wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kthk 10

Total questions: 24

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Gọi M là điểm nằm trên đường xích đạo và N là điểm có vĩ độ 600 trên Trái Đất. Trong chuyển động tự quay của Trái Đất quanh trục Bắc – Nam, liên hệ giữa tốc độ dài của M và N là

a)

vM = v

b)

. vM = 2vN

c)

vM = 1,73.vN       

d)

D. vM = 1,42. vN

2.

Chuyển động nào sau đây có góc giữa vectơ gia tốc và vectơ vận tốc không thay đổi theo thời gian?

            I. Chuyển động của một vật được ném xiên.

           II. Chuyển động của một vật được ném thẳng đứng lên trên.

           III. Chuyển động của một vật rơi tự do.

           IV. Chuyển động tròn đều của một vật.

a)

II, III                   

b)

III, IV                 

c)

I, II

d)

I, II, IV

3.

Hai vật được thả rơi tự do  từ cùng một độ cao nhưng ở hai thời điểm khác nhau. Khoảng cách giữa hai vật trong lúc rơi

a)

luôn không đổi.

b)

tăng theo hàm bậc nhất đối với thời gian.

c)

lúc đầu giảm dần đến 0, sau đó tăng dần.

d)

tăng theo hàm bậc hai đối với thời gian.

4.

Chọn phát biểu sai.

a)

Lực hấp dẫn chỉ có độ lớn đáng kể khi một trong hai vật tương tác có khối lượng đáng kể.

b)

Lực ma sát trượt giữa hai vật luôn lớn hơn lực ma sát nghỉ cực đại giữa chúng.

c)

Lực đàn hồi của một sợi dây khi bị kéo căng chỉ có thể là lực kéo.

d)

Lực quán tính li tâm chỉ tồn tại trong hệ quy chiếu phi quán tính.

5.

Một vật được ném theo phương nằm ngang với vận tốc ban đầu v0 từ độ cao h so với mặt đất. Bỏ qua sức cản của không khí. Khi vận tốc của vật có độ lớn v = 2 v0, thời gian chuyển động của vật từ lúc ném   là

a)

v0.2g\frac{v_0.\sqrt[]{2}}{g}  

b)

v03.g\frac{v_0}{\sqrt[]{3}.g}  

c)

v0.3g\frac{v_0.\sqrt[]{3}}{g}

d)

2v0g\frac{2v_0}{g}

6.

Một vật đang chuyển động với vận tốc v0 khi tiếp xúc với mặt sàn nằm ngang. Vật đi thêm được 10 m trên sàn thì dừng lại. Sàn có hệ số ma sát trượt = 0,25. Lấy g = 9,8m/s2. Vận tốc v0 có độ lớn là

a)

5m/s

b)

7 m/s

c)

8 m/s

d)

10 m/s

7.

Nếu bán kính của hai quả cầu đồng chất và khoảng cách giữa tâm của chúng cùng giảm đi 2 lần thì lực hấp dẫn giữa chúng

a)

giảm 8 lần.         

b)

giảm 2 lần.         

c)

không thay đổi

d)

giảm 16 lần.         

8.

Hai quả cầu đồng chất giống nhau có cùng khối lượng m và bán kính R. Lúc đầu chúng tiếp xúc nhau và lực hấp dẫn giữa chúng là F. Sau đó một quả cầu dịch chuyển ra xa một đoạn sao cho  khoảng cách 2 tâm của 2 quả cầu bằng 3R . Lực hấp dẫn mới bằng

a)

F/3      

b)

4F/9    

c)

F/25    

d)

F/4

9.

Một vật rơi tự đo, quãng đường vật rơi được trong giây thứ hai là 15m. Vậy quãng đường vật đi được trong giây thứ 3 là

a)

20m

b)

22,5 m

c)

25 m

d)

40m

10.

Một khối gỗ khối lượng m được kéo đều trên một sàn nhám nằm ngang bởi lực kéo F = 10N. Sau đó người ta cắt khối gỗ thành hai phần bằng nhau rồi đặt chồng lên nhau Tính  lực kéo F’ để hệ thống các khối gỗ lại chuyển động thẳng đều

a)

2,5 N

b)

5 N

c)

10 N

d)

20 N

11.

Một  người lớn và một em bé nắm hai đầu một lực kế và kéo về hai phía khác nhau, lực kế chỉ 50 N. Lực do mỗi người đặt vào lực kế thì

a)

không bằng nhau và tổng của hai lực bằng 100 N.

b)

bằng nhau và bằng  50 N.

c)

bằng nhau và bằng  100 N.

d)

không bằng nhau và tổng của hai lực bằng  50 N.

12.

Một lò xo có độ dài tự nhiên là 50mm và độ cứng 400N/m. Lực đàn hồi của lò xo bằng bao nhiêu khi độ dài của nó là  70mm?

a)

8 N

b)

28 N

c)

160 N

d)

400 N

13.

Hai ô tô A và B chạy ngược chiều trên cùng một đường thẳng với vận tốc lần lượt là 20 km/h và 15 km/h. Vận tốc của ô tô A đối với ô tô B có độ lớn bằng

a)

17,5 km/h        

b)

5 km/h        

c)

2,5 km/h        

d)

35 km/h        

14.

Hệ số đàn hồi (độ cứng) k của lò xo  phụ thuộc vào

a)

ngoại lực tác dụng làm lò xo biến dạng.

b)

kích thước lò xo và vật liệu dùng làm lò xo.

c)

độ lớn của lực đàn hồi.

d)

độ biến dạng của lò xo.

15.

Trong các chuyển động tròn đều

a)

có cùng tần số thì chuyển động nào có bán kính lớn hơn sẽ có tốc độ dài lớn hơn.

b)

có cùng bán kính thì chuyển động nào có chu kì lớn hơn sẽ có tốc độ dài lớn hơn.

c)

có cùng chu kì thì chuyển động nào có bán kính nhỏ hơn sẽ có tốc độ góc nhỏ hơn.

d)

chuyển động nào có chu kì nhỏ hơn thì có tốc độ góc nhỏ hơn.

16.

Một chất điểm chịu tác dụng của hai lực F1  và F2 với ( F1\overrightarrow{F1} , F2\overrightarrow{F2} )=600, F1=F2=20N. Độ lớn của hợp lực tác dụng lên vật là

a)

10 N

b)

17,3 N

c)

20 N

d)

34,6 N

17.

Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Trong rơi tự do, gia tốc là một hằng số.

b)

Trong chuyển động nhanh dần đều thì gia tốc cùng hướng vận tốc.

c)

Trong chuyển động tròn đều thì gia tốc ngược hướng với vận tốc.

d)

Trong chuyển động thẳng đều thì gia tốc bằng không.

18.

Một chiếc xe có khối lượng 100kg chạy qua một khúc quanh tròn bán kính 10m với vận tốc 36km/h. Lực hướng tâm có giá trị

a)

100 N

b)

360 N

c)

1000 N

d)

12960 N

19.

Lực F tác dụng lên m1 làm vật thu một gia tốc a1, Lực F tác dụng lên m2 =2m1 làm vật thu một gia tốc a2.  Nếu F tác dụng lên (m1 + m2)  thì thu một gia tốc a3. Tỉ số a1 : a: a3

a)

1 : 3/2 : 3         

b)

. 1 : 2 : 3

c)

3 : 2 : 1

d)

3 : 3/2 :1

20.

Vật (1) và vật (2) được thả rơi ở 2 độ cao khác nhau h1, h2. Biết rằng vận tốc chạm đất của vật (2) gấp đôi vận tốc chạm đất của vật (1). Tỉ số h1/h2  

a)

1/4

b)

1/2

c)

2

d)

4

21.

Bán kính Trái Đất là R. Ở độ cao nào tính từ mặt đất trọng lượng một người chỉ còn bằng 1/4 trọng lượng khi ở mặt đất ?

a)

R

b)

2R

c)

3R

d)

4R

22.

Tốc độ dài của đầu mút kim giây lớn hơn tốc độ dài của đầu mút kim phút bao nhiêu lần? Biết rằng chiều dài kim giây bằng 1,5 lần chiều dài kim phút.

a)

40 lần

b)

60 lần

c)

72 lần

d)

90 lần

23.

Một mẫu gỗ đặt trên sàn nhà nằm ngang. Người ta truyền cho nó một vận tốc ban đầu v0  = 10m/s. Biết hệ  số ma sát trượt giữa mẫu gỗ và sàn nhà là 0,25. Thời gian mẫu gỗ đi được trước khi dừng lại là                  ( g= 10m/s2)

a)

2 s

b)

4s

c)

20 s

d)

40 s

24.

Một vật chuyển động thẳng đều với vận tốc v trong nửa quãng đường đầu, chuyển động thẳng đều với vận tốc 2v trong nửa quãng đường còn lại. Vận tốc trung bình trên cả quãng đường

a)

1,5v     

b)

3v

c)

4v/3

d)

3v/4