wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 25 CHN132

Total questions: 26

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đúng từ còn thiếu

“她打太极拳打...很好”

a)

b)

c)

d)

2.

Đài truyền hình Việt Nam?

a)

韩国电视台

b)

美国电视台

c)

越南电视台

3.

Hành động này là gì?

a)

节目

b)

跑步

c)

运动

d)

篮球

4.

我喜欢打。。。?

a)

篮球

b)

c)

游戏

d)

电话

5.

Động từ 看 có nghĩa là gì?

a)

nâng cao

b)

tiến bộ

c)

xem,nhìn,khám

d)

đồng ý

6.
a)

很好

b)

c)

不错

d)

7.

他跑得快不快?

(a)  

8.

她每天都。。。时睡觉

(a)  

9.

他学习得很。。。?

a)

b)

认真

c)

努力

d)

10.

Sắp xếp thứ tự đúng

打/篮球/打/他/可以/还/得

a)

他打篮球打得还可以

b)

他打篮球还可以球

11.

Trái nghĩa với từ “早”

a)

b)

c)

12.

Chuyển câu sau sang tiếng Trung

”tôi thường xuyên đi công viên chạy bộ, bởi vì(因为 ) nhà tôi gần công viên

(a)  

13.

Nghĩa của từ

流利"

a)

sớm

b)

chăm chỉ

c)

tiến bộ

d)

lưu loát

14.

Dịch câu sau:

"trình độ"

a)

不错

b)

水平

c)

认真

d)

运动

15.

Dựa vào bài khóa

"刚才我看你跑得很快。你 (a)   打得怎么样?"

16.

Phiên âm của :可以

a)

zhème

b)

kěiyǐ

c)

liúlì

d)

rènzhēn

17.

sắp xếp câu sau

////////快。

a)

快汉语水很平提

b)

汉语水平提高得很快。

c)

提高汉语很快高得。

18.

他说汉语————得很流利。

a)

b)

努力

c)

说 

d)

19.

她非常————每天都起得很早,睡得很晚。

a)

b)

c)

努力

d)

20.

————学习汉语,他要去中国。

a)

b)

c)

d)

都 

21.

Tạo thành câu hoàn chỉnh:

他/都/早上/得/起/很/每天/早。

(a)  

22.

我每天————坚持锻炼

a)

b)

c)

d)

23.

"Vừa rồi" là gì?

a)

刚才

b)

这么

c)

流利

d)

哪里

24.

他汉语发音发得很。。。?

a)

坚持

b)

篮球

c)

流利

d)

认真

25.

她起床起得很。。。?

a)

b)

c)

 跑

d)

26.

麦克跑步跑得非常....?

a)

b)

流利

c)

d)