Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

môn văn sáng

Total questions: 32

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Trong câu: “Mẹ à, con nhớ đôi bàn tay xù xì, gai góc của mẹ, mẹ đã vất vả, tần tảo để nuôi nấng chúng con.” có mấy từ láy?

a)

A.3

b)

B.4

c)

C.5

d)

D.6

2.

Câu 2. Trong các từ ghép Hán Việt sau, từ nào yếu tố “thiên” không có nghĩa là trời?A. Thiên thư              B. Thiên thanh         C. Thiên tai                   D. Thiên lí                     

(a)  

3.

Câu 3. Dòng nào sau đây giải thích đúng nghĩa của từ chắt chiu trong câu: “Dành từng quả chắt chiu”

a)

A. Tiết kiệm, giè sẻn                                      

b)

B. Giữ gìn, nâng niu

c)

C. Quan tâm, chăm sóc                                  

d)

D. Âu yếm, vỗ về

4.

Câu 4. Chữ “cổ” trong từ nào sau đây không đồng nghĩa với chữ “cổ” trong các từ còn lại?

a)

D. Cổ thụ

b)

A. Cổ tích                 

c)

B. Cổ tay                        

d)

C. Cổ kính

5.

Câu 5. Tìm thành ngữ trong các câu sau:

a)

A. Ao sâu nước cả                                           

b)

B. Cải chửa ra hoa

c)

C. Bầu vừa rụng rốn                                       

d)

D. Đầu trò tiếp khách

6.

Câu 6. Từ nào sau đây là từ ghép đẳng lập?

a)

 B. Hoa hồng                

b)

C. Mưa nắng                  

c)

A. Bến sông              

d)

D. Xe máy

7.

Câu 7. Quan hệ từ trong câu sau biểu thị ý nghĩa quan hệ gì?

          “Công việc lao động vất vả nhưng cả lớp đều thấy vui”.

a)

A . Sở hữu

b)

B. Đối lập

c)

C. So sánh

d)

D. Kết hợp

8.

Câu 8. Cặp từ nào dưới đây không phải là cặp từ trái nghĩa?

a)

A. Li – hồi                

b)

B. Vấn – lai                 

c)

C.Thiếu– lão               

d)

D. Tiểu – đại

9.

Câu 9. Câu ca dao sau sử dụng những phép tu từ nào?

“Còn trời còn nước còn non/ Còn cô bán rượu anh còn say sưa”

a)

A. So sánh và ẩn dụ.                                     

b)

C. Chơi chữ và điệp ngữ.                  

c)

B. Ẩn dụ và điệp ngữ                                    

d)

D. Chơi chữ và nhân hóa.

10.

Câu 10:Trong những câu sau,câu nào là thành ngữ?

a)

A. Có công mài sắt có ngày nên kim                  

b)

  B. Có chí thì nên

c)

C.  Con dại cái mang                                           

d)

  D. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

11.

Câu 11. Đọc hai câu thơ sau đây :

           “Nắng rọi Hương Lô khói tía bay

             Xa trông dòng thác trước sông này”

Hãy xác định từ đồng nghĩa với từ trông ở câu thơ thứ hai .

a)

A.Mong                      

b)

B. Nhìn               

c)

C. Đợi                      

d)

D. Chờ

12.

Câu 12.Từ nào sau đây trái nghĩa với từ “Thân thiết”?

a)

A. Yêu thương   

b)

B. Quý mến            

c)

C. Xa lánh

d)

D. Thương nhớ

13.

Câu 13. Đọc hai câu thơ sau đây :

“ Chuyện kể từ nỗi nhớ sâu sa

   Thương em ,thương em ,biết mấy”.

                                                   (Phạm Tiến Duật )

Cho biết dạng điệp ngữ nào được sử dụng trong hai câu thơ trên .

a)

A. Điệp ngữ nối tiếp

b)

 B.  Điệp ngữ cách quãng .

c)

C. Điệp ngữ chuyển tiếp .                        

d)

D. Lỗi lặp từ .

14.

Câu 15.Nét nổi bật trong phong cách thơ Hồ Chí Minh thể hiện như thế nào qua bài thơ “Rằm tháng giêng”

a)

B.Vừa giản dị vừa khoa trương.

b)

D.Vừa chững chạc vừa tươi trẻ.

c)

A. Vừa cổ điển vừa hiện đại.

d)

C.Vừa tài hoa vừa góc cạnh

15.

Câu 16. Trong những từ sau, từ nào không phải là từ láy?

a)

D. dễ dàng

b)

A. xinh xắn

c)

C. đông đủ

d)

B. gần gũi

16.

Câu 17: Trong các từ sau, từ nào là từ láy ?

a)

A. đông đủ          

b)

B. đông đặc

c)

C. đông đúc

d)

D. đông vui

17.

Câu 18 : Trong câu “Mẹ còn nhớ sự nôn nao, hồi hộp khi cùng bà ngoại đi tới gần ngôi trường và nỗi chơi vơi, hốt hoảng khi cổng trường đóng lại”. Từ ghép chính phụ là:

a)

A. chơi vơi           

b)

B. hồi hộp

c)

C. bà ngoại

d)

D. nôn nao

18.

Câu 19: Câu nào dưới đây có chứa đại từ chỉ số lượng?

a)

A. Ai làm cho bể kia đầy?

b)

B. Đình bao nhiêu ngói, thương mình bấy nhiêu.

c)

.D. Cô kia cắt cỏ bên sông.

19.

Câu 20: Trong câu “ Họ đã làm xong công việc”, từ “Họ” thuộc ngôi thứ mấy?

a)

A. Ngôi thứ nhất số ít

b)

B. Ngôi thứ hai

c)

C. Ngôi thứ ba số ít              

d)

D. Ngôi thứ ba số nhiều

20.

Câu 21. Trong các câu sau, câu nào có dùng quan hệ từ?

a)

A. Bố mẹ rất buồn con.                                        

b)

B. Bạn và tôi cùng đến trường

c)

C. Chiều hôm qua, anh ấy đến câu lạc bộ.           

d)

D. Dòng sông này nước rất trong

21.

Câu 22: Dòng nào sau đây chỉ gồm từ láy bộ phận?

a)

A. xanh xanh, xinh xinh, đèm đẹp, lao xao, cao cao

b)

B. xinh xắn, tưng bừng, đi đứng, lan man

c)

C. xanh xanh, tưng bừng, đẹp đẽ, om om

d)

D. tưng bừng, đẹp đẽ, lao xao, loanh quanh

22.

Câu 23: Nhóm từ nào, cả ba từ đều là từ Hán – Việt?

a)

A. phụ nữ, nhi đồng, trẫm

b)

B. hoa lệ, đẹp đẽ, từ trần

c)

C. trẫm, bệ hạ, dạy bảo

d)

D. thảo mộc, tiều phu, bóng

23.

 Câu 24: “ Tuy trời nắng nóng nên chúng tôi vẫn quyết định đi chơi.” mắc lỗi gì về quan hệ từ ?

a)

A. Thiếu quan hệ từ

b)

B. Dùng quan hệ từ không thích hợp về nghĩa

c)

C. Thừa quan hệ từ

24.

Câu 25. Trong các từ sau đây, từ nào là từ ghép?

a)

A. rậm rạp

b)

B. Lao xao

c)

C. nhấp nhô.

d)

D. li ti

25.

26. Có bao nhiêu từ láy trong các từ sau: Máu mủ, mặt mũi, mệt mỏi, mếu máo, ngọn ngành, mới mẻ.

a)

A. 2  từ

b)

B. 3 từ

c)

C. 4 từ

d)

D. 5 từ

26.

Câu 27: Câu văn nào dưới đây có sử dụng từ Hán Việt?

a)

A. Kì thi này con đạt loại giỏi, mẹ thưởng cho con một phần thưởng xứng đáng nhé!

b)

B. Con cái cần phải nghe lời dạy bảo của cha mẹ.

c)

C. Ôi, quê mẹ nơi nào cũng đẹp!

d)

D. Nhà máy dệt kim Vinh mang tên Hoàng Thị Loan - thân mẫu Chủ tịch Hồ Chí Minh

27.

Câu 28: Trong câu: Mẹ còn nhớ sự nôn nao, hồi hộp khi cùng bà ngoại đi tới gần ngôi trường và nỗi chơi vơi hốt hoảng khi cổng trường đóng lại. Có mấy từ ghép chính phụ?

a)

A. Một

b)

B. Hai

c)

C. Ba

d)

D. Bốn

28.

Câu 29: Những từ láy sau: lênh khênh, bấp bênh, chênh vênh, lênh đênh có đặc điểm gì chung về nghĩa:

a)

A. Chỉ những vật không vững vàng, không chắc chắn.

b)

B. Chỉ những vật dễ đổ vỡ

c)

C. Chỉ những vật cao lớn, vững vàng.

d)

D. Chỉ những vật nhỏ bé, yếu ớt.

29.

Câu 30: Trong các từ ghép Hán Việt sau, từ nào có yếu tố phụ đứng trước, yếu tố chính đứng sau:

a)

A. Phát thanh

b)

B. Hữu ích

c)

C. Phòng hỏa

d)

D. Thi nhân

30.

Câu 31: Quan hệ từ in đậm trong câu: Đồ chơi của chúng tôi cũng chẳng có nhiều. Biểu thị ý nghĩa quan hệ nào giữa các bộ phận của câu?

a)

A. So sánh

b)

B. Sở hữu

c)

C. Nhân – quả

d)

D. Tương phản/đối lập

31.

Câu 32. Đại từ nào sau đây không phải để hỏi về không gian?

a)

A. Ở đâu.

b)

B. Chỗ nào

c)

 C. Nơi đâu.

d)

D. Khi nào

32.

Câu 33: Các từ in đậm trong câu: Cơn gió mùa hạ lướt qua vừng sen trên hồ, nhuần thấm cái hương thơm của lá, như báo trước mùa về của một thức quà thanh nhã và tinh khiết là: ( từ in đậm là thanh nhã và tinh khiết )

a)

A. Danh từ

b)

B. Tính từ

c)

C. Động từ

d)

D. Đại từ