wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công dân

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Phân biệt thế giới quan duy vật và thế giới quan duy tâm dựa vào cách trả lời

a)

Mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của triết học

b)

Mặt thứ hai vấn đề cơ bản của triết học

c)

Mối quan hệ giữa con người với thế giới

d)

Mối quan hệ giữa tự nhiên và xã hội

2.

Thế giới quan duy vật cho rằng

a)

Vật chất có trước ,ý thức có sau

b)

Ý thức sinh ra và quyết định vật chất

c)

Vật chất tồn tại phụ thuộc vào ý thức

d)

Ý thức có trước , vật chất có sau

3.

Thế giới vật chất tồn tại khách quan độc lập với ý thức của con người không do ai sáng tạo ra và cũng không ai có thể tiêu diệt là quan điểm của

a)

Thế giới quan chủ quan

b)

Thế giới quan duy tâm

c)

Thế giới quan duy nhất

d)

Thế giới quan duy vật

4.

Thế giới quan nào dưới đây có vai trò tích cực trong phát triển khoa học phát triển con người và xã hội

a)

Duy vật

b)

Duy tâm

c)

Hữu thần

d)

Chủ quan

5.

Phương pháp luận xem xét sự vật hiện tượng trong sự ràng buộc vận động và phát triển không ngừng được gọi là

a)

Phương pháp luận triết học

b)

Phương pháp luận biện chứng

c)

Phương pháp luận siêu hình

d)

Phương pháp luận duy vật

6.

Để đáo ứng được yêu cầu của nhận thức khoa học và hoạt động thực tiễn chúng ta nên sử dụng phương pháp luận

a)

Biện chứng

b)

Siêu hình

c)

Duy vật

d)

Duy tâm

7.

Sự vật hiện tượng thể hiện đặc tính của mình thông qua

a)

Hình thức bên ngoài

b)

Vận động

c)

Bản chất bên trong

d)

Sự phát triển

8.

Trong các vận động dưới đây vận động nào được xem là sự phát triển

a)

Nước bốc hơi

b)

Axit ăn mòn kim loại

c)

Hạt đậu nảy mầm

d)

Ma sát sinh ra nhiệt

9.

Điều kiện đầu tiên để sự vật hiện tượng có thể phát triển là

a)

Phải vận động

b)

Phải có tác động

c)

Phải được kích thích

d)

Không cần điều kiện

10.

Để phát triển bản thân trước hết chúng ta cần

a)

Tiếp thu cả những cái mới

b)

Tích cực vận động

c)

Quan sát cái tiến bộ

d)

Phê phán cái lạc hậu

11.

Mâu thuẫn là 1 chỉnh thể trong đó có hai mặt đối lập vừa thống nhất vừa

a)

Gắn bó chặt chẽ

b)

Tách rời nhau

c)

Đấu tranh với nhau

d)

Đối nghịch nhau

12.

Khi mâu thuẫn cơ bản của sự vật hiện tượng được giải quyết thì

a)

Sự vật hiện tượng đó biến đổi

b)

Sự vật hiện tượng không phát triển

c)

Sự vật hiện tượng không biến đổi

d)

Sự vật hiện tượng mới xuất hiện

13.

Mâu thuẫn chỉ có thể giải quyết bằng

a)

Sự đấu tranh giữa các mặt đối lập

b)

Sự thống nhất giữa các mặt đối lập

c)

Sự điều hòa mâu thuẫn

d)

Sự vận động của sự vật hiện tượng

14.

Trường hợp nào dưới đây cho thấy sự đấu tranh giữa 2 mặt đối lập của mâu thuẫn

a)

Nam và Lann hiểu lầm nhau dẫn đến to tiếng

b)

Mĩ cạnh tranh thương mại với trung quốc

c)

2 gia đình hàng xóm tranh chấp đất đai

d)

Nông dân đấu tranh chống lại địa chủ phong kiến

15.

Nguồn gốc vận động phát triển của sự vật hiện tượng là

a)

Sự đấu tranh giữa các mặt đối lập

b)

Sự thống nhất giữa các mặt đối lập

c)

Sự điều hòa mâu thuẫn

d)

Sự vận động của sự vật hiện tượng

16.

Chế độ xã hội mới xuất hiện thay thế cho xã hội cũ lạc hậu là kết quả của

a)

Những cuộc đấu tranh

b)

Thành tựu khoa học kĩ thuật

c)

Sự vận động của xã hội

d)

Những cuộc đấu tranh giai cấp

17.

Cần làm gì để bản thân mỗi người tiến bộ theo quan điểm triết học

a)

Chủ trương dĩ hòa vi quý

b)

Thực hiện đốt cháy giai đoạn

c)

Tiến hành phê bình và tự phê bình

d)

Điều hòa mâu thuẫn

18.

Những thuộc tính cơ bản vốn có của sự vật hiện tượng tiêu biểu cho sự vật hiện tượng đó giúp phân biệt nó với các sv ht khác được gọi là

a)

Chất

b)

Lượng

c)

Chất và lượng

d)

Thuộc tính vốn có

19.

Để phân biệt sv ht này với sv ht khác cần căn cứ vào yếu tố nào dưới đây

a)

Chất

b)

Lượng

c)

Chất lượng

d)

Hợp chất

20.

Những thuộc tính cơ bản vốn có của sv ht biểu thị trình độ phát triển của sv ht được gọi là

a)

Lượng

b)

Số lượng

c)

Chất lượng

d)

Trình độ

21.

Giới hạn mà trong đó sự biến đổi về lượng chưa làm cho chất biến đổi đc gọi là

a)

Điểm giới hạn

b)

Độ

c)

Điểm nút

d)

Thước đo

22.

Điểm giới hạn mà sự biến đổi về lượng làm cho chất biến đổi đc gọi là

a)

Lượng

b)

Độ

c)

Điểm nút

d)

Bản chất

23.

Câu tục ngữ có công mài sắt có ngày nên kim cho thấy

a)

Lượng đổi làm cho chất đổi

b)

Chất đổi làm cho lượng đổi

c)

Quan hệ giữa sắt và kim

d)

Giá trị của sức lao động

24.

Phát biểu nào dưới đây về mqh giữa sự biến đổi về lượng và sự biến đổi về chất là đúng

a)

Mọi sự biến đổi về lượng đều dẫn đến sự biến đổi về chất

b)

Chất mới ra đời vẫn giữ nguyên lượng cũ

c)

Ngay khi lượng biến đổi sẽ làm chất thay đổi

d)

Lượng biến đổi đạt tới 1 giới hạn nhất định làm cho chất biến đổi

25.

Điều kiện để chất mới ra đời là gì

a)

Lượng tăng lên liên tục

b)

Lượng biến đổi có giới hạn

c)

Lượng biến đổi đạt tới điểm nút

d)

Lượng biến đổi nhanh chóng

26.

Phủ định diễn ra do sự phát triển của bản thân sv ht có kế thừa những yếu tố tích cực của sv ht cũ để phát triển thành sv ht mới đc gọi là

a)

Phủ định biện chứng

b)

Phủ định siêu hình

c)

Phủ định của phủ định

d)

Phủ định tuyệt đối

27.

Ếch trưởng thành đẻ trứng , trứng ếch nở ra nòng nọc , nòng nọc rụng đuôi phát triển các chi trở thành ếch con vòng đời của loài ếch thể hiện

a)

Phủ định hiện chứng

b)

Phủ định siêu hình

c)

Phủ định của phủ định

d)

Phủ định tuyệt đối

28.

Nhiệm vụ điều trị những vết thương mãn tính cho thương binh trong thời kì kháng chiến chống pháp đã thúc đẩy bs đặng văn ngữ điều chế thành công pênixilin cho thấy

a)

Thực tiễn là cơ sở của nhận thức

b)

Thực tiễn là động lực của nhận thức

c)

Thực tiễn là mục đích của nhận thức

d)

Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý

29.

Câu nào dưới đây k thể hiện vai trò của thực tiễn với nhận thức

a)

Ếch kêu uôm uôm ao chuôm đầy nước

b)

Sao dày thì mưa sao thưa thì nắng

c)

T7 heo may chuồn chuồn bay thì bão

d)

Cái răng cái tóc là vóc con ng