NEW
Font size
WorksheetsLƯU HUỲNH VÀ HỢP CHẤT CỦA LƯU HUỲNH
Total questions: 22
Worksheet time: 11mins
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử lưu huỳnh (Z =16) là
3s23p5.
3s23p6.
3s23p4.
3s23p3.
Tính chất hóa học cơ bản của lưu huỳnh là
tính oxi hóa.
vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
tính khử.
tính bazơ
Nhận định không đúng về hiđrosunfua là
chất khí không màu.
rất độc.
tan nhiều trong nước.
có mùi trứng thối.
Trong phòng thí nghiệm, khí H2S được điều chế từ phản ứng nào sau đây?
CuS + H2SO4 loãng.
FeS + dd HCl.
FeS + H2SO4 đặc, t0
S + H2.
Cho các nhận định sau về tính chất vật lí của SO2:
a) Là chất khí ở điều kiện thường.
b) Không màu, có mùi hắc.
c) Ít tan trong nước.
d) Hít phải không khí có chứa SO2 sẽ gây viêm đường hô hấp.
Số nhận định đúng là
1
2
3
4
Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế SO2 bằng phản ứng hoá học là
O2 + S → SO2.
4FeS2 + 11O2 → 8SO2 + 2Fe2O3.
H2SO4 + Na2SO3(r) → Na2SO4 + SO2 + H2O.
2H2S + 3O2 → 2SO2 + 2H2O.
Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là
CO2.
N2O
NO2
SO2
Phát biểu nào không đúng?
Ở điều kiện thường, SO3 là chất lỏng không màu.
SO3 tan vô hạn trong nước.
SO3 không tan trong H2SO4.
Hơi SO3 nặng hơn không khí.
Hiđro sunfua (H2S) là chất có
Tính khử mạnh.
Tính axit mạnh.
Vừa có tính axit, vừa có tính bazơ.
Tính oxi hóa mạnh.
Phản ứng nào sau đây, H2S đóng vai trò chất khử?
H2S + Pb(NO3)2 →2HNO3 + PbS
2H2S + 4Ag + O2 → 2Ag2S + 2H2O.
3H2S + 2KMnO4 → 2MnO2 + 2KOH + 3S + 2H2O.
2Na + 2H2S → 2NaHS + H2
Tính chất hóa học cơ bản của lưu huỳnh đioxit là
tính oxi hóa.
tính bazơ.
tính khử.
vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
Lưu huỳnh đioxit có thể tham gia phản ứng:
(1) SO2 + 2Mg → 2MgO + S;
(2) SO2 + Br2 + H2O → 2HBr + H2SO4 .
Tính chất của SO2 được diễn tả đúng nhất là
SO2 thể hiện tính oxi hoá.
SO2 thể hiện tính khử.SO2 vừa oxi hóa vừa khử.
SO2 là oxit axit.
Công thức phân tử của axit sunfuric là
H2SO4.
H2SO3.
H2S2O7.
H2S2O7.
Cách pha loãng H2SO4 đặc an toàn là
rót từ từ nước vào axit và khuấy đều.
rót từ từ axit vào nước và khuấy đều.
rót nhanh nước vào axit và khuấy đều.
rót nhanh axit vào nước và khuấy đều.
Thuốc thử thường dùng để nhận biết ion SO42- trong dung dịch H2SO4 hoặc dung dịch muối sunfat là
kim loại Cu.
dung dịch BaCl2.
dung dịch NaCl.
dung dịch KOH.
Chuỗi phản ứng nào sau đây dùng để điều chế H2SO4 trong công nghiệp
S → SO3 → H2SO4
FeS2 → SO3 → H2SO4
FeS2 → SO2 → SO3 → H2SO4
Na2SO3 → SO2 → H2SO4
Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng?
Hg.
Cu.
Ag.
Zn.
Axit H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm là
FeSO4 và SO2.
Fe2(SO4)3 và SO2.
Fe2(SO4)3 và H2.
FeSO4 và H2.
Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các kim loại thuộc dãy nào sau đây?
Mg, Al.
Ag, Zn.
Cu, Na.
Au, Pt.
Nhóm gồm tất cả các kim loại tan trong dung dịch H2SO4 đặc nóng nhưng không tan trong dung dịch H2SO4 loãng là
Ag, Fe, Pt.
Al, Cu, Au.
Al, Fe, Cr.
Hg, Ag, Cu
Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng và dung dịch H2SO4 đặc nóng cho 2 loại muối khác nhau?
Mg.
Cu.
Fe.
Ag.
Cho các phản ứng hoá học sau.
Số phản ứng trong đó S thể hiện tính khử là
1
2
3
4
