NEW
Font size
Worksheetscông nghệ
Total questions: 35
Worksheet time: 18mins
Công dụng của điện trở là
Hạn chế dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện.
Hạn chế hoặc điều khiển dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện.
Điều chỉnh dòng điện và tăng cường điện áp trong mạch điện
D. Tăng cường dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện.
Đặc điểm của điện trở nhiệt loại có…
A. Hệ số dương là: khi nhiệt độ tăng thì điện trở R giảm.
B. Hệ số dương là: khi nhiệt độ tăng thì điện trở R tăng.
Hệ số âm là: khi nhiệt độ tăng thì điện trở R tăng.
Hệ số âm là: khi nhiệt độ tăng thì điện trở R giảm về không (R = 0)
Trong các nhóm linh kiện điện tử sau đây, đâu là nhóm chỉ toàn các linh kiện tích cực?
A. Điện trở, tụ điện, cuộn cảm, điôt.
B. Tụ điện, điôt, tranzito, IC, điac.
C. Tranzito, IC, triac, điac, cuộn cảm.
D. Điôt, tranzito, tirixto, triac.
Ý nghĩa của trị số điện trở là:
A. Cho biết mức độ cản trở dòng điện của điện trở.
Cho biết mức độ chịu đựng của điện trở.
Cho biết mức độ chịu đựng của điện trở.
D. Cho biết khả năng hạn chế điện áp trong mạch điện
Công dụng của tụ điện là:
Ngăn chặn dòng điện xoay chiều, cho dòng điện một chiều đi qua, lắp mạch cộng hưởng.
B. Tích điện và phóng điện khi có dòng điện một chiều chạy qua.
C. Ngăn chặn dòng điện một chiều, cho dòng điện xoay chiều đi qua, lắp mạch cộng hưởng
D. Ngăn chặn dòng điện, khi mắc phối hợp với điện trở sẽ tạo thành mạch cộng hưởng.
Câu 6: Để phân loại tụ điện người ta căn cứ vào…
A. Vật liệu làm lớp điện môi giữa hai bản cực của tụ điện.
B. Vật liệu làm vỏ của tụ điện.
C. Vật liệu làm hai bản cực của tụ điện.
D. Vật liệu làm chân của tụ điện.
Câu 7: Kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào?
A. Tụ điện có điện dung cố định.
B. Tụ điện bán chỉnh.
C. Tụ điện có điện dung thay đổi được.
D. Tụ điện tinh chỉnh.
Ý nghĩa của trị số điện dung là:
A. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của tụ điện.
B. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng hóa học của tụ khi nạp điện.
C. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng cơ học của tụ khi phóng điện.
D. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của tụ điện.
: Ý nghĩa của trị số điện cảm là:
Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của cuộn cảm.
Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm
Cho biết mức độ tổn hao năng lượng trong cuộn cảm khi dòng điện chạy qua.
. Cho biết khả năng tích lũy nhiệt lượng của cuộn cảm khi dòng điện chạy qua.
Trên một tụ điện có ghi 160V - 100F. Các thông số này cho ta biết điều gì?
Điện áp định mức và dung kháng của tụ điện.
Điện áp định mức và trị số điện dung của tụ điện.
. Điện áp đánh thủng và dung lượng của tụ điện.
Điện áp cực đại và khả năng tích điện tối thiểu của tụ điện.
Trong các nhận định dưới đây về tụ điện, nhận định nào không chính xác?
A. Dung kháng cho biết mức độ cản trở dòng điện một chiều đi qua tụ điện.
. Dung kháng cho biết mức độ cản trở dòng điện xoay chiều đi qua tụ điện.
C. Dòng điện xoay chiều có tần số càng cao thì đi qua tụ điện càng dễ.
D. Tụ điện cũng có khả năng phân chia điện áp ở mạch điện xoay chiều.
Câu 14: Loại tụ điện nào chỉ sử dụng cho điện một chiều và phải mắc đúng cực?
A. Tụ xoay
Tụ giấy
C. Tụ gốm
D. Tụ hóa
Cuộn cảm được phân thành những loại nào?
A. Cuộn cảm cao tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm âm tần.
B. Cuộn cảm cao tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm hạ tần.
C. Cuộn cảm thượng tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm âm tần.
D. Cuộn cảm thượng tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm hạ tần.
Câu 16: Trong mạch khuếch đại thuật toán (OA) để tín hiệu đầu ra cùng dấu với tín hiệu đầu vào thì tín hiệu vào được đưa vào đầu nào?
A. UVĐ
B. UVK
C. +E
D. -E
Câu 17: Trong các nhận định dưới đây về cuộn cảm, nhận định nào không chính xác?
A. Dòng điện có tần số càng cao thì đi qua cuộn cảm càng khó.
B. Dòng điện có tần số càng cao thì đi qua cuộn cảm càng dễ.
C. Cuộn cảm không có tác dụng ngăn chặn dòng điện một chiều.
D. Nếu ghép nối tiếp thì trị số điện cảm tăng, nếu ghép song song thì trị số điện cảm giảm.
Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: cam, vàng, xanh lục, kim nhũ. Trị số đúng của điện trở là.
A. 34x106 Ω ±0,5%.
B. 23x102 KΩ ±5%
C. 34x102 KΩ ±5%.
D. 23x106Ω ±0,5%.
Câu 19: Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: nâu, xám, vàng, xanh lục. Trị số đúng của điện trở là.
A. 1804 Ω ±1%.
B. 18 x103 Ω ±0,5%.
C. 18 x103 Ω ±1%.
D. 18 x104 Ω ±0,5%.
Công suất định mức là
A. Trị số điện áp lớn nhất cho phép đặt lên hai cực của tụ mà vẫn đảm bảo an toàn.
B. Công suất tiêu hao trên điện trở mà nó có thể chịu đựng được trong thời gian dài.
C. Đại lượng biểu hiện sự cản trở của tụ điện đối với dòng điện chạy qua nó.
D. Đại lượng biểu hiện sự cản trở của cuộn cảm đối với dòng điện chạy qua nó.
Một điện trở có giá trị 72x108 Ω ±5%. Vạch màu tương ứng theo thứ tự là:
. tím, đỏ, xám, ngân nhũ
tím, đỏ, xám, kim nhũ
xanh lục, đỏ, xám, kim nhũ
xanh lục, đỏ, ngân nhũ
Công thức xác định dung kháng của tụ điện C khi mắc vào dòng điện xoay chiều có tần số f
XC = 2pifC
XC = pi.fC
C. XC = 1/2nFC
D. XC = 1/nfC
Vạch thứ tư trên điện trở có bốn vòng màu có ghi màu kim nhũ thì sai số của điện trở đó là:
A. 2%
B. 5%
C. 10%
D. 20%
Tranzito là linh kiện bán dẫn có
A. Hai lớp tiếp giáp P – N, có ba cực là: bazơ (B), colectơ (C) và emitơ (E).
B. Ba lớp tiếp giáp P – N, có ba cực là: anôt (A), catôt (K) và điều khiển (G).
C. Một lớp tiếp giáp P – N, có hai cực là: anôt (A) và catôt (K).
D. Ba lớp tiếp giáp P – N, có ba cực là: bazơ (B), colectơ (C) và emitơ (E).
Tranzito (loại PNP) chỉ làm việc khi
. Các cực bazơ (B), emitơ (E) được phân cực thuận và điện áp UCE > 0 (với UCE là điện áp giữa hai cực colectơ (C), emitơ (E))
B. Các cực bazơ (B), emitơ (E) được phân cực ngược và điện áp UCE < 0 (với UCE là điện áp giữa hai cực colectơ (C), emitơ (E))
Các cực bazơ (B), emitơ (E) được phân cực ngược và điện áp UCE > 0 (với UCE là điện áp giữa hai cực colectơ (C), emitơ (E))
. Các cực bazơ (B), emitơ (E) được phân cực thuận và điện áp UCE < 0 (với UCE là điện áp giữa hai cực colectơ (C), emitơ (E))
Câu 29: TIRIXTO cho dòng điện đi từ cực A sang cực K khi
A. UA> UK và UG>UK
B. UA> UK và UK>UG
C. UA> UK và UA>UG
UA> UK và UGK<0
TIRIXTO có mấy lớp tiếp giáp P-N
1
2
3
4
: Tranzito có mấy lớp tiếp giáp P-N
1
2
3
4
Nếu căn cứ vào trị số thì điện trở được phân thành.
A. 2 loại
B. 3 loại
C. 4 loại
D. 5 loại
Câu 33: Quang điện trở khi ánh sáng rọi vào thì R.
A. Tăng
Giữ nguyên
Giảm
Cả ba đều sai
Câu 34: Khi ta ghép song song hai điện trở có trị số như nhau ta sẽ được một điện trở tương đương có trị số
Giảm phân nửa.
Tăng gấp hai.
Giảm một trị số nào đó.
Tăng một trị số nào đó.
Hệ số phẩm chất (Q) đặc trưng cho tổn hao năng lượng trong.
A. Tụ điện
Điện trở
Điốt
Cuộn cảm
Để kiểm tra giá trị của điện trở, ta dùng.
. Oát kế
Vôn kế
Ôm kế
Ampe kế
: Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: cam, xanh lam, tím, đỏ. Trị số đúng của điện trở là
36x103Ω ±5%.
36x104 KΩ ±2%.
36x107Ω ±10%.
36x107Ω ±20%
: Một điện trở có giá trị 27x105 KΩ ±5%. Vạch màu tương ứng theo thứ tự là
đỏ, tím, xám, kim nhũ.
đỏ, tím, xám, ngân nhũ.
đỏ, xanh lục, xám, kim nhũ.
đỏ, xanh lục, ngân nhũ.
Một điện trở có giá trị 56x101 MΩ ±10%. Vạch màu tương ứng theo thứ tự là
Xanh lục, xanh lam, tím, kim nhũ.
Xanh lam, xanh lục, tím, ngân nhũ
Xanh lam, xanh lục, tím, kim nhũ
Xanh lục, xanh lam, tím, ngân nhũ.
Điện trở nhiệt có
2 loại.
3 loại.
4 loại.
5 loại.
