wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập về phi kim

Total questions: 26

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Ở điều kiện thường, phi kim có thể tồn tại ở trạng thái

a)

lỏng và khí.

b)

rắn và lỏng.

c)

rắn và khí.

d)

rắn, lỏng, khí.

2.

Dãy gồm các nguyên tố phi kim là

a)

C, S, O, Fe.

b)

Cl, C, P, S.

c)

P, S, Si, Ca.

d)

K, N, P, Si.

3.

Ở điều kiện thường, phi kim ở thể lỏng là

a)

oxi.

b)

brom.

c)

clo.

d)

nitơ.

4.

Hợp chất nào sau đây phản ứng được với clo ?

a)

dd NaOH

b)

dd NaCl

c)

CaSO4

d)

dd Cu(NO3)2

5.

Dãy gồm các phi kim thể khí ở điều kiện thường

a)

S, P, N2, Cl.

b)

C, S, Br2, Cl2.

c)

Cl2, H2, N2, O2.

d)

Br2, Cl2, N2, O2.

6.

Clo tác dụng với natri hiđroxit

a)

tạo thành muối natri clorua và nước.

b)

tạo thành nước Giaven.

c)

tạo thành hỗn hợp các axit.

d)

tạo thành muối natri hipoclorit và nước.

7.

Khi cho clo hoặc lưu huỳnh tác dụng với sắt thì sản phẩm thu được là

a)

A. FeCl2 và FeS.

b)

B. FeCl2 và Fe2S3.

c)

C. FeCl3 và FeS.

d)

D. FeCl3 và Fe2S3.

8.

Đốt dây thép trong bình đựng khí Clo. Sản phẩm tạo thành là

a)

FeCl

b)

FeCl2

c)

Fe2Cl3

d)

FeCl3

9.

Lưu huỳnh đioxit còn được gọi là khí sunfurơ được dùng để sản xuất axit sunfuric, tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp giấy,… Công thức phân tử của lưu huỳnh đioxit là

a)

SO2SO_2  

b)

CO2CO_2  

c)

SO3SO_3  

d)

COCO  

10.

Mg: 24, H: 1, Cl: 35,5. Hòa tan hết 3,6 gam Mg vào dung dịch HCl thu được V lít H2 ở đktc. Giá trị của V là

a)

0,3

b)

3,36

c)

4,48

d)

6,72

11.

Thể tích (lít) dung dịch NaOH 1M cần dùng để phản ứng hết 2,24 lit Cl2Cl_2  (đktc) là

a)

200

b)

100

c)

0,1

d)

0,2

12.

Chất nào phản ứng với HCl và Cl2Cl_2  cho muối của kim loại có hóa trị khác nhau?

a)

Al

b)

Fe

c)

Mg

d)

Zn

13.

Bình cầu bên chứa khí gì?

a)

CO2CO_2  

b)

COCO  

c)

Cl2Cl_2  

d)

SO2SO_2  

14.

Khí Clo không tác dụng trực tiếp với chất nào?

a)

Fe

b)

O2O_2  

c)

H2H_2  

d)

Cu

15.

Cho: K: 39, Na: 23, Mg: 24, Na: 23, Cl: 35,5. Đốt cháy hoàn toàn 2,76 gam kim loại A cần 1,344 lít khí clo (đktc).

A là kim loại nào?

a)

K

b)

Fe

c)

Mg

d)

Na

16.

Cho: H: 1, Cl: 35,5. Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lit H2H_2  (đktc) trong bình chứa khí clo vừa đủ. Lấy sản phẩm cháy hòa tan hết vào nước được 500 ml dung dịch A. Nồng độ mol của dung dịch A là

a)

0,2M

b)

0,4

c)

0,8

d)

kết quả khác

17.

Có một sơ đồ chuyển hoá sau:

MnO2 ->X -> FeCl3 -> Fe(OH)3. X có thể là

a)

Cl2.

b)

HCl.

c)

H2SO4.

d)

H2.

18.

Đá khô thực chất là

a)

CO2 lỏng

b)

CO lỏng

c)

khí CO2

d)

CO2 rắn

19.

Sục từ từ CO2 vào nước vôi trong (dd Ca(OH)2) cho đến dư. Hiện tượng xảy ra là

a)

nước vôi đục dần rồi trong trở lại

b)

nước vôi trong không có hiện tượng gì

c)

nước vôi hoá đục

d)

nước vôi trong một lúc rồi mới hoá đục

20.

Để đề phòng bị nhiễm độc CO, người ta sử dụng mặt nạ với chất hấp phụ nào sau đây?

a)

Than chì.

b)

Kim cương

c)

Fuleren.

d)

Than hoạt tính

21.

Các dạng thù hình của cacbon là?

a)

than chì, cacbon vô định hình, khí cacbonic.

b)

than chì, kim cương, canxi cacbonat.

c)

cacbon, cacbon oxit, cacbon đioxit

d)

kim cương, than chì, cacbon vô định hình.

22.

Dãy oxit phản ứng với cacbon ở nhiệt độ cao tạo thành đơn chất kim loại là?

a)

CuO, BaO, Fe2O3.

b)

PbO, CuO, FeO.

c)

Fe2O3, PbO, Al2O3.

d)

K2O, ZnO, Fe3O4.

23.

CO có tính chất nào sau đây?

a)

Chất khí màu vàng lục, độc.

b)

Chất khí không màu, không độc

c)

Chất khí không màu, rất độc.

d)

Chất khí, không màu, mùi hắc.

24.

Khí CO không phản ứng được với oxit nào sau đây ở nhiệt độ cao?

a)

BaO

b)

CuO

c)

PbO

d)

ZnO

25.

Cho NaOH phản ứng với CO2 theo tỉ lệ mol 1:1 thì sản phẩm tạo thành là

a)

Na2CO3Na_2CO_3  

b)

NaHCO3NaHCO_3  

c)

NaCO3NaCO_3  

d)

Na2CO3 vaˋ H2ONa_2CO_3\ và\ H_2O  

26.

Cho: Cu: 64, C: 12, O: 16. Khử hoàn toàn 48 gam  đồng (II) oxit bằng khí CO. Thể tích khí CO cần dùng (đktc) là

a)

13,44 lít.

b)

11,2 lít.

c)

6,72 lít.

d)

44,8 lít.