WorksheetsBài 25 CHN132
Total questions: 26
Worksheet time: 15mins
Chọn đúng từ còn thiếu
“她打太极拳打...很好”
打
很
大
了
Đài truyền hình Việt Nam?
韩国电视台
美国电视台
越南电视台
Hành động này là gì?
节目
跑步
运动
篮球
我喜欢打。。。?
篮球
架
游戏
电话
Động từ 看 có nghĩa là gì?
nâng cao
tiến bộ
xem,nhìn,khám
đồng ý
很好
对
不错
快
他跑得快不快?
(a)
她每天都。。。时睡觉
(a)
他学习得很。。。?
早
认真
努力
晚
Sắp xếp thứ tự đúng
打/篮球/打/他/可以/还/得
他打篮球打得还可以
他打篮球还可以球
Trái nghĩa với từ “早”
快
晚
玩
Chuyển câu sau sang tiếng Trung
”tôi thường xuyên đi công viên chạy bộ, bởi vì(因为 ) nhà tôi gần công viên
(a)
Nghĩa của từ
“流利"
sớm
chăm chỉ
tiến bộ
lưu loát
Dịch câu sau:
"trình độ"
不错
水平
认真
运动
Dựa vào bài khóa
"刚才我看你跑得很快。你 (a) 打得怎么样?"
Phiên âm của :可以
zhème
kěiyǐ
liúlì
rènzhēn
sắp xếp câu sau
很/平/得/高/提/汉/水/语/快。
快汉语水很平提
汉语水平提高得很快。
提高汉语很快高得。
他说汉语————得很流利。
为
努力
说
都
她非常————每天都起得很早,睡得很晚。
打
快
努力
为
————学习汉语,他要去中国。
为
说
快
都
Tạo thành câu hoàn chỉnh:
他/都/早上/得/起/很/每天/早。
(a)
我每天————坚持锻炼
球
都
为
晚
"Vừa rồi" là gì?
刚才
这么
流利
哪里
他汉语发音发得很。。。?
坚持
篮球
流利
认真
她起床起得很。。。?
快
晚
跑
早
麦克跑步跑得非常....?
快
流利
错
准
