iot.  
a)
Bán kính tăng, độ âm điện tăng   
b)
Bán kính tăng, độ âm điện giảm   
c)
Bán kính giảm, độ âm điện giảm.
d)
Bán kính giảm, độ âm điện tăng
61.
Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen (F2, Cl2, Br2, I2) ?  
a)
Có tính oxi hóa mạnh. 
b)
Ở điều kiện thường là chất khí. 
c)
Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử. 
d)
Tác dụng mạnh với nước.
62.
Nhận xét nào sau đây về liên kết trong phân tử các halogen là không chính xác?  
a)
 Liên kết cộng hóa trị phân cực. 
b)
Tạo thành bằng cách dùng chung một cặp electron.
c)
Liên kết cộng hóa trị không cực. 
d)
Liên kết đơn. 
63.
Trong điều kiện thường, halogen ở thể rắn là:  
a)
Iot 
b)
Brom
c)
Clo 
d)
Flo
64.
Halogen có nhiệt độ sôi thấp nhất là: 
a)
Iot 
b)
Brom
c)
Clo 
d)
Flo
65.
Trong các Halogen sau: F2, Cl2, Br2, I2. Halogen phản ứng với nước mạnh nhất là: 
a)
Iot 
b)
Brom
c)
Clo 
d)
Flo
66.
Trong điều kiện thường, halogen ở thể khí là:  
a)
Iot và Clo
b)
Brom và Clo
c)
Clo và Flo
d)
Flo và Iot
67.
Chiều giảm tính oxi hoá của các halogen lần lượt là:   
a)
F – Cl – Br – I
b)
F – Cl – I – Br 
c)
I – Br – Cl – F
d)
Cl – F – Br – I 
68.
Lớp electron ngoài cùng của các nguyên tử halogen đều thiếu   
a)
3e
b)
5e
c)
7e
d)
1e
69.
Nguyên tử của nguyên tố Clo (Z=17)  có cấu hình electron lớp ngoài cùng là:  
a)
ns2 np5
b)
4s2 4p5 
c)
2s2 2p5 
d)
3s2 3p5 
70.
Những nguyên tố ở nhóm nào có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np5?  
a)
Nhóm halogen
b)
Nhóm khí hiếm
c)
Nhóm kim loại kiềm (IA)
d)
Nhóm kim loại kiềm thổ (IIA)
71.
Trong các phản ứng hóa học, để chuyển thành anion, nguyên tử của các nguyên tố halogen đã trao đổi bao nhiêu electron?  
a)
Nhận thêm 1 electron
b)
Nhường đi 2 electron
c)
Nhường đi 1 electron 
d)
Nhận thêm 2 electron
72.
Trong nhóm halogen khi đi từ Flo đến Iot thì  
a)
tính oxi hoá tăng dần
b)
tính oxi hoá giảm dần
c)
tính khử giảm dần
d)
tính phi kim tăng dần
73.
Liên kết trong các phân tử Halogen đều là 
a)
Liên kết cộng hoá trị có cực
b)
Liên kết ion 
c)
Liên kết cho - nhận
d)
Liên kết cộng hoá trị không phân cực
74.
Dung dịch mối NaCl bị lẫn tạp chất NaBr và NaI. Có thể dùng chất nào trong các chất dưới đây để tách các tạp chất trên?  
a)
khí clo
b)
khí oxi
c)
khí HCl 
d)
khí flo
75.
Chọn cậu sai:
a)
Trong các hợp chất với hydrô và kim loại,các halogen thể hiện số oxi hoá từ -1 đến +7
b)
Flo là nguyên tố có độ âm điện cao nhất trong bảng hệ thống tuần hoàn
c)
Độ âm điện của các halogen tăng từ  iôt đến flo
d)
HF là axít yếu, còn HCl, HBr,HI là những axít mạnh
76.

Khi mở vòi nước máy, nếu chú ý một chút sẽ phát hiện mùi lạ. Đó là do nước máy còn lưu giữ vết tích của chất diệt trùng. Đó chính là mùi của khí clo và người ta giải thích khả năng diệt khuẩn là do:

a)

clo độc.

b)

clo tác dụng với nước tạo ra HClO, chất này có tính oxi hóa mạnh.

c)

clo có tính oxi hóa mạnh.

d)

một nguyên nhân khác.

77.

Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và khí Cl2 cho cùng loại muối clorua kim loại

a)

Ag

b)

Cu

c)

Zn

d)

Fe

78.

Xét phản ứng: HCl + KMnO4 → Cl2 + MnCl2 + H2O + KCl. Trong phản ứng này, vai trò của HCl là:

a)

Chất oxi hóa

b)

Chất khử

c)

Vừa là chất khử, vừa là chất tạo môi trương

d)

Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất tạo môi trường

79.

Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách:

a)

điện phân nóng chảy NaCl

b)

cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng

c)

điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn

d)

cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl

80.

Cho các hợp chất sau: HCl, HClO, HClO3, NaClO, NaClO4.

Số oxi hóa của clo trong các hợp chất trên lần lượt là dãy nào sau đây?

a)

-1; +1; +3; +1; +5

b)

-1; +1; +7; + 1; +5

c)

-1; -1; +5; +1; +7

d)

-1; +1; +5; +1; +7

81.

Nguyên tố Cl ở ô thứ 17 trong bảng tuần hoàn, cấu hình electron của ion Cl- là:

a)

1s22s22p63s23p4

b)

1s22s22p63s23p2

c)

1s22s22p63s23p6

d)

1s22s22p63s23p5

82.

Trong công nghiệp, người ta thường điều chế clo bằng cách:

a)

Điện phân nóng chảy NaCl

b)

Cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng

c)

Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn

d)

Cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl

83.

Halogen là các nguyên tố

a)

p

b)

s

c)

d

d)

f

84.

Chất nào sau đây không tác dụng với khí clo

a)

Fe

b)

Cu

c)

O2

d)

Na

85.

Muối halogennua nào sau đây không tan trong nước.

a)

NaCl.

b)

AgCl

c)

KBr

d)

AgF

86.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Độ âm điện của brom lớn hơn độ âm điện của iot.

b)

Flo có tính oxi hóa mạnh hơn clo.

c)

Trong các hợp chất, flo và clo có các số oxi hóa -1, +1, +3, +5, +7.

d)

Bán kính nguyên tử của clo lớn hơn bán kính nguyên tử của flo.

87.
Hợp chất HClO có tên là gì? 
a)
Axit percloric
b)
Axit hipoclorơ 
c)
Axit clohidric 
d)
Axit cloric 
88.
Kim loại nào dưới đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí clo cho cùng loại muối clorua?
a)
Fe
b)
Al 
c)
Ag
d)
Au
89.
Các hệ số cân bằng trong phương trình phản ứng: K2Cr2O7 + HCl → CrCl3 + KCl + Cl2 + H2O theo thứ tự là: 
a)
1; 14; 2; 2; 3; 7.
b)
2; 16; 2; 2; 5; 8. 
c)
2; 7; 2; 2; 3; 4.
d)
2; 14; 2; 2; 3; 7. 
90.
Trong dung dịch nước clo có chứa các chất sau: 
a)
HCl, HClO, Cl2 và H2O. 
b)
HCl, HClO, Cl
c)
Cl2 và H2
d)
HCl và Cl2
91.
Nhận xét nào sau đây về nhóm halogen là đúng: 
a)
 Có số oxi hoá – 1 trong mọi hợp chất. 
b)
Nguyên tử có khả năng nhận thêm 1 electron.
c)
Có tính oxi hóa và tính khử.
d)
Tồn tại chủ yếu ở dạng đơn chất. 
92.

Trong phản ứng nào sau đây, HCl đóng vai trò là chất oxi hóa?

a)

Fe + KNO3 + 4HCl → FeCl3 + KCl + NO + 2H2O

b)

MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

c)

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

d)

NaOH + HCl → NaCl + H2O

93.

Chất khử trong phản ứng:

Mg + 2HCl → MgCl2 + H2

a)

Mg.

b)

HCl.

c)

MgCl2.

d)

H2.

94.

Trong phản ứng nào sau đây, HCl đóng vai trò là chất oxi hóa?

a)

NaOH + HCl → NaCl + H2O

b)

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

c)

MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

d)

Fe + KNO3 + 4HCl → FeCl3 + KCl + NO + 2H2O

95.
Trong phản ứng:
MnO2  +  HCl → MnCl2  + Cl2  + H2O

Hệ số của các chất (số nguyên, tối giản) trong phản ứng lần lượt là:  
a)
1, 2, 1, 1, 2.
b)
1, 4, 1, 1, 2. 
c)
1, 4, 1, 1, 4.
d)
2, 4, 2, 1, 2.
96.

Liên kết tạo thành do sự góp chung electron là loại:

a)

A. Liên kết ion.

b)

B. Liên kết cộng hóa trị.

c)

C. Liên kết kim loại.

d)

D. Liên kết hidro.

97.

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử HCl thuộc loại liên kết

a)

A. cộng hóa trị có cực.

b)

B. hiđro.

c)

C. cộng hóa trị không cực.

d)

D. ion.

98.

Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1, nguyên tử nguyên tố Y có cấu hình electron 1s22s22p5. Hợp chất hình thành giữa 2 nguyên tố này có thể là

a)

X2Y với liên kết cộng hóa trị.

b)

XY2 với liên kết cộng hóa trị.

c)

XY với liên kết ion.

d)

XY5 với liên kết cộng hóa trị.

99.

Hợp chất mà nguyên tố clo có số oxi hóa +3 là

a)

NaClO4

b)

NaClO2

c)

NaClO

d)

NaClO3

100.

Nguyên tố Cl ở ô thứ 17 trong bảng tuần hoàn, cấu hình electron của ion Cl- là :

                    

a)

1s22s22p63s23p4.  

b)

1s22s22p63s23p2.  

c)

1s22s22p63s23p6.  

d)

1s22s22p63s23p5.