NEW
Font size
WorksheetsÔn tập Đia Lý
Total questions: 24
Worksheet time: 12mins
Câu 1. Cho biết quốc gia nào có dân số đông nhất trong các quốc gia sau
A. Trung Quốc
B. In-đô-nê-xi-a
C. Nhật Bản
D. Việt Nam
Câu 2. Loại cây lương thực quan trọng nhất ở châu Á
A. D. Cao lương
Lúa mì
B. Lúa gạo
C. Ngô
Câu 3. Quan sát bảng số liệu và cho biết: Quốc gia sản xuất dầu mỏ nhiều nhất
A. Trung Quốc
B. Ấn Độ
C. Ả-rập Xê-ut
D. Cô-oet
Câu 4. Dân cư châu Á phần lớn thuộc chủng tộc
A. Nê-grô-it
B. Ơ-rô-pê-ô-it
C. Môn-gô-lô-it
D. Ô-xtra-lô-it
Câu 5. Quốc gia được đánh giá phát triển cao nhất châu Á, đứng hàng thứ 2 thế giới sau Hoa Kì và là nước có nề kinh tế - xã hội phát triển toàn diện.
A. Xin-ga-po
B. Nhật Bản
C. Hàn Quốc
D. Nga
Câu 6. Quan sát tập bản đồ trang 10, khu vực Tây Nam Á tiếp giáp với vịnh biển
A. Vịnh Ben-gan
B. Vịnh Thái Lan
C. Vịnh Pec-xich
D. Đáp án A và B đúng
Câu 7. Quan sát tập bản đồ trang 10, phía Bắc khu vực Tây Nam Á tiếp giáp với
A. Biển Địa Trung Hải
B. Ấn Độ Dương
C. Vịnh Pec-xich
D. Biển Đen
Câu 8. Quốc gia nào ở Tây Nam Á có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất thế giới
A. Cô-oet
B. I-rắc
C. I-ran
D. Ả-rập Xê-út
Câu 9. Quan sát tập bản đồ trang 12, các con sông lớn ở Nam Á
A. Sông Ấn, sông Hằng, sông Bramaput
B. Sông Ti-grơ, sông Ơ-phát
C. Sông Hoàng Hà, sông Trường Giang
D. Sông Mê-công
Câu 10. Quan sát tập bản đồ trang 12, quốc gia có diện tích nhỏ nhất ở Nam Á
A. Manđivơ
B. Nêpan
C. Butan
D. Ấn Độ
Câu 11. Quan sát tập bản đồ trang 12, đảo lớn nhất Nam Á
A. Xu-ma-tra
B. Man-đi-vơ
C. A-đa-ma
D. Xri-Lanca
Câu 12. Quan sát tập bản đồ trang 12, hoang mạc có diện tích lớn nhất Nam Á
A. Hoang mạc I-ran
B. Hoang mạc Tha
C. Hoang mạc Xa-ha-ra
D. Hoang mạc Xi-ri
Câu 13. Quan sát tập bản đồ trang 8, các đô thị trên 15 triệu người ở Nam Á
A. Tôkiô, Bắc Kinh, Trùng Khánh
B. Băng Cốc, Hồ Chí Minh, Manila
C. Niu Đêli, Carasi, Mumbai
D. Đacca, Côncatta, Lahô
Câu 14. Quan sát tập bản đồ trang 13, cây trồng chủ yếu trên đảo Xri Lanca
A. Lúa mì, bông
C. Cà phê, ngô
B. Lúa gạo, chè
D. Lúa gạo, bông vải
Câu 15. Đọc đoạn văn và cho biết: thời gian hoạt động của gió mùa tây nam ở Nam Á
“ Đại bộ phận Nam Á nằm trong đới khí hậu nhiệt đới gió mùa. Trên các vùng đồng bằng và sơn nguyên thấp, về mùa đông có gió mùa đông bắc với thời tiết lạnh và khô. Mùa hạ từ tháng 4 đến tháng 9, có gió mùa tây nam nóng và ẩm từ Ấn Độ Dương đến mang theo mưa cho khu vực Nam Á. Nhịp điệu hoạt động của gió mùa có ảnh hưởng rất lớn đến nhịp điệu sản xuất và sinh hoạt của nhân dân trong khu vực”
Trích sách giáo khoa Địa lí 8 trang 34
A. Từ tháng 4 đến tháng 9
B. Từ tháng 5 đến tháng 10
C. Từ tháng 6 đến tháng 11
D. Các tháng mùa đông
Câu 16. Dân cư Nam Á thưa thớt ở những khu vực
A. Trên dãy núi Himalaya, hoang mạc Tha, sơn nguyên Pa-ki-xtan…
B. Đồng bằng sông Hằng
C. Các đồng bằng ven biển
D. Ven sông Ấn và sông Hằng
Câu 17. Dân cư Nam Á chủ yếu theo đạo
Thiên chúa giáo
. B. Phật giáo
C. Ấn độ giáo, Hồi giáo
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 18. Quan sát tập bản đồ trang 13, ngành công nghiệp nào không phát triển ở trung tâm công nghiệp Niu Đêli
A. Luyện kim màu
B. Luyện kim đen
C. Hóa chất
D. Điện tử
Câu 19. Quan sát tập bản đồ trang 14, phía đông của khu vực Đông Á tiếp giáp với vùng đại dương nào
A. Bắc Băng Dương
B. Ấn Đô Dương
C. Đại Tây Dương
D. Thái Bình Dương
Câu 20. Quan sát tập bản đồ trang 14, quốc gia có diện tích lớn nhất ở Đông Á
A. Hàn Quốc
B. Nhật Bản
C. Trung Quốc
D. CHDCND Triều Tiên
Câu 21. Quan sát tập bản đồ trang 14, dãy núi nào sau đây không thuộc khu vực Đông Á
A. Thiên Sơn
B. Nam Sơn
C. Trường Sơn
D. Đại Hưng An
Câu 22. Quốc gia nằm trong vành đai lửa Thái Bình Dương ở Đông Á
A. Hàn Quốc
B. Nhật Bản
C. Trung Quốc
D. CHDCND Triều Tiên
Câu 23: Cảnh quan chủ yếu ở phía tây phần đất liền của khu vực Đông Á
A. Rừng rậm, thảo nguyên.
B. Hoang mạc và bán hoang mạc
C. Thảo nguyên khô, hoang mạc và bán hoang mạc
D. Chủ yếu phát triển rừng.
Bạn đánh gài bài ôn tập này như thế nào?
Như bùi
Tạm
Tốt
Không biết
