wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh học mở đầu

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

sinh vật khác với vật vô sinh bắt đầu từ cấp độ nào?

a)

nguyên tử

b)

phân tử

c)

tế bào

d)

e)

cơ thể

2.

thế giới sinh vật ngày nay có còn tiến hóa tiếp nữa không?

a)

có, nhưng chỉ xảy ra ở nhóm sinh vật bậc thấp

b)

không, vì thế giới sinh vật ngày nay đã rất thích nghi với môi trường sống

c)

có. mọi cấp tổ chức sống đều có thể diễn ra sự tiến hóa.

d)

không, vì mọi sinh vật ngày nay đều có cấu tạo hoàn hảo.

3.

Các cấp tổ chức của thế giới sống đều là những hệ mở vì:

a)

Thường xuyên trao đổi chất với môi trường

b)

Có khả năng thích nghi với môi trường

c)

Có khả năng sinh sản để duy trì sự sống

d)

Phát triển và tiến hóa không ngừng

4.

Hãy chọn hình ảnh về cấp tổ chức sống "cơ thể"

a)
b)
c)
d)
5.

Bệnh nào sau đây liên quan đến sự thiếu nguyên tố vi lượng?

a)

Bệnh bướu cổ

b)

Bệnh còi xương

c)

Bệnh cận thị

d)

Bệnh tự kỉ

6.

Ý nào KHÔNG phải là vai trò của nước trong cơ thể?

a)

Tham gia các phản ứng sinh hóa trong tế bào

b)

Cấu tạo nên tế bào

c)

Là dung môi hòa tan nhiều chất

d)

Cấu tạo nên chất hữu cơ

7.

Đơn vị tổ chức cơ bản của mọi cơ thể sống là:

a)

Tế bào

b)

Các đại phân tử

c)

d)

Cơ quan

8.

Trong hệ thống phân loại 5 giới, vi khuẩn thuộc giới

a)

Giới khởi sinh

b)

Giới nấm

c)

Giới nguyên sinh

d)

Giới động vật

9.

Hình thức sống tự dưỡng có ở những nhóm sinh vật nào:

a)

Thực vật, nấm

b)

Động vật, tảo

c)

Thực vật, tảo

d)

Động vật, nấm

10.

trùng roi xanh thuộc giới sinh vật nào:

a)

Giới khởi sinh

b)

Giới thực vật

c)

Giới nguyên sinh

d)

Giới động vật

11.

nước đá( dạng rắn) nổi lên trên nước thường( dạng lỏng) là do:

a)

nước thường luôn có thể tích lớn hơn nước đá

b)

nước dạng lỏng có lực đẩy acsimet

c)

trong nước đá có nhiều khoảng trống chứa không khí nên nhẹ hơn

d)

số phân tử nước trong nước đá ít hơn nên nhẹ hơn

12.

tên gọi "đường" để chỉ nhóm chất nào?

a)

cacbonhidrat

b)

lipit

c)

protein

d)

xellulozo

13.

nguyên tố hóa học nào tạo nên bộ khung cho toàn bộ sự sống?

a)

nito

b)

cacbon

c)

hidro

d)

oxi

14.

câu nào sau đây đúng?

a)

màng tế bào là lớp kép lipit

b)

màng tế bào là 1 lớp photpho xen với lipit

c)

màng tế bào là lớp kép photpho-lipit

d)

màng tế bào là lớp kép protein

15.

Đặc điểm không phải của sinh vật thuộc trên giới Eukaryote

a)

Nhân lưỡng bội

b)

Gen liên tục

c)

Nhiễm sắc thể tồn tại thành từng cặp

d)

Tế bào chất có ty thể

16.

Hình dạng tế bào không phụ thuộc vào

a)

Sức căng bề mặt

b)

Độ nhớt của nguyên sinh chất

c)

Tác động cơ học của tế bào bên cạnh

d)

Tỉ lệ giữa nhân và tế bào chất

17.

Tính chất đặc trưng của lớp lipid kép

a)

Đảm nhiệm chức năng đặc hiệu của tế bào

b)

Giúp protein có cấu trúc bền vững

c)

Giúp màng tế bào tự động khép kín và tái hợp nhanh khi màng tế bào mở ra

d)

Tăng khả năng bám dính của tế bào với cơ chất

18.

Chức năng của carbonhydrate ở màng tế bào

a)

Giúp xác định hình dạng tế bào

b)

Giúp vận chuyển các chất qua màng tế bào

c)

Giúp protein có cấu trúc bền vững

d)

Làm cho màng tế bào tự động đóng mở khi có bất kì chất nào đi qua màng tế bào

19.

Tiêu thể trong tế bào có vai trò

a)

Là bào quan tiêu hóa chính của tế bào

b)

Tham gia quá trình hô hấp của tế bào

c)

Xúc tác protein hình thành cấu trúc bậc 4

d)

Tổng hợp nên carbonhydrat từ các hợp chất vô cơ

20.

Glycolipid màng tế bào có chức năng

a)

Là phân tử tiếp nhận các tín hiệu giữa các tế bào

b)

Ngăn cản các chuỗi hydrocacbon liên kết với nhau

c)

Làm cho màng có tính bền vững

d)

Hỗ trợ dẫn truyền nước đi vào và đi ra khỏi tế bào

21.

Hình dạng của nhân thay đổi theo

a)

Tuổi của tế bào

b)

Hoạt động của tế bào

c)

Hình dạng bên ngoài của tế bào

d)

Tuổi của tế bào và hoạt động của tế bào

22.

Cholesterol không có ở màng tế bào của sinh vật

a)

Nhân sơ

b)

Nhân thực

c)

Thực vật

d)

Động vật

23.

Cấu trúc chung của sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân chuẩn

a)

Ty thể, tế bào chất và màng sinh chất

b)

Ribosome, tế bào chất và màng sinh chất

c)

Ty thể, ribosome và màng nhân

d)

Ribosome, màng sinh chất và nhân

24.

Tế bào ung thư có khả năng di căn (di chuyển từ vị trí này sang vị trí khác), vì

a)

Khả năng phân chia không kiểm soát của nó gây xâm lấn mô bình thường gần đó

b)

Tế bào ung thư vỡ do cholesterol không được tạo ra, làm lây lan sang tế bào khác

c)

Mất đi fibronectin- chất bám dính trên màng tế bào

d)

Chưa xác định rõ nguyên nhân

25.

Khi màng của một tiêu thể bị rách, các enzyme trong tiêu thể sẽ

a)

Tiếp tục hoạt động trong tế bào chất

b)

Bị bất hoạt

c)

Làm tế bào chết

d)

Được bao gói lại nhờ các bóng không bào

26.

Vận chuyển vật chất qua màng theo hình thức nội thực bào có đặc điểm

a)

Mồi là đặc hiệu và có ổ tiếp nhận nhận diện mồi

b)

Thu nhận chất rắn, chất lỏng, chất khí

c)

Bao vật chất tạo thành bóng màng và vận chuyển ra khỏi tế bào

d)

Thu nhận các phân tử lớn như vi khuẩn

27.

Bộ nhiễm sắc thể của tinh tử

a)

46 nhiễm sắc thể đơn

b)

46 nhiễm sắc thể kép

c)

23 nhiễm sắc thể đơn

d)

23 nhiễm sắc thể kép

28.

Bộ nhiễm sắc thể của tế bào trứng chín

a)

46 nhiễm sắc thể đơn

b)

46 nhiễm sắc thể kép

c)

23 nhiễm sắc thể đơn

d)

23 nhiễm sắc thể kép

29.

Sự sinh sản tế bào theo hình thức trực phân có đặc điểm

a)

Xảy ra ở các tế bào sinh dưỡng và giai đoạn đầu của tế bào sinh dục

b)

Không có sự hình thành thoi tơ vô sắc

c)

Kết quả tạo thành 2 tế bào con giống hệt nhau và giống hệt tế bào ban đầu

d)

Là hình thức phân bào của tất cả các loài sinh vật

30.

Hiện tượng phát sinh trứng ở người bắt đầu vào thời điểm

a)

Tháng thứ 5 của giai đoạn phôi thai

b)

Vừa rời khỏi bụng mẹ

c)

Lần xuất hiện kinh nguyệt đầu tiên

d)

Tuổi trưởng thành

31.

Loại tế bào có thể sinh sản theo hình thức nguyên phân là:

a)

Tinh bào I

b)

Tinh bào II

c)

Noãn bào I

d)

Tinh nguyên bào

32.

Ở nam giới, quá trình nguyên nhiễm của tinh nguyên bào kéo dài

a)

Từ giai đoạn phôi thai đến tuổi dậy thì

b)

Từ tuổi dậy thì đến xung quanh 70 tuổi

c)

Từ tuổi dậy thì đến lúc cá thể chết

d)

Từ giai đoạn phôi thai đến lúc cá thể chết

33.

Điểm giống nhau giữa quá trình nguyên phân và giảm phân

a)

Kết quả tạo 2 tế bào con, mỗi tế bào có bộ nhiễm sắc thể 2n đơn

b)

Gồm 2 lần phân bào

c)

Xảy ra ở tế bào sinh dục chín

d)

Nhiễm sắc thể nhân đôi một lần

34.

Nhiễm sắc thể không tồn tại thành từng cặp tương đồng trong tế bào

a)

Phôi

b)

Giao tử

c)

Hợp tử

d)

Xôma

35.

ngâm 1 tế bào động vật và 1 tế bào thực vật vào dung dịch nhược trương sẽ có hiện tượng

a)

cả 2 tế bào đều phồng lên( tăng thể tích)

b)

cả 2 tế bào đều giảm thể tích( co lại)

c)

chỉ tế bào động vật bị phồng lên

d)

chỉ tế bào thực vật bị phồng lên

36.

bản chất hóa học của enzim là

a)

protein

b)

cacbonhidrat

c)

lipit

d)

steroit

37.

phân tử adn gồm:

a)

1 mạch chứa 4 loại đơn phân A,U,G,X

b)

2 mạch song song cùng chiều

c)

1 mạch chứa 4 loại đơn phân: A,T,G,X

d)

2 mạch song song và ngược chiều

38.

Vai trò quan trọng nhất của hô hấp hiếu khí là

a)

giải phóng năng lượng

b)

tạo ra chất hữu cơ trung gian

c)

tạo ra CO2 và H2O dùng cho quang hợp

d)

phân giải chất hữu cơ

39.

quang hợp xảy ra ở:

a)

ti thể

b)

lục lạp

c)

lưới nội chất

d)

riboxom

40.

pha tối quang hợp cần có sự tham gia của

a)

nước

b)

ánh sáng

c)

CO2

d)

lục lạp