wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Thân mềm nào KHÔNG có vỏ cứng bảo vệ ngoài cơ thể

a)

b)

Ốc sên

c)

Bạch tuột

d)

Ốc vặn

2.

Loài thân mềm nào được dùng để làm đồ trang sức

a)

Ốc sên

b)

Ốc bươu vàng

c)

Bạch tuột

d)

Trai

3.

Trứng giun đũa xâm nhập vào cơ thể người chủ yếu thông qua đường nào?

a)

Tiêu hóa

b)

Hô hấp

c)

Bài tiết

d)

Sinh dục

4.

Động vật nào sau đây KHÔNG thuộc Lớp giáp xác

a)

Tôm sông

b)

Nhện

c)

Cua

d)

Rận nước

5.

Thủy tức là đại diện thuộc

a)

Ngành chân khớp

b)

Ngành giun

c)

Ngành thân mềm

d)

Ngành ruột khoang

6.

Trong các động vật nguyên sinh sau, loài động vật nào có hình thức sinh sản tiếp hợp?

a)

Trùng biến hình

b)

Trùng giày

c)

Trùng roi xanh

d)

Trùng kiết lị

7.

Hình thức dinh dưỡng của trùng roi xanh

a)

Tự dưỡng

b)

Dị dưỡng

c)

Tự dưỡng và dị dưỡng

d)

Kí sinh

8.

Trùng giày, trùng biến hình, trùng roi là đại diện của ngành

a)

Động vật nguyên sinh

b)

Chân khớp

c)

Ruột khoang

d)

Ngành giun đốt

9.

Trong các phương pháp sau, phương pháp nào được dùng để phòng chống bệnh sốt rét?

1. Ăn uống hợp vệ sinh.

2. Mắc màn khi ngủ.

3. Rửa tay sạch trước khi ăn.

4. Giữ vệ sinh nơi ở, phát quang bụi rậm, khơi thông cống rãnh.

Phương án đúng là

a)

1, 2

b)

2, 3

c)

2, 4

d)

3, 4

10.

Bộ phận đánh dấu mũi tên trong hình dưới đây có vai trò gì đối với trùng roi?

a)

Kiếm ăn

b)

Di chuyển

c)

Tự vệ

d)

Định hướng ánh sáng.

11.

Bào xác của trùng kiết lị xâm nhập vào cơ thể người thông qua con đường nào?

a)

Đường tiêu hoá

b)

Đường hô hấp

c)

Đường sinh dục

d)

Đường bài tiết

12.

Vật chủ trung gian thường thấy của trùng kiết lị là gì?

a)

Ốc, muỗi

b)

Muỗi, cá

c)

Cá, ruồi

d)

Ruồi, nhặng

13.
Động vật nguyên sinh có kích thước như thế nào?
a)
Có thể thấy bằng mắt thường
b)
Kích thước hiển vi
c)
Kích thước từ 1 - 100 cm
d)
Không thể quan sát được
14.

Nơi sống của trùng sốt rét?

a)

Kí sinh trong da người

b)

Kí sinh trong máu người

c)

Kí sinh trong ruột người

15.

Sinh vật nào sau đây không thuộc nhóm nguyên sinh vật?

a)

Trùng roi

b)

Thực khuẩn thể

c)

Trùng kiết lị

d)

Tảo lục đơn bào

16.

Trùng sốt rét xâm nhập vào cơ thể qua đường nào?

a)

Qua đường tiêu hoá.

b)

Qua đường hô hấp.

c)

Qua da

d)

Qua đường máu.

17.

Hình thức dinh dưỡng của trùng roi xanh

a)

Tự dưỡng

b)

Dị dưỡng

c)

Tự dưỡng và dị dưỡng

d)

Kí sinh

18.

Trùng roi khác thực vật ở những điểm nào?

a)

a. Có khả năng di chuyển

b)

b. Có diệp lục

c)

c. Tự dưỡng

d)

d. Có cấu tạo tế bào

19.

Trùng roi di chuyển được nhờ

a)

Hạt diệp lục

b)

Không bào co bóp

c)

Roi

d)

Điểm mắt

20.

Động vật nguyên sinh là những động vật cấu tạo gồm ......... tế bào.

a)

1

b)

2

c)

nhiều tế bào

d)

10

21.

Động vật nguyên sinh xuất hiện sớm nhất trên hành tinh chúng ta. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Trùng nào có hình thức sinh sản hữu tính bằng cách tiếp hợp ?

a)

Trùng roi

b)

Trùng giày

c)

Trùng biến hình

23.

Đặc điểm khác biệt giữa trùng roi và trùng giày là

a)

Cơ thể có cấu tạo tế bào

b)

Chứa chất diệp lục

c)

Sống trong môi trường nước

d)

Sinh sản vô tính bằng cách phân đôi

24.

Trùng biến hình có tên gọi như vậy là do:

a)

Di chuyển bằng chân giả làm cơ thể thay đổi hình dạng

b)

Cơ thể cấu tạo đơn giản nhất

c)

Cơ thể trong suốt

d)

Không nhìn thấy chúng bằng mắt thường

25.

Hình ảnh này mô tả quá trình gì?

a)

Sự di chuyển của trùng biến hình

b)

Quá trình bắt mồi của trùng biến hình

c)

Quá trình xâm nhập vào vật chủ của trùng kiết lị

d)

Đáp án khác

26.

Trùng biến hình lấy khí oxi và thải khí cacbonic qua bộ phận nào?

a)

Không bào tiêu hóa

b)

Không bào co bóp

c)

Màng cơ thể

d)

Chân giả

27.

Trùng giày di chuyển nhờ:

a)

Chân giả

b)

Lông bơi

c)

Roi

d)

Không bào co bóp

28.

Trùng roi khác thực vật ở những điểm nào?

a)

a. Có khả năng di chuyển

b)

b. Có diệp lục

c)

c. Tự dưỡng

d)

d. Có cấu tạo tế bào

29.

Trùng roi xanh dinh dưỡng theo hình thức nào?

a)

Tự dưỡng và dị dưỡng

b)

Tự dưỡng

c)

Dị dưỡng và kí sinh

d)

Tự dưỡng và kí sinh

30.

Thức ăn của trùng kiết lị là

a)

Hồng cầu

b)

Tiểu cầu

c)

Bạch cầu

d)

Nhân tế bào

31.

Trong các phương pháp sau, phương pháp nào được dùng để phòng chống bệnh sốt rét?

1. Ăn uống hợp vệ sinh.

2. Mắc màn khi ngủ.

3. Rửa tay sạch trước khi ăn.

4. Giữ vệ sinh nơi ở, phát quang bụi rậm, khơi thông cống rãnh.

Phương án đúng là

a)

1, 2

b)

2, 3

c)

2, 4

d)

3, 4

32.

Vật chủ trung gian thường thấy của trùng kiết lị là gì?

a)

Ốc, muỗi

b)

Muỗi, cá

c)

Cá, ruồi

d)

Ruồi, nhặng

33.

Các bạn đang nhìn thấy gì trong hình ảnh trên?

a)

Trùng roi

b)

Tập đoàn trùng roi

c)

Cơ thể trùng roi đa bào

d)

Tập đoàn trùng giày

34.

Thủy tức sống ở

a)

Nước mặn

b)

Nước lợ

c)

Nước ngọt

d)

Trên cạn

35.

Thủy tức di chuyển bằng cách

a)

lộn đầu và bơi

b)

sâu đo và lộn đầu

c)

sâu đo và bơi

d)

bơi bằng tua

36.

Bộ phận nào sau đây của thủy tức có chức năng đưa mồi vào miệng?

a)

Chân giả

b)

Giác mút

c)

Tua miệng

d)

Tua gai

37.

San hô khác hải quỳ ở điểm

a)

cơ thể hình trụ.

b)

có tế bào bai

c)

có bộ khung xương đá vôi

d)

nhiều tua miệng

38.

Các loài Ruột khoang gồm

a)

Thủy tức, sán lông, sứa, hải quỳ

b)

San hô, tôm kí cư, hải quỳ, thủy tức

c)

Thủy tức, sứa , san hô, hải quỳ

d)

Thủy tức, sứa, san hô, tôm sông

39.

Trong các đại diện sau của ngành Ruột khoang, đại diện nào có lối sống di chuyển tự do, tích cực?

a)
b)
c)
d)
40.

Ngành Ruột khoang có bao nhiêu loài

a)

2 nghìn loài

b)

5 nghìn loài

c)

10 nghìn loài

d)

15 nghìn loài

41.

Đảo ngầm san hô thường gây tổn hại gì cho con người?

a)

Tiết chất độc làm hại cá và hải sản nuôi

b)

Tranh thức ăn với các loại hải sản con người nuôi

c)

Gây ngứa và độc cho người

d)

Cản trở giao thông đường thuỷ

42.

Thủy tức không sinh sản bằng cách

a)

phân đôi.

b)

mọc chồi.

c)

tái sinh.

d)

sinh sản hữu tính.

43.

Sứa di chuyển bằng cách

a)

vận động các tua.

b)

co bóp dù.

c)

bơi bằng tua.

d)

co bóp dù kết hợp với vận động các tua.

44.

Hình thức sinh sản của thủy tức là

a)

Đẻ con

b)

Đẻ trứng

c)

Phân thân

d)

Mọc chồi

45.

Người yêu của bạn là ai????

4 lines